Thuốc sản xuất tại Ukraine lưu hành ở Việt Nam

Có 106 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ukraine sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 24 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

46 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

106
Số đăng ký thuốc
82
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
17
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202512
20247
20238
20224
20214
20201
20194
20182
20173
20164
20159

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 106 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Tresondan 482110048626 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mgDung dịch tiêmAmbica International Corporation28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nitere 482110057926 Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL 482110027926 Budesonide (0,025%) 0,25mg/mlHỗn dịch khí dungJoint Stock Company Farmak09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL 482110028026 Budesonide (0,05%) 0,5mg/mlHỗn dịch khí dungJoint Stock Company Farmak09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bunchen 482110443625 (cũ: VN-18216-14)Diclofenac natri 100mgViên đạn đặt trực tràngCông ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc03/11/2025 Đến 03/11/2030
Aquavit-D3 482110419225 Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg)Dung dịch uốngBelarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company19/10/2025 Đến 19/10/2030
Domidone 482110427625 Domperidone 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Medfatop19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brionit 482110433525 Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mgDung dịch nhỏ mắtFarmak AG19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brizoton 482110433625 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mgHỗn dịch nhỏ mắtFarmak AG19/10/2025 Đến 19/10/2030
Calcium Gluconate Stabilisate 482110346325 (cũ: VN-16410-13)Calcium gluconate 95,5mg/mlDung dịch tiêmJin Yang Pharm. Co., Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lanotan 482110339725 (cũ: VN-22342-19)Latanoprost 0,05mgDung dịch nhỏ mắtFarmak AG13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nilofact 482110331825 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmPharma Pontis16/07/2025 Đến 16/07/2030
Glautan 482110312025 Travoprost (0,004% kl/tt) 0,04 mg/mlDung dịch nhỏ mắtJoint Stock Company Farmak15/06/2025 Đến 15/06/2030
Levorocin 482115184425 (cũ: VN-21407-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Đức Tâm21/04/2025 Đến 21/04/2030
Texiban 100 482110018925 (cũ: VN-22343-19)Acid tranexamic 100mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diprofol EDTA 482114003425 Propofol 10mg/mlNhũ tương truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Medfatop01/01/2025 Đến 01/01/2030
Guslomin 482110964624 Mỗi ml dung dịch tiêm có chứa thiamin hydrochlorid 50mg, pyridoxin hydrochlorid 50mg, cyanocobalamin 0,5mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rupamol 482110964724 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v)Dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha14/10/2024 Đến 14/10/2029
Zylera Không kê đơn 482100967224 Levocetirizine dihydrochloride 5mg/mlDung dịch uống nhỏ giọtCông ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Octra 482114967624 Octreotide acetate 0,1mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rinazoline Không kê đơn 482100770024 Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch xịt mũiCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ramizes 10 482110520824 (cũ: VN-17353-13)Ramipril 10mg Ramipril 10mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ramizes 2.5 482110007124 (cũ: VN-17354-13)Ramipril 2,5mg Ramipril 2,5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA02/01/2024 Đến 02/01/2029
Reumokam 482110442823 (cũ: VN-15387-12)Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmJoint Stock Company Farmak26/10/2023 Đến 26/10/2028
Diprofol EDTA 482114428623 Propofol 20mg/mlNhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Medfatop26/10/2023 Đến 26/10/2028
MFT-Pregabalin 75 482110428723 Pregabalin 75 mgViên nang cứngCông ty TNHH Medfatop26/10/2023 Đến 26/10/2028
Adivec Không kê đơn 482100206223 Desloratadin 0,05% (w/v)SiroCông ty TNHH Dược phẩm DO HA22/08/2023 Đến 22/08/2028
Otindo 482110137123 L-ornithin-L-aspartat L-ornithin-L-aspartat 3000mgCốm pha dung dịch uốngCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha27/06/2023 Đến 27/06/2028
Teamipa 1000 482110137223 Citicolin Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4mlDung dịch tiêmCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha27/06/2023 Đến 27/06/2028
TEAMIPA 500 482110010023 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/4mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA28/02/2023 Đến 29/02/2028
Cecorbine 482110010323 Ascorbic acid 100mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam28/02/2023 Đến 29/02/2028
