Có 106 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ukraine sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 24 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
46 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 9 |
Toàn bộ 106 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tresondan | 482110048626 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg | Dung dịch tiêm | Ambica International Corporation | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nitere | 482110057926 | Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL | 482110027926 | Budesonide (0,025%) 0,25mg/ml | Hỗn dịch khí dung | Joint Stock Company Farmak | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL | 482110028026 | Budesonide (0,05%) 0,5mg/ml | Hỗn dịch khí dung | Joint Stock Company Farmak | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bunchen | 482110443625 (cũ: VN-18216-14) | Diclofenac natri 100mg | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Aquavit-D3 | 482110419225 | Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) | Dung dịch uống | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Domidone | 482110427625 | Domperidone 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Medfatop | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Brionit | 482110433525 | Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Farmak AG | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Brizoton | 482110433625 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Farmak AG | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Calcium Gluconate Stabilisate | 482110346325 (cũ: VN-16410-13) | Calcium gluconate 95,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Lanotan | 482110339725 (cũ: VN-22342-19) | Latanoprost 0,05mg | Dung dịch nhỏ mắt | Farmak AG | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Nilofact | 482110331825 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Pharma Pontis | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Glautan | 482110312025 | Travoprost (0,004% kl/tt) 0,04 mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Joint Stock Company Farmak | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Levorocin | 482115184425 (cũ: VN-21407-18) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Đức Tâm | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Texiban 100 | 482110018925 (cũ: VN-22343-19) | Acid tranexamic 100mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Diprofol EDTA | 482114003425 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Medfatop | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Guslomin | 482110964624 | Mỗi ml dung dịch tiêm có chứa thiamin hydrochlorid 50mg, pyridoxin hydrochlorid 50mg, cyanocobalamin 0,5mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rupamol | 482110964724 | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zylera Không kê đơn | 482100967224 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg/ml | Dung dịch uống nhỏ giọt | Công ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Octra | 482114967624 | Octreotide acetate 0,1mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rinazoline Không kê đơn | 482100770024 | Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch xịt mũi | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ramizes 10 | 482110520824 (cũ: VN-17353-13) | Ramipril 10mg Ramipril 10mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ramizes 2.5 | 482110007124 (cũ: VN-17354-13) | Ramipril 2,5mg Ramipril 2,5mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Reumokam | 482110442823 (cũ: VN-15387-12) | Meloxicam 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Joint Stock Company Farmak | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Diprofol EDTA | 482114428623 | Propofol 20mg/ml | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Medfatop | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| MFT-Pregabalin 75 | 482110428723 | Pregabalin 75 mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Medfatop | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Adivec Không kê đơn | 482100206223 | Desloratadin 0,05% (w/v) | Siro | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Otindo | 482110137123 | L-ornithin-L-aspartat L-ornithin-L-aspartat 3000mg | Cốm pha dung dịch uống | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Teamipa 1000 | 482110137223 | Citicolin Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| TEAMIPA 500 | 482110010023 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Cecorbine | 482110010323 | Ascorbic acid 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Evrizam | VN-23227-22 | Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg 400 mg, 25 mg | Viên nang cứng | Pharma Pontis | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Ebitac 25 | VN-17349-13 | Enalapril maleat 10 mg, Hydrochlothiazid 25 mg | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ebitac 12.5 | VN-17895-14 | Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ebitac Forte | VN-17896-14 | Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg | Viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DO HA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pilixitam | VN-22974-21 | Piracetam 200mg/1ml 200mg/1ml | Dung dịch tiêm | Pharma Pontis | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Treeton | VN-22548-20 | Mỗi 1ml dung dịch tiêm truyền chứa: Muối meglumin của acid alpha lipoic 58,382mg (tương đương với acid alpha lipoic (thiotic acid) 30mg/1ml 30mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 20/12/2020 | Không ghi |
| Texiban 50 | VN-22337-19 | Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 50mg 50mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Doha | 22/10/2019 | Không ghi |
| Fusamix | VN-21698-19 | Piroxicam 20mg 20mg | Viên đạn đặt trực tràng | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Metronidazole | VN-21696-19 | Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 500mg 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Santekvin | VN-21699-19 | Econazol nitrat 150mg 150mg | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Ofloxacin | VN-21144-18 | Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg 200mg | Dung dịch tiêm truyền | Limited Liability Company “Yuria-Pharm” | 26/03/2018 | Không ghi |
| Quadrocef | VN-20937-18 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ceftum | VN-20683-17 | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 18/09/2017 | Không ghi |
| Kimacef | VN-20684-17 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g 1,5g | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pectolvan Ivy | VN-20742-17 | Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg 35mg | Si rô | Farmak AG | 18/09/2017 | Không ghi |
| Glimediab tablets 2mg | VN-19127-15 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á | 05/10/2015 | Không ghi |
| Glimediab tablets 4mg | VN-19128-15 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á | 05/10/2015 | Không ghi |
| Lamicom | VN-19051-15 | Fluconazol 150 mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| Latren 0,5mg/ml solution for infusion | VN-19375-15 | Pentoxifyllin 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Yuria-pharm Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Mealphin 7.5 | VN-19079-15 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 05/10/2015 | Không ghi |
