Có 71 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ai-len sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 27 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 1 |
Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TemozolomideMG | 539114130826 | Temozolomide 100mg | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Efexor XR | 539110067226 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pred Forte | 539110068826 | Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml) | Hỗn dịch nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Efexor XR | 539110067326 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Daivonex | 539110339325 (cũ: VN-21355-18) | Calcipotriol 50 microgam/gam | Thuốc mỡ | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Xamiol | 539110339425 (cũ: VN-21356-18) | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam | Gel bôi da | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Myozyme | 539410199025 (cũ: QLSP-H02-1059-17) | Alglucosidase alfa 50mg | Bột pha dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fucidin | 539110043025 (cũ: VN-14209-11) | Acid Fusidic 2% (w/w) | Kem | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Lipanthyl NT 145mg | 539110009825 (cũ: VN-21162-18) | Fenofibrate (Nanoparticules) 145mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Viartril-S Không kê đơn | 539100008925 | Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg) Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg) | Viên nang cứng | Ever Neuro Pharma GmbH | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Viartril-S Không kê đơn | 539100008925 | Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mg Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mg | Viên nang cứng | Ever Neuro Pharma GmbH | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Prevenar 20 | 539310047525 | Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết th Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysacc | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Vaxneuvance | 539310049125 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. | Hỗn dịch tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Prograf 0.5mg | 539114011925 (cũ: VN-22057-19) | Tacrolimus 0,5mg | Viên nang cứng | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Viartril-S Không kê đơn | 539100994524 (cũ: VN-21282-18) | Glucosamine sulfate (dưới dạng tinh thể Glucosamine sulfate sodium chloride) 1500mg | Bột pha dung dịch uống | Ever Neuro Pharma GmbH | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pristiq | 539110991724 (cũ: VN3-356-21) | Desvenlafaxin (dưới dạng Desvenlafaxin succinate monohydrate) 50mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ivabran 5mg | 539110789224 (cũ: VN-22427-19) | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Prograf 1mg | 539114780524 (cũ: VN-22209-19) | Tacrolimus 1mg Tacrolimus 1mg | Viên nang cứng | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Prograf 5mg/ml | 539114780624 (cũ: VN-22282-19) | Tacrolimus 5mg/ml Tacrolimus 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Eliquis | 539110436423 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Eliquis | 539110436323 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Fucicort | 539110417123 (cũ: VN-14208-11) | Fusidic acid 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng valerat) 0,1% (w/w) | Kem | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Diopolol 10 | 539110411023 (cũ: VN-19498-15) | Bisoprolol fumarate 10mg | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diopolol 5 | 539110207423 (cũ: VN-19500-15) | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Diopolol 2.5 | 539110207323 (cũ: VN-19499-15) | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Panadol Viên Sủi Không kê đơn | 539100184423 | Paracetamol Paracetamol 500mg | Viên sủi | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lumigan | 539110075023 (cũ: VN-17816-14) | Bimatoprost 0,3mg/ml Bimatoprost 0,3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Omnipaque | 539110067223 (cũ: VN-20357-17) | Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Omnipaque | 539110067123 (cũ: VN-20358-17) | Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ozurdex | 539110075123 (cũ: VN-17817-14) | Dexamethason 700mcg/implant Dexamethason 700mcg/implant | Implant tiêm trong dịch kính | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Combigan | 539110074923 (cũ: VN-20373-17) | — Brimonidine tartrate 2 mg/ml, Timolol 5 mg/ml (dưới dạng Timolol maleate) | Dung dịch nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Acular | 539110026123 (cũ: VN-18806-15) | Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v) Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Fucidin H | 539110034823 (cũ: VN-17473-13) | Mỗi gam chứa Fusidic acid 20mg, Hydrocortisone acetate 10mg | Kem | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Vemlidy | 539110018823 (cũ: VN3-249-19) | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ganfort | 539110019923 (cũ: VN-19767-16) | Bimatoprost 0,3mg/ml; Timolol 5mg/ml ( dưới dạng Timolol maleat 6,8mg) | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan Singapore Pte. Ltd. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Coveram 10mg/10mg | VN-18632-15 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bisoprolol Fumarate 2.5mg | VN-18126-14 | Bisoprolol fumarate 2,5mg Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén | Actavis International Ltd | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Visipaque | VN-18122-14 | Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Prevenar 13 | QLVX-H03-1142-19 | Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysacc | Hỗn dịch tiêm | Pfizer (Thailand) Limited | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Botox | QLSP-815-14 | Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 100 đơn vị/lọ | Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm | Allergan Singapore Pte. Ltd. | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Protopic | VN-23261-22 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g 1mg/g | Thuốc mỡ | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Triplixam 5mg/1.25mg/5mg | VN3-11-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coveram 5mg/10mg | VN-18634-15 | Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ganfort PF | VN-19768-16 | Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/ml Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan Singapore Pte. Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Relestat | VN-19769-16 | Epinastine hydrochloride 0,5mg/ml Epinastine hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan Singapore Pte. Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Daivobet | VN-20354-17 | Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg | Thuốc mỡ | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coveram 5mg/5mg | VN-18635-15 | Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Advagraf | VN-16498-13 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1 mg | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Advagraf | VN-16291-13 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5 mg | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 10mg/2.5mg/10mg | VN3-8-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 10mg/2.5mg/5mg | VN3-9-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 5mg/1.25mg/10mg | VN3-10-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Advagraf | VN-16290-13 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5 mg | Viên nang cứng phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coveram 10mg/5mg | VN-18633-15 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Coversyl Plus 10mg/2.5mg | VN-20008-16 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Panadol Extra with Optizorb (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sterling Drug (Malaya) Sdn. Bhd.; Địa chỉ: Lot 89, Jalan Enggang, Ampang/Hulu Kelang Industrial Estate, 68000 Ampang, Selangor, Malaysia) | VN-19964-16 | Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Viacoram 7mg/5mg | VN3-47-18 | Perindopril arginine 7 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5 mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Viacoram 3.5mg/2.5mg | VN3-46-18 | Perindopril arginine 3,5 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 2,5 mg | Viên nén | Les Laboratoires Servier | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Protopic | VN-23058-22 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g 0,3mg/g | Thuốc mỡ | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Amoxicillin 500mg capsules | VN-22949-21 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm An sinh | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution | VN-22757-21 | Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg 70mg | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 19/04/2021 | Không ghi |
| Renvela | VN3-258-20 | Sevelamer carbonate 800 mg 800 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 25/06/2020 | Không ghi |
| Akynzeo | 539110089423 (cũ: VN3-265-20) | Netupitant 300mg; Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,5mg | Viên nang cứng | Juniper Biologics Pte. Ltd. | 27/04/2023 | Hết hạn |
| Omnipaque | VN-10688-10 | Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Omnipaque | VN-10687-10 | Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml) Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml) | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Ivabran 7,5mg | 539110014023 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 28/02/2023 | Đã rút |
| Efexor XR (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Biotech Corporation; Địa chỉ: Hsinchu Plant, No. 290-1, Chung Lun Village, Hsinfeng, Hsinchu, 30442, Taiwan (R.O.C)) | VN-18976-15 | Venlafaxine (Dưới dạng Venlafaxine HCl) 75 mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Pfizer (Thailand) Limited | 10/05/2022 | Đã rút |
| Prexanil Plus 5 mg/1.25mg | VN-22921-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg 3,395mg, 1,25mg | Viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 09/09/2021 | Đã rút |
| Prexanil 5mg | VN-22920-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg 3,395 mg | viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 09/09/2021 | Đã rút |
| Prexanil 10mg | VN-22919-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg 6,79 mg | viên nén bao phim | Les Laboratoires Servier | 09/09/2021 | Đã rút |
| Emend | VN3-338-21 | Aprepitant 80mg & 125mg 80mg & 125mg | Viên nang cứng | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 23/08/2021 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Singapore | 70 |
| Hà Lan | 67 |
| Thụy Điển | 66 |
| Philippines | 60 |
| Đan mạch | 55 |
| Bungary | 54 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Nga | 47 |
| Chile | 44 |
| Brazil | 40 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Canada | 105 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.