Evrizam VN-23227-22 Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg 400 mg, 25 mgViên nang cứngPharma Pontis10/10/2022 Đến 10/10/2027
Ebitac 25 VN-17349-13 Enalapril maleat 10 mg, Hydrochlothiazid 25 mgViên nénCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ebitac 12.5 VN-17895-14 Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ebitac Forte VN-17896-14 Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pilixitam VN-22974-21 Piracetam 200mg/1ml 200mg/1mlDung dịch tiêmPharma Pontis28/11/2021 Đến 28/11/2026
Treeton VN-22548-20 Mỗi 1ml dung dịch tiêm truyền chứa: Muối meglumin của acid alpha lipoic 58,382mg (tương đương với acid alpha lipoic (thiotic acid) 30mg/1ml 30mg/1mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm DO HA20/12/2020Không ghi
Texiban 50 VN-22337-19 Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 50mg 50mgDung dịch tiêmCông ty TNHH DP Doha22/10/2019Không ghi
Fusamix VN-21698-19 Piroxicam 20mg 20mgViên đạn đặt trực tràngCông ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc19/03/2019Không ghi
Metronidazole VN-21696-19 Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 500mg 500mgDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược Đại Nam19/03/2019Không ghi
Santekvin VN-21699-19 Econazol nitrat 150mg 150mgViên đạn đặt âm đạoCông ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc19/03/2019Không ghi
Ofloxacin VN-21144-18 Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg 200mgDung dịch tiêm truyềnLimited Liability Company “Yuria-Pharm”26/03/2018Không ghi
Quadrocef VN-20937-18 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn26/03/2018Không ghi
Ceftum VN-20683-17 Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn18/09/2017Không ghi
Kimacef VN-20684-17 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g 1,5gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn18/09/2017Không ghi
Pectolvan Ivy VN-20742-17 Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg 35mgSi rôFarmak AG18/09/2017Không ghi
Glimediab tablets 2mg VN-19127-15 Glimepiride 2mgViên nénCông ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á05/10/2015Không ghi
Glimediab tablets 4mg VN-19128-15 Glimepiride 4mgViên nénCông ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á05/10/2015Không ghi
Lamicom VN-19051-15 Fluconazol 150 mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam05/10/2015Không ghi
Latren 0,5mg/ml solution for infusion VN-19375-15 Pentoxifyllin 0,5mg/mlDung dịch tiêmYuria-pharm Ltd.05/10/2015Không ghi
Mealphin 7.5 VN-19079-15 Meloxicam 7,5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA05/10/2015Không ghi
Phulora VN-19028-15 Loratadin 10mgViên nénCelltrion pharm, Inc05/10/2015Không ghi
Cipromax 2mg/ml solution for infusion VN-19374-15 Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêmYuria-pharm Ltd.05/10/2015Không ghi
Heacodesum VN-18662-15 Hydroxyethyl Starch (200/0,5) 6,0g;Dung dịch tiêm truyềnYuria-pharm Ltd.08/02/2015Không ghi
Sesilen VN-17672-14 Etamsylate 125mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam03/03/2014Không ghi
Davicum VN-17332-13 Vinpocetine 10mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Đại Bắc26/12/2013Không ghi
Cebopim-BCPP VN-17161-13 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1gBột vô khuẩn pha tiêmSIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC30/09/2013Không ghi
Nancifam VN-16634-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml (0,3%w/v)Dung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam04/07/2013Không ghi
Reumoxicam VN-16925-13 Meloxicam 7,5mgViên nénWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd04/07/2013Không ghi
Farmazoline VN-16543-13 Xylometazoline hydrochloride 1mg/mlDung dịch nhỏ mũiWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd31/03/2013Không ghi
Pilixitam VN-16544-13 Piracetam 4g/20mlDung dịch tiêmWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd31/03/2013Không ghi
Timolol VN-16084-12 Timolol maleat 5mg/ml TimololDung dịch nhỏ mắtWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd09/10/2012Không ghi
Cefotaxim VN-15303-12 Cefotaxime sodium 1g CefotaximeBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn21/06/2012Không ghi
Ceftriaxon - KMP VN-15304-12 Ceftriaxon sodium 1g CeftriaxonBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn21/06/2012Không ghi
Cefazolin VN-14973-12 Cefazolin sodium 1g CefazolinBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn21/03/2012Không ghi
Farmazolin VN-14606-12 Xylometazoline hydrochloride 5mg/10mlDung dịch nhỏ mũiCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp11/01/2012Không ghi
Kimalu VN-14636-12 Clopidogrel 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC11/01/2012Không ghi
Tuhara VN-14394-11 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd07/11/2011Không ghi
Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) VN-13567-11 Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm - Trang thiết bị Y tế T.D06/09/2011Không ghi
Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) VN-13566-11 Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm - Trang thiết bị Y tế T.D06/09/2011Không ghi
