Thuốc sản xuất tại Đức lưu hành ở Việt Nam

Có 931 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Đức sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 796 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 89 đã được đánh dấu hết hạn, 53 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.

443 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 70 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

931
Số đăng ký thuốc
796
Chưa đánh dấu hết hạn
53
Đã rút số đăng ký
70
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202624
202571
2024118
202385
2022116
202119
202012
201928
201812
201723
201613
201546

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 931 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Fovepta 400410142026 (cũ: SP3-1233-21) Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 ml Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 ml Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Thương mại Dược Hoàng Long 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Qlaira 400110081526 Viên nén bao phim màu vàng thẫm: Estradiol valerate micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ vừa: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 2mg; Viên nén bao phim màu vàng nhạt: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ thẫm: Estradiol valerate micronized 1mg; Viên nén bao phim màu trắng không chứa hormon Viên nén bao phim Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Skudexa 400111080726 Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Liposic Eye Gel Không kê đơn 400100072326 Carbomer 2mg/g Gel tra mắt Hyphens Pharma Pte.Ltd 28/05/2026 Đến 28/05/2031
On.setron-Denk 8 mg ODT 400110068726 Ondansetron 8mg Viên nén phân tán trong miệng Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Carvedi-Denk 25 400110068626 Carvedilol 25mg Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giamor 400110056726 Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén bao phim Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Xarelto 400110056626 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Faslodex 400114056526 Fulvestrant 250mg/5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110051326 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International Gmbh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110051226 Empagliflozin 10mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International Gmbh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Emla 400110050026 Mỗi 1g kem chứa: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mg Kem bôi Aspen Pharmacare Australia Pty Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Siofor 850 400110046126 Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Xarelto 400110034426 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Xarelto 400110034326 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Furect I.V 400115038626 (cũ: VN-21754-19) Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Bình Việt Đức 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caduet 400110041326 (cũ: VN-21934-19) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Viatris Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection 400114038426 (cũ: VN-22085-19) Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rocurobivid's 400114038526 (cũ: VN-21212-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Granisetron-hameln 1mg/ml injection 400110038326 (cũ: VN-19846-16) Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110034923 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International Gmbh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Jasugrel 400110038726 (cũ: VN3-397-22) Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110016623 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International Gmbh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Naproxen Teva 500mg 400110023226 Naproxen 500mg Viên nén bao phim Actavis International Limited 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aluvia 400110450725 (cũ: VN-17801-14) Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg Viên nén bao phim Zuellig Pharma Pte. Ltd. 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Giotrif 400110443225 (cũ: VN2-603-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International GmbH 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Giotrif 400110443325 (cũ: VN2-602-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International GmbH 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Bicalutamide FCT 50mg 400114449825 (cũ: VN-21324-18) Bicalutamid 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Jasugrel 400110444925 (cũ: VN3-416-22) Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ocrevus 400410441025 Ocrelizumab 300mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền F.Hoffmann - La Roche Ltd 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Remsima 400410440325 Infliximab 120mg/ml Dung dịch tiêm Celltrion Healthcare Co., Ltd. 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Spevigo 400410440225 Spesolimab 450mg/7,5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch Boehringer Ingelheim International GmbH 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Metalyse 400410440125 Tenecteplase 5000U tương đương 25mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Boehringer Ingelheim International GmbH 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Firazyr 400110439925 Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg) Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg) Dung dịch tiêm Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd 19/10/2025 Đến 19/10/2028
