Thuốc sản xuất tại Bỉ lưu hành ở Việt Nam

Có 134 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Bỉ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn, 12 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

52 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

134
Số đăng ký thuốc
105
Chưa đánh dấu hết hạn
12
Đã rút số đăng ký
11
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202512
202414
202323
202219
20192
20182
20178
20163
201510
20141
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Havrix 720 540310140526 Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISA Hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Pte. Ltd. 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Algotra 37,5mg/325mg 540111135726 (cũ: VN-20977-18) Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Viên nén sủi Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Winho Throat Spray Menthol 540110131226 Mỗi lọ 30ml chứa: Chlorhexidine digluconate solution 20% 0,3ml; Lidocaine hydrochloride 15mg Dung dịch xịt họng Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Diprospan 540110082526 (cũ: VN-22026-19) Betamethasone (dưới dạng betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone disodium phosphate) 2mg/ml Hỗn dịch để tiêm Organon Hong Kong Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Progestogel 1% 540110443125 (cũ: VN-15147-12) Progesterone 1% (w/w) Gel hấp thu qua da Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ruxience 540410440825 Rituximab 10 mg/ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Algostase Mono 500 mg Không kê đơn 540100430425 Paracetamol 500mg Viên nén sủi Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Androgel 540110335825 (cũ: VN-20233-17) Mỗi gói 5g chứa Testosteron 50mg Gel hấp thu qua da Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Abrysvo 540310322125 Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg Bột và dung môi pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 06/07/2025 Đến 06/07/2028
Arexvy 540310322425 Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 06/07/2025 Đến 06/07/2028
Nimenrix 540310196925 Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSY ~ 6,5mcg TT Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (ch Bột và dung môi pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Veinofytol Không kê đơn 540200182625 (cũ: VN-20898-18) Cao khô chiết ethanol 50% từ Hạt dẻ Ấn Độ (có chứa 19% saponosides tương đương 50mg Aescin) 270mg Viên nang cứng ACT Activités Chimiques Et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Keppra 250mg 540110185425 (cũ: VN-22526-20) Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte Ltd. 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Sedistress 200 Không kê đơn 540200179625 Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Extractum alcoholicum 60% Herbae Passiflorae incarnatae siccum) (tỉ lệ 3,5-5:1) 200mg Viên nén bao ACT Activités Chimiques Et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Maxitrol 540110024025 (cũ: VN-21435-18) Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Trazimera 540410049225 Trastuzumab 420mg Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Winho Dextromethorphan Eucalyptus Flavour 540110346600 Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/ml Si rô Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Vigamox 540115348500 Mỗi lọ 5 ml chứa Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg tương đương với Moxifloxacin 25mg Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Trazimera 540410174700 Trastuzumab 150mg Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Nizoral Không kê đơn 540100991324 (cũ: VN-18915-15) Ketoconazole 20mg/g (tương đương 2%) Kem Công ty TNHH Stada Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Aerius Không kê đơn 540100000600 (cũ: VN-22025-19) Desloratadine 0,5mg/ml Si rô Organon Hong Kong Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Depo-Medrol 540110991924 (cũ: VN-22448-19) Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat 40mg Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Aerius Không kê đơn 540100977224 Desloratadine 0,5mg/ml Dung dịch uống Organon Hong Kong Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Maxitrol 540110522824 (cũ: VN-21925-19) Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Thuốc mỡ tra mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Shingrix 540310303224 Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Tobradex 540110132524 (cũ: VN-21629-18) Mỗi gam chứa: Tobramycin 3mg, Dexamethasone 1mg Mỗi gam chứa: Tobramycin 3mg, Dexamethasone 1mg Mỡ tra mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Prevenar 13 540310111524 (cũ: QLVX-H03-1143-19) Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế c Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Alcaine 0,5% 