| Phulora | VN-19028-15 | Loratadin 10mg | Viên nén | Celltrion pharm, Inc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cipromax 2mg/ml solution for infusion | VN-19374-15 | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Yuria-pharm Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Heacodesum | VN-18662-15 | Hydroxyethyl Starch (200/0,5) 6,0g; | Dung dịch tiêm truyền | Yuria-pharm Ltd. | 08/02/2015 | Không ghi |
| Sesilen | VN-17672-14 | Etamsylate 125mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Davicum | VN-17332-13 | Vinpocetine 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cebopim-BCPP | VN-17161-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g | Bột vô khuẩn pha tiêm | SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC | 30/09/2013 | Không ghi |
| Nancifam | VN-16634-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml (0,3%w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 04/07/2013 | Không ghi |
| Reumoxicam | VN-16925-13 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | 04/07/2013 | Không ghi |
| Farmazoline | VN-16543-13 | Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml | Dung dịch nhỏ mũi | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | 31/03/2013 | Không ghi |
| Pilixitam | VN-16544-13 | Piracetam 4g/20ml | Dung dịch tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | 31/03/2013 | Không ghi |
| Timolol | VN-16084-12 | Timolol maleat 5mg/ml Timolol | Dung dịch nhỏ mắt | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cefotaxim | VN-15303-12 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxon - KMP | VN-15304-12 | Ceftriaxon sodium 1g Ceftriaxon | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefazolin | VN-14973-12 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | 21/03/2012 | Không ghi |
| Farmazolin | VN-14606-12 | Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kimalu | VN-14636-12 | Clopidogrel 75mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tuhara | VN-14394-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | 07/11/2011 | Không ghi |
| Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) | VN-13567-11 | Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm - Trang thiết bị Y tế T.D | 06/09/2011 | Không ghi |
| Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) | VN-13566-11 | Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm - Trang thiết bị Y tế T.D | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Infusion | VN-12905-11 | Ciprofloxacin 0,4g/200ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lefloinfusion | VN-11715-11 | Levofloxacin hemihydrate 500mg/100ml Levofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metronidazole Infusion | VN-11716-11 | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bromfex | VN-11496-10 | Ceftriaxone sodium 1g Ceftriaxone | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Carexime | VN-11497-10 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cekadym | VN-11498-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Denkacef | VN-11499-10 | Cefuroxime sodium 0,75g Cefuroxime | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Denkaxym | VN-11500-10 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Denkazon | VN-11501-10 | Cefoperazone sodium 1g Cefoperazone | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | 22/12/2010 | Không ghi |
| Heparin | VN-10803-10 | Heparin Natri 5000IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 16/12/2010 | Không ghi |
| Oxytocin | VN-10804-10 | Oxytocin 5IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 16/12/2010 | Không ghi |
| Laferon-Pharmbiotek | QLSP-0371-10 | Interferon tái tổ hợp alpha-2b 3MIU | Bột đông khô | Công ty TNHH “Vicopharm” | 13/10/2010 | Không ghi |
| Hydro Farmak | VN-22887-21 | Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan) 25mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Joint Stock Company Farmak | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Zudcil 200 | VN-22817-21 | Fluconazol 200mg 200mg | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Metronidazole-Darnitsa | VN-22853-21 | Metronidazole 500mg/100ml 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Seamed PTK | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Mucambrox 15 | VN-20150-16 | Ambroxol hydrochlorid 0,3g/100 ml 0,3g/100 ml | Siro | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Mucambrox 30 | VN-20151-16 | Ambroxol hydrochlorid 0,6g/100 ml | Siro | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Ánh Sáng Châu Á | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Mealphin 15 | VN-19856-16 | Meloxicam 15 mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Leflocin | VN-19753-16 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | LIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM” | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cipromax 2mg/ml solution for infusion | VN-19374-15 | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Yuria-pharm Ltd. | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Flucopharm 2mg/ml | VN-18484-14 | Fluconazol 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | LIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM” | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Infulgan | VN-18485-14 | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | LIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM” | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Genprid 2 | VN-17350-13 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Genprid 3 | VN-17351-13 | Glimepiride 3mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Genprid 4 | VN-17352-13 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ramizes 5 | VN-17355-13 | Ramipril 5mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Lucyxone | VN-16972-13 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Maxsetron | VN-16973-13 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Apamtor 10mg | VN-16632-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Apamtor 20mg | VN-16633-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Acyclovir | VN-16608-13 | Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Seamed Ptk. | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Audocals | VN-16204-13 | Desloratadine 5mg 5mg/ml Timolol | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Takiqui | VN-16205-13 | Tetryzoline hydrochloride 0,5mg/ml 5mg/ml Timolol | Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Nilofact | VN-15481-12 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | IL-Yang Pharm Co., Ltd | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Phocodex 10mg | VN-15300-12 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Phocodex 5mg | VN-14637-12 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Canada | 105 |
| Úc | 125 |
| Bỉ | 134 |
| Ai-len | 71 |
| Singapore | 70 |
| Áo | 142 |
| Hà Lan | 67 |
| Thụy Điển | 66 |
| Philippines | 60 |
| Đan mạch | 55 |
| Bungary | 54 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.