Thuốc sản xuất tại Ai-len lưu hành ở Việt Nam

Có 71 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ai-len sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

71
Số đăng ký thuốc
62
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202510
20245
202318
202227
20216
20201

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
TemozolomideMG 539114130826 Temozolomide 100mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic09/07/2026 Đến 09/07/2031
Efexor XR 539110067226 Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Viatris Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pred Forte 539110068826 Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml)Hỗn dịch nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Efexor XR 539110067326 Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Viatris Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Daivonex 539110339325 (cũ: VN-21355-18)Calcipotriol 50 microgam/gamThuốc mỡCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Xamiol 539110339425 (cũ: VN-21356-18)Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gamGel bôi daCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Myozyme 539410199025 (cũ: QLSP-H02-1059-17)Alglucosidase alfa 50mgBột pha dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyềnSanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd.02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fucidin 539110043025 (cũ: VN-14209-11)Acid Fusidic 2% (w/w)KemCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2028
Lipanthyl NT 145mg 539110009825 (cũ: VN-21162-18)Fenofibrate (Nanoparticules) 145mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Viartril-S Không kê đơn 539100008925 Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg) Glucosamine sulfate kết tinh 314mg (tương đương với Glucosamine sulfate 250mg (bao gồm glucosamine 196mg và sodium chloride 64mg)Viên nang cứngEver Neuro Pharma GmbH22/01/2025 Đến 22/01/2030
Viartril-S Không kê đơn 539100008925 Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mg Mỗi viên nang cứng chứa glucosamine sulfate (dưới dạng glucosamine sulfate sodium chloride) 250 mgViên nang cứngEver Neuro Pharma GmbH22/01/2025 Đến 22/01/2030
Prevenar 20 539310047525 Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết th Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)22/01/2025 Đến 22/01/2028
Vaxneuvance 539310049125 Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat.Hỗn dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2028
Prograf 0.5mg 539114011925 (cũ: VN-22057-19)Tacrolimus 0,5mgViên nang cứngAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Viartril-S Không kê đơn 539100994524 (cũ: VN-21282-18)Glucosamine sulfate (dưới dạng tinh thể Glucosamine sulfate sodium chloride) 1500mgBột pha dung dịch uốngEver Neuro Pharma GmbH14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pristiq 539110991724 (cũ: VN3-356-21)Desvenlafaxin (dưới dạng Desvenlafaxin succinate monohydrate) 50mgViên nén giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ivabran 5mg 539110789224 (cũ: VN-22427-19)Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prograf 1mg 539114780524 (cũ: VN-22209-19)Tacrolimus 1mg Tacrolimus 1mgViên nang cứngAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prograf 5mg/ml 539114780624 (cũ: VN-22282-19)Tacrolimus 5mg/ml Tacrolimus 5mg/mlDung dịch đậm đặc để pha truyềnAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eliquis 539110436423 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)26/10/2023 Đến 26/10/2028
Eliquis 539110436323 Apixaban 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fucicort 539110417123 (cũ: VN-14208-11)Fusidic acid 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng valerat) 0,1% (w/w)KemCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Diopolol 10 539110411023 (cũ: VN-19498-15)Bisoprolol fumarate 10mgViên nénMega Lifesciences Public Company Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diopolol 5 539110207423 (cũ: VN-19500-15)Bisoprolol fumarate 5mgViên nénMega Lifesciences Public Company Limited22/08/2023 Đến 22/08/2028
Diopolol 2.5 539110207323 (cũ: VN-19499-15)Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nénMega Lifesciences Public Company Limited22/08/2023 Đến 22/08/2028
Panadol Viên Sủi Không kê đơn 539100184423 Paracetamol Paracetamol 500mgViên sủiCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lumigan 539110075023 (cũ: VN-17816-14)Bimatoprost 0,3mg/ml Bimatoprost 0,3mg/mlDung dịch nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Omnipaque 539110067223 (cũ: VN-20357-17)Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/mlDung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Omnipaque 539110067123 (cũ: VN-20358-17)Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/mlDung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ozurdex 539110075123 (cũ: VN-17817-14)Dexamethason 700mcg/implant Dexamethason 700mcg/implantImplant tiêm trong dịch kínhDKSH Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Combigan 539110074923 (cũ: VN-20373-17)— Brimonidine tartrate 2 mg/ml, Timolol 5 mg/ml (dưới dạng Timolol maleate)Dung dịch nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Acular 539110026123 (cũ: VN-18806-15)Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v) Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Fucidin H 539110034823 (cũ: VN-17473-13)Mỗi gam chứa Fusidic acid 20mg, Hydrocortisone acetate 10mgKemZuellig Pharma Pte. Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
Vemlidy 539110018823 (cũ: VN3-249-19)Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgviên nén bao phimA. Menarini Singapore Pte. Ltd.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Ganfort 539110019923 (cũ: VN-19767-16)Bimatoprost 0,3mg/ml; Timolol 5mg/ml ( dưới dạng Timolol maleat 6,8mg)Dung dịch nhỏ mắtAllergan Singapore Pte. Ltd.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Coveram 10mg/10mg VN-18632-15 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mgViên nénLes Laboratoires Servier29/12/2022 Đến 29/12/2027