540110001624 (cũ: VN-21093-18) Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v) Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ferricure 100mg/5ml 540110005824 (cũ: VN-20682-17) Mỗi 5 ml dung dịch có chứa 100mg sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharide iron complex 217,4mg) Mỗi 5 ml dung dịch có chứa 100mg sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharide iron complex 217,4mg) Dung dịch uống Công ty cổ phần Fulink Việt Nam 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Invega Trinza 540110445623 312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) 312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) Hỗn dịch tiêm phóng thích kéo dài Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Ciloxan 540115406223 (cũ: VN-21094-18) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ferricure 150mg Capsule 540110403023 (cũ: VN-19839-16) Sắt nguyên tố 150mg (dưới dạng Polysaccharid iron complex 326,09mg) Viên nang cứng Công ty Cổ Phần Fulink Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Oestrogel 0.06% 540110401223 (cũ: VN-20130-16) Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate) 0,06% Gel bôi da Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Algocod 500 MG/30 MG 540111187623 Paracetamol, Codeine Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 515mg); Codeine phosphate hemihydrate 30mg Viên nén sủi Công ty TNHH Xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dalacin C 540110178323 (cũ: VN-16855-13) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphate) 600mg/4ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphate) 600mg/4ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Fugacar Không kê đơn 540100137923 Mebendazole Mebendazole 20mg/ml Hỗn dịch uống Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Olimel N9E 540110085323 (cũ: VN2-523-16) 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 8,24g; Arginine 5,58g; Aspartic acid 1,65g; Glutamic acid 2,84g; Glycine 3,95g; Histidine 3,4g; Isoleucine 2,84g; Leucine 3,95g; Lysine (dưới dạng Lysine acetate) 4,48g; Methionine 2,84g; Phenylalanine 3,95g; Proline 3,4g; Serine 2,25g; Threonine 2,84g; Tryptophan 0,95g; Tyrosine 0,15g; Valine 3,64g; Natri acetat trihydrat 1,5g; Natri glycerophosphate hydrat 3,67g; Kali clorid 2,24g; Magnesi clorid hexahydrat 0,81g; Calci clorid dihydrat 0,52g; Glucose anhydrous 110g; Dầu Oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết: 40g Nhũ dịch truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Periolimel N4E 540110085423 (cũ: VN2-564-17) 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,66g; Arginine 2,48g; Aspartic acid 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidine 1,51g; Isoleucine 1,26g; Leucine 1,76g; Lysine (dưới dạng Lysine acetate) 1,99g; Methionine 1,26g; Phenylalanine 1,76g; Proline 1,51g; Serine 1,00g; Threonine 1,26g; Tryptophan 0,42g; Tyrosine 0,06g; Valine 1,62g; Natri acetat tihydrat 1,16g; Natri glycerophosphate hydrat 1,91g; Kali clorid 1,19g; Magnesi clorid hexahydrat 0,45g; Calci clorid dihydrat 0,30g; Glucose anhydrous 75g; Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết: 30g Nhũ dịch truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Fenosup Lidose 540110076523 (cũ: VN-17451-13) Fenofibrate 160mg Fenofibrate 160mg Viên nang cứng dạng Lidose Hyphens Pharma Pte.Ltd 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Azarga 540110079123 (cũ: VN-17810-14) Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Motilium 540110073823 (cũ: VN-19989-16) Domperidone 1mg/ml Hỗn dịch uống Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Engerix B 540310037123 (cũ: QLVX-0765-13) — Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg Hỗn dịch tiêm Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Rotarix 540310037023 (cũ: QLVX-1049-17) — Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀ Hỗn dịch uống GlaxoSmithKline Pte Ltd 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Kiovig 540410038423 (cũ: QLSP-999-17) — Human normal immunoglobulin 100mg/ml Dung dịch tiêm truyền CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Travatan 540110031923 (cũ: VN-15190-12) Travoprost 0,04mg/ml Travoprost 0,04mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Aerius Không kê đơn 540100032123 (cũ: VN-18026-14) Desloratadine 5mg Viên nén bao phim Organon Hong Kong Limited 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Solu - Medrol 540110032623 (cũ: VN-20331-17) — Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml chứa: Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Duotrav VN-16936-13 Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Nevanac VN-17217-13 Nepafenac 1mg/ml Nepafenac 1mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Keppra VN-18676-15 Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tobradex