Hebetapine 400111435525 Pethidine hydrochloride 100mg Dung dịch tiêm Panpharma GmbH 19/10/2025 Đến 19/10/2030
IV Busulfex® 400110435325 Mỗi ống 10ml chứa: Busulfan 60mg Mỗi ống 10ml chứa: Busulfan 60mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Terlipressin acetate EVER Pharma 0,2 mg/ml 400110431625 Mỗi ml dung dịch chứa 0,2mg terlipressin acetate tương đương 0,17mg telipressin/0,2mg/ml Mỗi ml dung dịch chứa 0,2mg terlipressin acetate tương đương 0,17mg telipressin/0,2mg/ml Solution for injection Ever Neuro Pharma GmbH 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cipro-Denk 500 400115431125 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 1H2O 582mg) 500mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panto-Denk 40 400110431025 Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg (tương đương Pantoprazol 40mg) Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg (tương đương Pantoprazol 40mg) Viên nén bao tan trong ruột Denk Pharma GmbH & Co. KG 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panto-Denk 20 400110430925 Pantoprazol natri sesquihydrat 22,575mg (tương đương Pantoprazol 20mg) Pantoprazol natri sesquihydrat 22,575mg (tương đương Pantoprazol 20mg) Viên nén bao tan trong ruột Denk Pharma GmbH & Co. KG 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Selesyn 500 mcg Sol.Inj 400115425025 Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg) Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg) Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vinorelbin PhaRes 10 mg/ml 400114423825 Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 50mg Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm Lamda 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sinupan® Forte 200mg Không kê đơn 400100422125 Cineole 200mg Viên nang mềm kháng dịch vị Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Holoxan 400114418925 Ifosfamide 1g/lọ Bột pha tiêm truyền Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ropivacaine B. Braun 5 mg/ml 400114418825 Ropivacain hydroclorid monohydrat 52.9 mg tương đương với Ropivacain hydroclorid 50mg Dung dịch tiêm B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bilaxten 400110416825 Bilastine 2,5mg/ml Dung dịch uống A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Paxlovid 400110413525 Nirmatrelvir 150mg, Ritonavir 100mg Nirmatrelvir 150mg, Ritonavir 100mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 15/10/2025 Đến 15/10/2028
Opsumit 400110413425 Macitentan 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 15/10/2025 Đến 15/10/2028
Medphatobra 40 400110414925 (cũ: VN-22357-19) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulphate) 40mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Phương Đài 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Ketospray Không kê đơn 400100414425 (cũ: VN-21214-18) Ketoprofen 2500mg/25ml Dung dịch xịt ngoài da Công ty TNHH Bình Việt Đức 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Tebonin Không kê đơn 400200407625 (cũ: VN-17335-13) Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 120mg Viên nén bao phim Diethelm & Co., Ltd. 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Acyclovir STADA Không kê đơn 400100354725 (cũ: VN-14811-12) Acyclovir 5% (w/w) Kem Công ty TNHH STADA Việt Nam 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Navelbine 30mg 400110332825 Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) 30mg Viên nang mềm Pierre Fabre Medicament 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Letrozole Denk 2.5 400114331225 Letrozole 2,5mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 16/07/2025 Đến 16/07/2030
On.setron-Denk 4 mg ODT 400110331125 Ondansetron 4mg Viên nén phân tán trong miệng Denk Pharma GmbH & Co. KG 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Snup STADA Spray 0.1% Không kê đơn 400100330625 Xylometazoline hydrochloride 15mg Dung dịch xịt mũi Công ty TNHH Stada Việt Nam 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Pemetrexed Stada 100 mg 400114330525 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 100mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công ty TNHH Stada Việt Nam 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Acyclovir STADA 200 mg tablet 400110330425 Acyclovir 200mg Viên nén Công ty TNHH Stada Việt Nam 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugammasyn 100mg/ml 400110328225 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 217,6 mg) 200mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Nebivolol 5mg 400110324525 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mg Viên nén A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Berlthyrox 50 400110324425 Levothyroxine sodium 0,05mg Viên nén A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Recormon 400410323025 (cũ: SP-1190-20) Epoetin beta 4000 IU/0,3ml Dung dịch tiêm F.Hoffmann - La Roche Ltd 06/07/2025 Đến 06/07/2030