Bisoprolol Fumarate 2.5mg VN-18126-14 Bisoprolol fumarate 2,5mg Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nénActavis International Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Visipaque VN-18122-14 Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml)Dung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prevenar 13 QLVX-H03-1142-19 Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccHỗn dịch tiêmPfizer (Thailand) Limited24/10/2022 Đến 24/10/2027
Botox QLSP-815-14 Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 100 đơn vị/lọBột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêmAllergan Singapore Pte. Ltd.24/10/2022 Đến 24/10/2027
Protopic VN-23261-22 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g 1mg/gThuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.10/10/2022 Đến 10/10/2027
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg VN3-11-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 5mg/10mg VN-18634-15 Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mgViên nénLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ganfort PF VN-19768-16 Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/ml Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtAllergan Singapore Pte. Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Relestat VN-19769-16 Epinastine hydrochloride 0,5mg/ml Epinastine hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch nhỏ mắtAllergan Singapore Pte. Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Daivobet VN-20354-17 Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mgThuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 5mg/5mg VN-18635-15 Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mgViên nénLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Advagraf VN-16498-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1 mgViên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd22/09/2022 Đến 22/09/2027
Advagraf VN-16291-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5 mgViên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 10mg/2.5mg/10mg VN3-8-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg VN3-9-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg VN3-10-17 Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier22/09/2022 Đến 22/09/2027
Advagraf VN-16290-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5 mgViên nang cứng phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd22/09/2022 Đến 22/09/2027
Coveram 10mg/5mg VN-18633-15 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mgViên nénLes Laboratoires Servier10/05/2022 Đến 10/05/2027
Coversyl Plus 10mg/2.5mg VN-20008-16 Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier10/05/2022 Đến 10/05/2027
Panadol Extra with Optizorb (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sterling Drug (Malaya) Sdn. Bhd.; Địa chỉ: Lot 89, Jalan Enggang, Ampang/Hulu Kelang Industrial Estate, 68000 Ampang, Selangor, Malaysia) VN-19964-16 Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mgViên nén bao phimCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Viacoram 7mg/5mg VN3-47-18 Perindopril arginine 7 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5 mgViên nénLes Laboratoires Servier28/04/2022 Đến 28/04/2027
Viacoram 3.5mg/2.5mg VN3-46-18 Perindopril arginine 3,5 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 2,5 mgViên nénLes Laboratoires Servier28/04/2022 Đến 28/04/2027
Protopic VN-23058-22 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g 0,3mg/gThuốc mỡCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Amoxicillin 500mg capsules VN-22949-21 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An sinh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution VN-22757-21 Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg 70mgDung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp19/04/2021Không ghi
Renvela VN3-258-20 Sevelamer carbonate 800 mg 800 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam25/06/2020Không ghi
Akynzeo 539110089423 (cũ: VN3-265-20)Netupitant 300mg; Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,5mgViên nang cứngJuniper Biologics Pte. Ltd.27/04/2023Hết hạn
Omnipaque VN-10688-10 Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/ml Iohexol 755mg/ml tương đương Iod 350mg/mlDung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.29/12/2022Hết hạn
Omnipaque VN-10687-10 Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml) Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml)Dung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.29/12/2022Hết hạn
Ivabran 7,5mg 539110014023 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier28/02/2023Đã rút
Efexor XR (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Biotech Corporation; Địa chỉ: Hsinchu Plant, No. 290-1, Chung Lun Village, Hsinfeng, Hsinchu, 30442, Taiwan (R.O.C)) VN-18976-15 Venlafaxine (Dưới dạng Venlafaxine HCl) 75 mgViên nang giải phóng kéo dàiPfizer (Thailand) Limited10/05/2022Đã rút
Prexanil Plus 5 mg/1.25mg VN-22921-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg 3,395mg, 1,25mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier09/09/2021Đã rút
Prexanil 5mg VN-22920-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg 3,395 mgviên nén bao phimLes Laboratoires Servier09/09/2021Đã rút
Prexanil 10mg VN-22919-21 Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg 6,79 mgviên nén bao phimLes Laboratoires Servier09/09/2021Đã rút
Emend VN3-338-21 Aprepitant 80mg & 125mg 80mg & 125mgViên nang cứngMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.23/08/2021Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Ai-len đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 71 số đăng ký thuốc sản xuất tại Ai-len. Trong đó 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ai-len?
Dữ liệu ghi nhận 24 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ai-len. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Ai-len có phải thuốc kê đơn không?
Có 4 trong tổng số 71 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.