VN-20587-17 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Engerix B QLVX-0766-13 HBsAg HBsAg 20mcg/1 ml Hỗn dịch tiêm Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Nootropil VN-17717-14 Piracetam 800 mg Piracetam 800 mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sayana Press VN2-617-17 Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nasonex VN-17531-13 Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (dưới dạng mometasone furoate monohydrate) 50 µg (mcg) Hỗn dịch xịt mũi Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Reminyl 16 mg (Cơ sở kiểm nghiệm, xuất xưởng các hạt thuốc giải phóng kéo dài: Janssen Pharmaceutica NV. ( địa chỉ: Turnhoutseweg 30, Beerse, 2340, Belgium). Cơ sở đóng nang, đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô thành phẩm: Janssen Cilag S.P.A. (địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele)-04100 Latina (LT), Italy)) VN-19682-16 Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 16 mg Viên nang cứng giải phóng kéo dài Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Solu-Medrol VN-20330-17 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40 mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Simbrinza VN3-207-19 Brinzolamid 10mg/ml, Brimonidin tartrat 2mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 10/05/2022 Đến 10/05/2027
CLINOLEIC 20% VN-18164-14 Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */20 gam Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd 28/04/2022 Đến 28/04/2027
CLINOLEIC 20% VN-18163-14 Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */50 gam Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tobrex VN-19385-15 Tobramycin 3 mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Izba VN-21924-19 Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg 30mcg Dung dịch nhỏ mắt Novartis Pharma Services AG 19/03/2019 Không ghi
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% VN-21434-18 Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg 5mg Dung dịch nhỏ mắt Novartis Pharma Services AG 28/10/2018 Không ghi
Atarax VN-21287-18 Hydroxyzine hydrochloride 25mg 25mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 03/07/2018 Không ghi
Betoptic S VN-20837-17 Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg 2,5mg Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng Novartis Pharma Services AG 18/09/2017 Không ghi
D-Cure 25.000 IU VN-20697-17 Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cholecalciferol (tương đương 25.000IU Vitamin D3) 0,625mg 0,625mg Dung dịch uống Hyphens Pharma Pte. Ltd. 18/09/2017 Không ghi
Durogesic 12 mcg/h VN-19679-16 Fentanyl 2,1mg Miếng dán phóng thích qua da Janssen Cilag Ltd. 22/03/2016 Không ghi
Mydriacyl VN-19383-15 Tropicamide 10 mg/ml Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn Alcon Pharmaceuticals Ltd. 16/12/2015 Không ghi
Nizoral VN-19203-15 Ketoconazol 20 mg/g Dầu gội Janssen Cilag Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Norepine 1mg/ml VN-18853-15 Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam 25/05/2015 Không ghi
Reminyl VN-18744-15 Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg Dung dịch uống Janssen Cilag Ltd. 08/02/2015 Không ghi
Fercayl VN-18236-14 Sắt III (dưới dạng sắt dextran 10%) 100mg Dung dịch thuốc tiêm bắp, tiêm/truyền tĩnh mạch Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam 18/09/2014 Không ghi
Monoclarium VN-15930-12 Clarithromycin 200mg Viên nang cứng giải phóng kéo dài Hyphens Pharma Pte. Ltd 09/10/2012 Không ghi
Nevanac VN1-747-12 Nepafenac 1mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 09/10/2012 Không ghi
Diprospan Injection VN-15551-12 Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/ml Hỗn dịch tiêm Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Sporanox IV (Cơ sở đóng gói bộ kit: Purna Pharmaceuticals NV, địa chỉ: Rijksweg 17, 2870 Puurs, Bỉ) VN-15479-12 Itraconazole 250mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền Janssen Cilag Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Triderm VN-15552-12 Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin 0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/g Kem Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Aerius VN-14268-11 Desloratadine 0,5mg/ml Si rô Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% VN-13978-11 Timolol maleate 0,5% Timolol Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Alcaine VN-13473-11 Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride) 0,5% Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/09/2011 Không ghi
Poly Tears VN-13474-11 Dextran 70, Hypromellose 0,1% w/v; 0,3%w/v Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/09/2011 Không ghi
Somatostatin-Eumedica VN-13125-11 Somatostatin acetate hydrate 3mg Somatostatin Bột pha dung dịch truyền Eumedica SA 11/07/2011 Không ghi