Losar-Denk 50 400110309825 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Denk Pharma Gmbh & Co. Kg 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Acyclovir STADA 800 mg tablet 400110308425 Acyclovir 800mg Viên nén Công ty TNHH Stada Việt Nam 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Acyclovir STADA 400 mg tablet 400110308325 Acyclovir 400mg Viên nén Công ty TNHH Stada Việt Nam 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ropivacaine B. Braun 7.5 mg/ml 400114299425 Mỗi 10ml chứa Ropivacaine hydrochloride monohydrate (tương đương với Ropivacaine hydrochloride 75mg) 79,35mg Dung dịch tiêm B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ropivacaine B. Braun 2 mg/ml 400114299325 Mỗi 10ml chứa Ropivacain hydroclorid monohydrat (tương đương với Ropivacain hydroclorid 20mg) 21,16mg Dung dịch tiêm hoặc truyền B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tecentriq 400410197625 Atezolizumab 1875mg/15ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd. 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Mabthera 400410198425 (cũ: QLSP-0757-13) Rituximab 500mg/50ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Xeomin 400414198125 (cũ: QLSP-1004-17) Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 100 đơn vị LD50 Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Anda Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Xeomin 400414198225 (cũ: QLSP-1005-17) Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 50 đơn vị LD50 Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Anda Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mabthera 400410198525 (cũ: QLSP-0756-13) Rituximab 100mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mentopin 600mg Không kê đơn 400100181325 Acetylcysteine 600mg Viên nén sủi Công ty TNHH Rona 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Mentopin 200mg Không kê đơn 400100181225 Acetylcysteine 200mg Viên nén sủi Công ty TNHH Rona 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Berlthyrox 100 400110179525 Levothyroxine sodium 0,1mg Viên nén A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Osbifin 20mg 400110184325 (cũ: VN-19078-15) Leflunomide 20mg Viên nén bao phim Delorbis Pharmaceuticals Ltd. 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Imjudo 400410047125 Tremelimumab 300mg/15ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Imjudo 400410047025 Tremelimumab 25mg/1,25ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Xarelto 400110017425 (cũ: VN-21680-19) Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Bayer Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Yaz 400110017525 (cũ: VN-21181-18) Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,02mg Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,02mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Bayer Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vesanoid 400114027125 (cũ: 400110027125) Tretinoin 10mg Viên nang mềm Diethelm & Co., Ltd. 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rocuronium Invagen 400114021225 (cũ: VN-20955-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tyrosur Gel Không kê đơn 400100016725 (cũ: VN-22211-19) Mỗi gam gel chứa Tyrothricin 1mg Mỗi gam gel chứa Tyrothricin 1mg Gel bôi ngoài da Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ibrance 100mg 400110024325 (cũ: VN3-295-20) Palbociclib 100mg Viên nang cứng Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Metformin Denk 1000 400110027025 (cũ: VN-18292-14) Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Idarubicin Phares 1 mg/ml Solution for Injection 400110043425 (cũ: VN3-348-21) Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Duosol with 2 mmol/l Potassium solution for haemofiltration 400110042925 (cũ: VN3-357-21) Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 15,96g Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 2,34g, Sodium hydrogen carbonate (trong n Dung dịch dùng để lọc máu Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Lixiana 400110017925 (cũ: VN3-365-21) Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 15mg) 20,205mg Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 15mg) 20,205mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lixiana 400110017825 (cũ: VN3-366-21) Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 30mg) 40,410mg Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 30mg) 40,410mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lixiana 400110018025 (cũ: VN3-367-21) Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 60mg) 80,820mg Edoxaban tosilate (dưới dạng edoxaban 60mg) 80,820mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Firmagon 400114023025 (cũ: VN3-398-22) Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 80mg Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Glyceryl trinitrate 1mg/ml 400110017625 (cũ: VN-18845-15) Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Niglyvid 400110017725 (cũ: VN-18846-15) Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Caspofungin 70 mg 400110003725 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Saifen Drugs Philippines Inc. 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Caspofungin 50 mg 400110003625 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Saifen Drugs Philippines Inc. 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Seterus 3.6 mg 400114349400 Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat 4,1mg) 3,6mg Thuốc implant (đặt dưới da), được đóng sẵn trong bơm tiêm Lotus International Pte. Ltd. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Seterus 10.8 mg 400114349300 Goserelin (dưới dạng goserelin acetat 12,5mg) 10,8mg Thuốc implant (đặt dưới da), được đóng sẵn trong bơm tiêm Lotus International Pte. Ltd. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Doloforte Denk 400110349000 Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Viên nén bao phim Denk Pharma GMBH & Co.KG 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Pemetrexed Stada 500 mg 400114348700 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 500mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công ty TNHH Stada Việt Nam 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Galvus Met 50mg/500mg 400110348400 Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 25/12/2024 Đến 25/12/2029
