Thuốc sản xuất tại Hà Lan lưu hành ở Việt Nam

Có 67 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Hà Lan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

61 trong số đó (91%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

67
Số đăng ký thuốc
62
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
12
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20232
20211
20192
20171
20157
20144
201315
20127
201118
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Saphnelo 870410440625 Anifrolumab 300mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam30/10/2025 Đến 30/10/2028
Influvac Tetra 870310304024 (cũ: VX3-1228-21)Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutininHỗn dịch tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited13/05/2024 Đến 13/05/2029
Bridion 870110207523 (cũ: VN-18025-14)Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.22/08/2023 Đến 22/08/2028
Albuman 870410036023 (cũ: QLSP-0631-13)— Albumin người 20% (dung dịch bao gồm 200g/l protein toàn phần trong đó ít nhất 95% albumin người)Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Medcomtech19/03/2023 Đến 19/03/2028
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Bỉ) VN3-125-19 Decitabin 50mg 50mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchJanssen - Cilag Ltd.19/03/2019Không ghi
Cerazette VN2-590-17 Desogestrel 0,075mg 0,075mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.07/06/2017Không ghi
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) VN2-445-15 Decitabin 50mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchJanssen Cilag Ltd.16/12/2015Không ghi
Vesicare 10mg VN2-412-15 Solifenacin succinate 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam05/10/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 2000 mg VN2-342-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 2gBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân25/05/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 1000 mg VN2-317-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1gBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân08/02/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 200 mg VN2-318-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mgBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân08/02/2015Không ghi
Cerazette VN2-296-14 Desogestrel 0.075mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.18/09/2014Không ghi
PUREGON QLSP-0785-14 Follitropin beta 50 IU/0,5 ml 50 IU/0,5 mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd11/06/2014Không ghi
PUREGON QLSP-0786-14 Follitropin beta 100 IU/0,5 ml 100 IU/0,5 mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd11/06/2014Không ghi
Bridion VN-18024-14 Sugammadex 100mg/mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.11/06/2014Không ghi
Implanon VN-17529-13 Etonogestrel 68mg / 1 que cấyQue cấy dưới daMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.26/12/2013Không ghi
Esmeron VN-17528-13 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.26/12/2013Không ghi
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml VN-16984-13 Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân30/09/2013Không ghi
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml VN-16983-13 Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân30/09/2013Không ghi
Implanon NXT VN2-93-13 Etonogestrel 68mg/1 que cấyQue cấy dưới daMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/07/2013Không ghi
Omacor (Cơ sở xuất xưởng lô: Pronova BioPharma Norge AS, đ/c: Framnesveien 41, 3222 Sandelfjord, Norway; Cơ sở đóng gói: GMPack ApS, đ/c: Plastvaenget 9, 9560 Hadsund, Denmark) VN2-102-13 Omega-3-acid ethyl esters 90 (chứa eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester 460mg, docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester 380mg) 1000mgViên nang mềmAbbott Products GmbH04/07/2013Không ghi
Sustanon 250 VN-16519-13 Testosterone propionate 30mg; Testosterone phenylpropionate 60mg; Testosterone isocaproate 60mg; Testosterone decanoate 100mgDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.31/03/2013Không ghi
PREGNYL 5000IU QLSP-0645-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU 5000IUBột pha dung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd23/01/2013Không ghi
PREGNYL 1500IU QLSP-0644-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU 1500IUBột pha dung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd23/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 1000mg VN2-5-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Vesicare 10mg VN2-29-13 Solifenacin succinate 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam17/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 200mg VN2-7-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 2000mg VN2-6-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 2000mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Deca-Durabolin VN-16327-13 Nandrolone decanoate 50mgDung dịch dầuMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.17/01/2013Không ghi
Orgametril VN-15548-12 Lynestrenol 5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/06/2012Không ghi
Remicade (Cơ sở sản xuất 2: Schering-Plough (Brinny) Co., địa chỉ: Innishannon, County Cork, Ireland; cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., Bỉ; cơ sở xuất xưởng: Janssen Biologics B.V, Hà Lan) VN1-687-12 Infliximab 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/06/2012Không ghi