Maxitrol VN-12147-11 Dexamethasone, Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate 1%; 3500IU/g; 6000IU/g Thuốc mỡ tra mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Depo-medrol VN-11978-11 Methylprednisolone acetate 40mg/ml Hỗn dịch tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 09/02/2011 Không ghi
Atarax VN-11059-10 Hydroxyzine hydrochloride 25mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Betoptic S VN-10718-10 Betaxolol hydrochloride 0,25% Betaxolol Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Ciloxan VN-10719-10 Ciprofloxacin Hydrochloride monohydrate 0,3% Ciprofloxacin Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Maxitrol VN-10720-10 Dexamethasone sulfate; Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate 0,1% Dexamethasone; 3500IU/ml Neomycin sulfate; 6000IU/ml Polymycin B sulfate Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Solu-Medrol VN-11234-10 Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methylpred- -nisolone Bột vô khuẩn pha tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Solu-Medrol VN-11233-10 Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone Bột vô khuẩn pha tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Clarityne VN-10561-10 Loratadine 1mg/ml Si rô Schering-Plough Ltd 19/08/2010 Không ghi
Dalacin C VN-10464-10 Clindamycin phosphate 300mg/2ml Clindamycin Dung dịch tiêm truyền Pfizer (Thailand) Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Durogesic 12 mcg/h VN-10313-10 Fentanyl 2,1mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Janssen Cilag Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Durogesic 25 mcg/h VN-10314-10 Fentanyl 4,2mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Janssen Cilag Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Durogesic 50 mcg/h VN-10315-10 Fentanyl 8,4mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Janssen Cilag Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Tobradex VN-9922-10 Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1% Thuốc mỡ tra mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Gestiferrol VN-9478-10 Acid folic; Ferrous fumarate 500mcg; 200mg Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 14/04/2010 Không ghi
Flarex VN-4951-10 Fluorometholone acetate 0,1% Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Maxidex VN-4952-10 Dexamethasone 0,1% Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Mydriacyl VN-4953-10 Tropicamide 1,0% Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
OliClinomel N4-550 E VN-5003-10 Lipids, Aminoacids, Glucose 10%; 5,5%; 20% Nhũ dịch truyền Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
OliClinomel N7-1000 E VN-5004-10 Lipids, Aminoacids, Glucose 20%; 10%; 40% Nhũ dịch truyền Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Tobradex VN-4954-10 Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1% Hỗn dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Tobrex VN-4955-10 Tobramycin 0,3% Thuốc mỡ tra mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Xalacom VN-5567-10 Latanoprost; Timolol maleat 125mcg Latanoprost; 12,5mg Timolol Dung dịch nhỏ mắt Pfizer Thailand Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Pravafen 540110196923 (cũ: VN3-156-19) — Pravastatin natri 40mg; Fenofibrat 160mg Viên nang cứng Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 13/07/2023 Hết hạn
Algostase 500 mg/50 mg Không kê đơn 540100144023 Paracetamol, caffein Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 520,83mg); Caffeine 50mg Viên nén sủi Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 27/06/2023 Hết hạn
Invega Sustenna 540110087623 (cũ: VN2-532-16) Ống tiêm 0,75ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 75mg paliperidone) 117mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài Công Ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 04/04/2023 Hết hạn
Invega Sustenna VN2-529-16 Ống tiêm 1ml chứa: Paliperidone palmitate 156mg (tương đương với 100mg paliperidone) Ống tiêm 1ml chứa: Paliperidone palmitate 156mg (tương đương với 100mg paliperidone) Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 29/12/2022 Hết hạn
Invega Sustenna VN2-530-16 Ống tiêm 1,5ml chứa: Paliperidone palmitate 234mg (Tương đương với 150mg paliperidone) Ống tiêm 1,5ml chứa: Paliperidone palmitate 234mg (Tương đương với 150mg paliperidone) Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 29/12/2022 Hết hạn
Invega Sustenna VN2-531-16 Ống tiêm 0,5ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 50mg paliperidone) 78mg Ống tiêm 0,5ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 50mg paliperidone) 78mg Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 29/12/2022 Hết hạn
Enbrel SP3-1243-22 Etanercept Mỗi lọ chứa etanercept 25mg Bột đông khô pha tiêm và dung môi pha tiêm Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 24/10/2022 Hết hạn
Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) VN2-566-17 Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 22,7mg 22,7mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Janssen - Cilag Ltd. 19/02/2017 Hết hạn
Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) VN2-567-17 Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 90,8mg 90,8mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Janssen - Cilag Ltd. 19/02/2017 Hết hạn
Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) VN-20177-16 Bortezomib 3,5mg 3,5mg Bột pha dung dịch tiêm Janssen Cilag Ltd. 02/11/2016 Hết hạn
Dalacin C VN-19718-16 Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 300mg/2ml Dung dịch tiêm truyền Pfizer Thailand Ltd. 22/03/2016 Hết hạn
Flarex VN-19381-15 Fluorometholone acetate 1 mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn Novartis Pharma Services AG 16/12/2015 Hết hạn
OliClinomel N4-550 E VN-18815-15 Nhũ dịch lipid 10%; Dung dịch amino acid 5,5%; Dung dịch glucose 20% Nhũ dịch truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. 25/05/2015 Hết hạn
OliClinomel N7-1000 E VN-18816-15 Nhũ dịch lipid 20%; Dung dịch amino acid 10%; Dung dịch glucose 40% Nhũ dịch truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. 25/05/2015 Hết hạn
Sedanxio VN-17384-13 Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đạt 26/12/2013 Hết hạn
Keppra 250mg VN-15908-12 Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 09/10/2012 Hết hạn
CervarixTM QLVX-0490-12 Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcg Hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 08/04/2012 Hết hạn
Daktarin Oral Gel 540110974724 Miconazole 20mg/g Gel dùng đường miệng Janssen-Cilag Limited 14/10/2024 Đã rút
Tears Naturale II Không kê đơn 540100442623 (cũ: VN-19384-15) Dextran 70 0,1% (w/v), Hypromellose 0,3% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Alcon Pharmaceuticals Ltd. 26/10/2023 Đã rút
Durogesic 50mcg/h 540111409023 (cũ: VN-19681-16) Fentanyl 8,4mg Miếng dán phóng thích qua da Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 18/10/2023 Đã rút
Durogesic 25 mcg/h VN-19680-16 Fentanyl 4,2 mg Miếng dán phóng thích qua da Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 10/05/2022 Đã rút
Infanrix IPV-Hib QLVX-1138-19 Mỗi liều 0,5ml chứa: '- Giải độc tố bạch hầu: '- Giải độc tố uốn ván: '- Kháng nguyên Bordetella pertussis: '+ Giải độc tố ho gà: '+Filamentous haemagglutinin '+ Pertactin '- Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1; tuýp 2; tuýp 3 Polysaccharide Haemophilus influenzae tuýp b (PRP): cộng hợp với protein mang là giải độc tố uốn ván ≥ 30IU; ≥ 40IU; 25mcg; 25mcg; 8mcg 40 DU; 8DU; : 32 DU; 10mcg 25mcg Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-IPV) để pha hỗn dịch tiêm GlaxoSmithKline Pte Ltd 18/02/2019 Đã rút
Diprosalic Ointment VN-20815-17 Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mg Thuốc mỡ Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 18/09/2017 Đã rút
Olimel N7E VN2-646-17 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,66g; Arginine 2,48g; Aspartic acid 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidine 3,4g; ... 3,66g, 2,48g, 0,73g, 1,26g, 1,76g, 3,4g Nhũ dịch truyền tĩnh mạch Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. 18/09/2017 Đã rút
HIBERIX QLVX-988-17 Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Bột đông khô GlaxoSmithKline Pte Ltd 26/03/2017 Đã rút
Vimpat (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr.15, 40789 Monheim am Rhein, Germany) VN2-563-17 Lacosamide 200mg/20ml 200mg/20ml Dung dịch tiêm truyền Abbott Laboratories GmbH 19/02/2017 Đã rút
Maxidex VN-19382-15 Dexamethason 1 mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn Alcon Pharmaceuticals Ltd. 16/12/2015 Đã rút
PEGASYS QLSP-863-15 Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5ml Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động F.Hoffmann-La Roche Ltd. 13/07/2015 Đã rút
PEGASYS QLSP-864-15 Peginterferon alfa-2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động F.Hoffmann-La Roche Ltd. 13/07/2015 Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Bỉ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 134 số đăng ký thuốc sản xuất tại Bỉ. Trong đó 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn và 12 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bỉ?
Dữ liệu ghi nhận 40 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bỉ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Bỉ có phải thuốc kê đơn không?
Có 10 trong tổng số 134 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Áo 142
Úc 125
Ukraine 106
Canada 105
Bồ Đào Nha 165
Nhật Bản 180
Romania 180
Argentina 185
Slovenia 186
Ai-len 71
Anh 197
Singapore 70

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.