NuTRIflex Lipid special 400110346500 Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydrate 0,25 gam, Sodium chloride 0,378g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 2,496g, Sodium hydroxide 1,171g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 2,54g, Triglycerides, medium chain 20g, Tryptophan 0,8g, Valine 3,604g, Zinc acetate dihydrate 7,024g Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydra Nhũ tương tiêm truyền B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
NuTRIflex Lipid peri 400110346400 Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435g, Sodium chloride 0,865g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 0,936g, Sodium hydroxide 0,64g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 1,456g, Triglycerides medium chain 20g, Tryptophan 0,456g, Valine 2,08g, Zinc acetate dihydrate 5,28g Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435 Nhũ tương tiêm truyền B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Binocrit 400410178800 (cũ: QLSP-911-16) Epoetin alfa 2000IU/ml Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Binocrit 400410178900 (cũ: QLSP-912-16) Epoetin alfa 4000IU/0,4ml Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Twinrix 400310177900 (cũ: QLVX-1078-18) Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gynoflor 400410177700 (cũ: QLSP-1114-18) Estriol 0,03mg; Lactobacillus acidophilus 10^8 - 10^10 CFU Estriol 0,03mg; Lactobacillus acidophilus 10^8 - 10^10 CFU Viên nén đặt âm đạo Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Soliqua Solostar 400410179400 (cũ: SP3-1236-22) Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Soliqua Solostar 400410179300 (cũ: SP3-1237-22) Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Vizimpro 400110197500 Dacomitinib (dưới dạng dacomitinib monohydrate) 45mg Viên nén bao phim Pfizer (Thailand) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Vizimpro 400110197400 Dacomitinib (dưới dạng Dacomitinib monohydrate) 30mg Viên nén bao phim Pfizer (Thailand) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Thyrozol 5 mg 400110194200 Thiamazole 5mg Viên nén bao phim Merck Export GmbH 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Concor COR 400110194100 Bisoprolol fumarate 2,5mg Viên nén bao phim Merck Export GmbH 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Concor 5mg 400110194000 Bisoprolol fumarate 5mg Viên nén bao phim Merck Export GmbH 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Synagis 400410174000 Palivizumab 100mg/1ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Synagis 400410173900 Palivizumab 50mg/0,5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Avastin 400410173800 Bevacizumab 400mg/16ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Avastin 400410173700 Bevacizumab 100mg/4ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cebrex Không kê đơn 400200133600 (cũ: VN-14051-11) Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35-67:1) 40mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kaloba 20mg Không kê đơn 400200133800 (cũ: VN2-528-16) Cao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8-10) 20mg Viên nén bao phim Diethelm & Co., Ltd. 18/11/2024 Đến 18/11/2027
Venosan retard Không kê đơn 400200133700 (cũ: VN-14566-12) Cao khô hạt dẻ ngựa (Extractum Semen Aesculus hippocastanum L. Siccus) 263,2 mg (tương đương triterpen glycosid 50mg, được tính như là aescin khan) Viên nén phóng thích muộn Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml 400110000700 (cũ: VN-21836-19) Methylergometrine maleate 0,2mg/ml Dung dịch tiêm Panpharma GmbH 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ferrola Không kê đơn 400100004000 (cũ: VN-18973-15) Sắt 37mg (dưới dạng sắt sulfat khô 114mg, tương đương với sắt (II) sulfat khan 100mg); Acid folic khan 0,8mg (dưới dạng acid folic hydrat 0,879mg) Viên nén bao phim tan trong ruột Wörwag Pharma GmbH & Co. KG 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cetrotide 300114999224 (cũ: VN-21905-19) Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25mg Bột pha dung dịch tiêm Merck Export GmbH 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vizimpro 400110981624 Dacomitinib (dưới dạng Dacomitinib monohydrate) 15mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Glimepiride Denk 3 400110994024 (cũ: VN-22140-19) Glimepiride 3mg Viên nén không bao Denk Pharma GmbH & Co. KG 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fulvestrant EVER Pharma 250 mg 400114972824 Fulvestrant 50mg/ml Dung dịch tiêm Ever Neuro Pharma GmbH 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tractocile 400110994724 (cũ: VN-22144-19) Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 7,5mg/ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Propofol-Lipuro 2% (20mg/ml) 400114960624 Mỗi 50ml chứa Propofol 1g Nhũ tương tiêm hoặc truyền Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Espumisan L Không kê đơn 400100981824 (cũ: VN-22001-19) Simethicone 40mg/ml Nhũ dịch uống A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Progynova 400110960924 Estradiol valerate 2mg Viên nén bao đường A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) 400114984724 (cũ: VN-22233-19) Mỗi 1 ml chứa Propofol 10mg Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml) 400114984624 (cũ: VN-22232-19) Mỗi 1ml chứa Propofol 5mg Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nimotop 400110961024 Nimodipin 30mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atosiban EVER Pharma 75mg/10ml 400110972724 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 75mg/10ml Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền Ever Neuro Pharma GmbH 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ventolin Nebules 2.5mg/2.5ml 400115965224 