Bridion VN1-692-12 Sugammadex 100mcg/mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/06/2012Không ghi
Epirubicin - Teva 2mg/ml VN1-660-12 Epirubicin Hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Bridion VN1-691-12 Sugammadex 100mcg/mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/06/2012Không ghi
Epirubicin - Teva 2mg/ml VN1-628-12 Epirubicin Hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/03/2012Không ghi
Cerazette VN1-615-12 Desogestrel 0,075mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.11/01/2012Không ghi
Paclitaxin VN-14065-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức07/11/2011Không ghi
Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., Ireland) VN1-576-11 Etonogestrel, Ethinylestradiol 11,7mg; 2,7mgVòng đặt âm đạoMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.07/11/2011Không ghi
Paclitaxin VN-14063-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức07/11/2011Không ghi
Paclitaxin VN-14064-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức07/11/2011Không ghi
Remeron 30 VN-13787-11 Mirtazapine 30mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.06/09/2011Không ghi
Ovestin 1mg tablet VN-13786-11 Estriol 1mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.06/09/2011Không ghi
Carbosin VN-13628-11 Carboplatin 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dịch truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức06/09/2011Không ghi
Duphalac VN-12829-11 Lactulose 10g/15mlDung dịch uốngAbbott Products GMBH11/07/2011Không ghi
Blenamax VN-13021-11 Bleomycin sulfate 15U (USP) BleomycinBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức11/07/2011Không ghi
Duphaston VN-12830-11 Dydrogestrone 10mgViên nén bao phimAbbott Products GMBH11/07/2011Không ghi
Platosin VN-13022-11 Cisplatin 1mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức11/07/2011Không ghi
Oxaliplatin VN-12324-11 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dịch truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức19/04/2011Không ghi
Oxaliplatin VN-12323-11 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dịch truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức19/04/2011Không ghi
Livial VN-12583-11 Tibolone 2,5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.19/04/2011Không ghi
Exluton VN-12582-11 Lynestrenol 0,5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.19/04/2011Không ghi
Eposin VN-11805-11 Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức09/02/2011Không ghi
Emthexate PF VN-11804-11 Methotrexate 25mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức09/02/2011Không ghi
Doxorubin 2mg/ml VN-11803-11 Doxorubicine hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức09/02/2011Không ghi
Doxorubin 2mg/ml VN-11526-10 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức22/12/2010Không ghi
Cycloson 1000 VN-10931-10 Beclomethasone dipropionate 100mcgViên nang chứa bột dùng để hítCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức16/12/2010Không ghi
Vincristine VN-10932-10 Vincristine sulfate 1mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức16/12/2010Không ghi
Cybutol 200 VN-10122-10 Salbutamol sulfate 200mcg SalbutamolViên nang chứa bột dùng để hítCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức19/08/2010Không ghi
Cyclovent VN-9579-10 Ipratropium bromide monohydrate 40mcg Ipratropium bromide anhydrousViên nang chứa bột dùng để hítCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức14/04/2010Không ghi
Harnal Ocas 0,4mg VN-9643-10 Tamsulosine HCl 0,4mgViên nén bao phim phóng thích chậmDiethelm & Co., Ltd.14/04/2010Không ghi
Oxaliplatin VN1-246-10 Mỗi 1ml dung dịch chứa: ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 2mg 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH DV TM dược phẩm Chánh Đức06/01/2010Không ghi
Femoston conti VN-5645-10 Estradiol, Dydrogesteron 1mg/5mgViên nén bao phimSolvay Pharmaceuticals GmbH06/01/2010Không ghi
INFLUVAC QLVX-0653-13 A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909); A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208); B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutininHỗn dịch tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited17/06/2021Hết hạn
M-M-R® II QLVX-878-15 Virus sởi Virus quai bị virus rubella 1000 CCID 50; 12500 CCID 50; 1000 CCID50Bột đông khô pha tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd13/07/2015Hết hạn
Remeron 30 VN-22171-19 Mirtazapin 30mg 30mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) LTD23/07/2019Đã rút
Esmeron VN-19269-15 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., đ/c: P.O Box 2857, Drynam Road, Swords, Co. Dublin, Ireland) VN-16839-13 Etonogestrel 11,7mg/1 vòng đặt; Ethinylestradiol 2,7mg/ 1 vòng đặtVòng đặt âm đạoMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/07/2013Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Hà Lan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 67 số đăng ký thuốc sản xuất tại Hà Lan. Trong đó 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hà Lan?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hà Lan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.