Ciprofloxacin Infusion VN-12905-11 Ciprofloxacin 0,4g/200mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược Đại Nam11/07/2011Không ghi
Lefloinfusion VN-11715-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg/100ml LevofloxacinDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược Đại Nam09/02/2011Không ghi
Metronidazole Infusion VN-11716-11 Metronidazole 500mg/100mlDung dịch truyềnCông ty Cổ phần Dược Đại Nam09/02/2011Không ghi
Bromfex VN-11496-10 Ceftriaxone sodium 1g CeftriaxoneBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Carexime VN-11497-10 Cefotaxime sodium 1g CefotaximeBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Cekadym VN-11498-10 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Denkacef VN-11499-10 Cefuroxime sodium 0,75g CefuroximeBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Denkaxym VN-11500-10 Cefazolin sodium 1g CefazolinBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Denkazon VN-11501-10 Cefoperazone sodium 1g CefoperazoneBột vô khuẩn pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm22/12/2010Không ghi
Heparin VN-10803-10 Heparin Natri 5000IU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại Nam16/12/2010Không ghi
Oxytocin VN-10804-10 Oxytocin 5IU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại Nam16/12/2010Không ghi
Laferon-Pharmbiotek QLSP-0371-10 Interferon tái tổ hợp alpha-2b 3MIUBột đông khôCông ty TNHH “Vicopharm”13/10/2010Không ghi
Hydro Farmak VN-22887-21 Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan) 25mg/mlHỗn dịch tiêmJoint Stock Company Farmak09/09/2021Hết hạn
Zudcil 200 VN-22817-21 Fluconazol 200mg 200mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược MK Việt Nam23/08/2021Hết hạn
Metronidazole-Darnitsa VN-22853-21 Metronidazole 500mg/100ml 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Seamed PTK23/08/2021Hết hạn
Mucambrox 15 VN-20150-16 Ambroxol hydrochlorid 0,3g/100 ml 0,3g/100 mlSiroCông ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á02/11/2016Hết hạn
Mucambrox 30 VN-20151-16 Ambroxol hydrochlorid 0,6g/100 mlSiroCông ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á02/11/2016Hết hạn
Mealphin 15 VN-19856-16 Meloxicam 15 mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/09/2016Hết hạn
Leflocin VN-19753-16 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnLIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM”22/03/2016Hết hạn
Cipromax 2mg/ml solution for infusion VN-19374-15 Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnYuria-pharm Ltd.05/10/2015Hết hạn
Flucopharm 2mg/ml VN-18484-14 Fluconazol 2mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchLIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM”18/09/2014Hết hạn
Infulgan VN-18485-14 Paracetamol 10mg/mlDung dịch truyền tĩnh mạchLIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM”18/09/2014Hết hạn
Genprid 2 VN-17350-13 Glimepiride 2mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Hết hạn
Genprid 3 VN-17351-13 Glimepiride 3mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Hết hạn
Genprid 4 VN-17352-13 Glimepiride 4mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Hết hạn
Ramizes 5 VN-17355-13 Ramipril 5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Hết hạn
Lucyxone VN-16972-13 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénCông ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến30/09/2013Hết hạn
Maxsetron VN-16973-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến30/09/2013Hết hạn
Apamtor 10mg VN-16632-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg 10mg AtorvastatinViên nén bao phimCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam04/07/2013Hết hạn
Apamtor 20mg VN-16633-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam04/07/2013Hết hạn
Acyclovir VN-16608-13 Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mgBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Seamed Ptk.04/07/2013Hết hạn
Audocals VN-16204-13 Desloratadine 5mg 5mg/ml TimololViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHA17/01/2013Hết hạn
Takiqui VN-16205-13 Tetryzoline hydrochloride 0,5mg/ml 5mg/ml TimololDung dịch nhỏ mắt vô khuẩnCông ty TNHH Dược phẩm DOHA17/01/2013Hết hạn
Nilofact VN-15481-12 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmIL-Yang Pharm Co., Ltd21/06/2012Hết hạn
Phocodex 10mg VN-15300-12 Enalapril maleate 10mgViên nénCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam21/06/2012Hết hạn
Phocodex 5mg VN-14637-12 Enalapril maleate 5mgViên nénCông ty Cổ phần Fulink Việt Nam11/01/2012Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Ukraine đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 106 số đăng ký thuốc sản xuất tại Ukraine. Trong đó 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 24 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ukraine?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ukraine. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Ukraine có phải thuốc kê đơn không?
Có 3 trong tổng số 106 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.