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Losar-Denk 100 400110993924 (cũ: VN-17418-13) Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gadovist 400110984924 (cũ: VN-22297-19) Gadobutrol 604,72mg tương đương 1mmol/ml Dung dịch tiêm Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atosiban EVER Pharma 6,75mg/0,9ml 400110972624 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 6,75mg/0,9ml Dung dịch tiêm Ever Neuro Pharma GmbH 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Etomidate-Lipuro 400110984524 (cũ: VN-22231-19) Mỗi 10ml chứa Etomidate 20mg Nhũ tương tiêm Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110988024 (cũ: VN-22333-19) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng Công ty TNHH Bình Việt Đức 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Primovist 400110985024 (cũ: VN-21368-18) Mỗi ml chứa: Gadoxetate disodium (tên gọi khác: Gadoxetic acid, disodium) 0,25mmol tương đương 181,43mg Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection 400110988124 (cũ: VN-16187-13) Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Bình Việt Đức 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ventolin Nebules 5mg/2.5ml 400115965324 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fluomizin Không kê đơn 400100988424 (cũ: VN-16654-13) Dequalinium chloride 10mg Viên nén đặt âm đạo Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bortezomib Stada 2.5mg/ml 400114969924 Mỗi lọ 1,4ml dung dịch tiêm chứa: Bortezomib 3,5mg Dung dịch tiêm Công ty TNHH Stada Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Acyclovir Không kê đơn 400100970024 Acyclovir (Aciclovir) 50mg Kem Công ty TNHH Stada Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110783424 (cũ: VN-21753-19) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Adalat LA 30mg 400110766424 Nifedipin 30mg Nifedipin 30mg Viên nén phóng thích kéo dài Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Galvus Met 50mg/1000mg 400110771824 Metformin Hydrochloride 1000mg, Vildagliptin 50mg Metformin Hydrochloride 1000mg, Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Galvus Met 50mg/850mg 400110771924 Metformin Hydrochloride 850mg, Vildagliptin 50mg Metformin Hydrochloride 850mg, Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Canesten 1-Day Không kê đơn 400100768324 Clotrimazol 500mg Clotrimazol 500mg Viên đặt âm đạo Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110766624 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Viên nén phóng thích chậm Boehringer Ingelheim International GmbH 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110766724 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Viên nén phóng thích chậm Boehringer Ingelheim International GmbH 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trajenta 400110766824 Linagliptin 5mg Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Boehringer Ingelheim International GmbH 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tracedol 400110772724 Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebrotonin 800mg 400110769424 Piracetam 800mg Piracetam 800mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cipro-Denk 750 400115772924 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride.1H2O 873mg) 750mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride.1H2O 873mg) 750mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carvedi-Denk 6.25 400110773024 Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mg Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atosiban EVER Pharma 37,5 mg/5 ml 400110773224 Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate) 37,5mg/5ml Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền Ever Neuro Pharma GmbH 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebrex S Không kê đơn 400200723024 Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110781424 (cũ: VN-22298-19) Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Viên nén phóng thích chậm Boehringer Ingelheim International Gmbh 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection 400110783524 (cũ: VN-22334-19) Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Công ty TNHH Bình Việt Đức 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Human Albumin 20% Behring, low salt 400410648424 (cũ: QLSP-1036-17) Human Albumin 10g/50ml Dung dịch truyền Zuellig Pharma Pte. Ltd. 30/07/2024 Đến 30/07/2027
Zomacton 4mg 400410646924 (cũ: QLSP-1063-17) Somatropin 4 mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Albunorm 20% 400410646324 (cũ: QLSP-1129-18) Human albumin 10g/50ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Bình Việt Đức 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Cyclo-Progynova 400110517324 (cũ: VN-21681-19) Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg Viên nén bao đường A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Anozeol 1mg 400114528724 (cũ: VN-20039-16) Anastrozol 1mg Anastrozol 1mg Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15) Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén Boehringer Ingelheim International Gmbh 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Alecensa 400110524424 (cũ: VN3-305-21) Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg Viên nang cứng F. Hoffmann - La Roche Ltd. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Caduet 400110523324 (cũ: VN-21933-19) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Viatris Việt Nam 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Nimotop 400110517224 (cũ: VN-20232-17) Nimodipin 30mg Nimodipin 30mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rocuronium-hameln 10mg/ml 400114520124 (cũ: VN-21213-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Bình Việt Đức 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Myfortic 180mg 400114351024 Mycophenolat natri 192,4mg (tương đương 180mg mycophenolic acid) Mycophenolat natri 192,4mg (tương đương 180mg mycophenolic acid) Viên nén bao tan trong ruột Công ty TNHH Novartis Việt Nam 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Flucona-Denk 150 400110351824 Fluconazole 150mg Fluconazole 150mg Viên nang cứng Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Glimepiride Denk 2 400110351924 Glimepiride 2mg Glimepiride 2mg Viên nén Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Anastrozole Denk 1mg 400114352024 Anastrozole 1mg Anastrozole 1mg Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Grani-Denk 1mg/ml 400110352124 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochloride) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm hoặc truyền Denk Pharma GmbH & Co. KG 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Intratect 400410304124 (cũ: QLSP-0802-14) Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Polylab Biotech Sdn. Bhd. 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Albiomin 20% 400410306224 (cũ: QLSP-0797-14) Albumin người 200g/l Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Toujeo Solostar 400410304624 (cũ: QLSP-1113-18) Insulin glargine 300 (đơn vị) U/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Qdenga 400310303924 Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU Bột pha tiêm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Heparin Sodium Panpharma 5000 IU/ml 400410303124 Heparin natri 5000IU/ml Dung dịch tiêm Panpharma GmbH 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Elaprase 400410306924 (cũ: QLSP-H03- 1164-19) Idursulfase 6mg/3ml Dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Elonva 400410305324 (cũ: QLSP-1124-18) Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml Dung dịch tiêm Organon Hong Kong Limited 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Elonva 400410305224 (cũ: QLSP-1125-18) Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml Dung dịch tiêm Organon Hong Kong Limited 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Rekovelle 400410306824 (cũ: SP3-1206-20) Follitropin delta 72mcg/2,16ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Rekovelle 400410306724 (cũ: SP3-1205-20) Follitropin delta 36mcg/1,08ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Rekovelle 400410306624 (cũ: SP3-1204-20) Follitropin delta 12mcg/0,36ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Humira 400410307024 (cũ: QLSP-H03-1173-19) Adalimumab 40mg/0,4ml Dung dịch tiêm Zuellig Pharma Pte. Ltd. 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Nimotop 400110118424 Nimodipine 10mg/50ml Nimodipine 10mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Carduran 400110132824 (cũ: VN-21935-19) Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg Viên nén Công ty TNHH Viatris Việt Nam 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Diclowal Supp. 400110121924 Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mg Viên đặt trực tràng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Glucobay 100mg 400110130024 (cũ: VN-20230-17) Acarbose 100mg Acarbose 100mg Viên nén Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Glucobay 50mg 400110130124 (cũ: VN-20231-17) Acarbose 50mg Acarbose 50mg Viên nén Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Miacalcic 400110129124 Calcitonin cá hồi tổng hợp 50 IU/ml Calcitonin cá hồi tổng hợp 50 IU/ml Dung dịch tiêm Zuellig Pharma Pte. Ltd. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118924 Meloxicam 7,5mg Meloxicam 7,5mg Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118824 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén Boehringer Ingelheim International GmbH 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Menopur 400414111124 (cũ: QLSP-0751-13) Menotrophin tinh khiết cao (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HMG) tương ứng với 75 IU FSH và 75 IU LH Menotrophin tinh khiết cao (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HMG) tương ứng với 75 IU FSH và 75 IU LH Bột pha tiêm Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Bonviva 400110020124 (cũ: VN-19535-15) Mỗi ống tiêm đóng sẵn 3ml dung dịch chứa Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 3mg Mỗi ống tiêm đóng sẵn 3ml dung dịch chứa Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 3mg Dung dịch tiêm Zuellig Pharma Pte. Ltd. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dorithricin Không kê đơn 400100014224 (cũ: VN-20293-17) Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium chloride 1,0mg; Benzocaine 1,5mg Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium chloride 1,0mg; Benzocaine 1,5mg Viên ngậm họng Hyphens Pharma Pte.Ltd 02/01/2024 Đến 02/01/2029

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Đức đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 931 số đăng ký thuốc sản xuất tại Đức. Trong đó 796 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 89 đã được đánh dấu hết hạn và 53 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Đức?
Dữ liệu ghi nhận 218 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Đức. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Đức có phải thuốc kê đơn không?
Có 24 trong tổng số 931 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Pháp 571
Trung Quốc 560
Ý 461
Tây Ban Nha 460
Bangladesh 451
Pakistan 447
Đài Loan 361
Hy lạp 331
Hoa Kỳ 301
Thái Lan 301
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Malaysia 254

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.