Có 134 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Bỉ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 105 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn, 12 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
52 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 23 |
| 2022 | 19 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Havrix 720 | 540310140526 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISA | Hỗn dịch tiêm | GlaxoSmithKline Pte. Ltd. | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Algotra 37,5mg/325mg | 540111135726 (cũ: VN-20977-18) | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg | Viên nén sủi | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Winho Throat Spray Menthol | 540110131226 | Mỗi lọ 30ml chứa: Chlorhexidine digluconate solution 20% 0,3ml; Lidocaine hydrochloride 15mg | Dung dịch xịt họng | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Diprospan | 540110082526 (cũ: VN-22026-19) | Betamethasone (dưới dạng betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone disodium phosphate) 2mg/ml | Hỗn dịch để tiêm | Organon Hong Kong Limited | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Progestogel 1% | 540110443125 (cũ: VN-15147-12) | Progesterone 1% (w/w) | Gel hấp thu qua da | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Ruxience | 540410440825 | Rituximab 10 mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Algostase Mono 500 mg Không kê đơn | 540100430425 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Androgel | 540110335825 (cũ: VN-20233-17) | Mỗi gói 5g chứa Testosteron 50mg | Gel hấp thu qua da | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Abrysvo | 540310322125 | Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Arexvy | 540310322425 | Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg | Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Nimenrix | 540310196925 | Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSY ~ 6,5mcg TT Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (ch | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Veinofytol Không kê đơn | 540200182625 (cũ: VN-20898-18) | Cao khô chiết ethanol 50% từ Hạt dẻ Ấn Độ (có chứa 19% saponosides tương đương 50mg Aescin) 270mg | Viên nang cứng | ACT Activités Chimiques Et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Keppra 250mg | 540110185425 (cũ: VN-22526-20) | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte Ltd. | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Sedistress 200 Không kê đơn | 540200179625 | Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Extractum alcoholicum 60% Herbae Passiflorae incarnatae siccum) (tỉ lệ 3,5-5:1) 200mg | Viên nén bao | ACT Activités Chimiques Et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Maxitrol | 540110024025 (cũ: VN-21435-18) | Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Trazimera | 540410049225 | Trastuzumab 420mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Winho Dextromethorphan Eucalyptus Flavour | 540110346600 | Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/ml | Si rô | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Vigamox | 540115348500 | Mỗi lọ 5 ml chứa Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg tương đương với Moxifloxacin 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Trazimera | 540410174700 | Trastuzumab 150mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Nizoral Không kê đơn | 540100991324 (cũ: VN-18915-15) | Ketoconazole 20mg/g (tương đương 2%) | Kem | Công ty TNHH Stada Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aerius Không kê đơn | 540100000600 (cũ: VN-22025-19) | Desloratadine 0,5mg/ml | Si rô | Organon Hong Kong Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Depo-Medrol | 540110991924 (cũ: VN-22448-19) | Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat 40mg | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aerius Không kê đơn | 540100977224 | Desloratadine 0,5mg/ml | Dung dịch uống | Organon Hong Kong Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Maxitrol | 540110522824 (cũ: VN-21925-19) | Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU | Thuốc mỡ tra mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Shingrix | 540310303224 | Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B | Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Tobradex | 540110132524 (cũ: VN-21629-18) | Mỗi gam chứa: Tobramycin 3mg, Dexamethasone 1mg Mỗi gam chứa: Tobramycin 3mg, Dexamethasone 1mg | Mỡ tra mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Prevenar 13 | 540310111524 (cũ: QLVX-H03-1143-19) | Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế c | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Alcaine 0,5% | 540110001624 (cũ: VN-21093-18) | Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v) Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ferricure 100mg/5ml | 540110005824 (cũ: VN-20682-17) | Mỗi 5 ml dung dịch có chứa 100mg sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharide iron complex 217,4mg) Mỗi 5 ml dung dịch có chứa 100mg sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharide iron complex 217,4mg) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Fulink Việt Nam | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Invega Trinza | 540110445623 | 312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) 312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) | Hỗn dịch tiêm phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Ciloxan | 540115406223 (cũ: VN-21094-18) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ferricure 150mg Capsule | 540110403023 (cũ: VN-19839-16) | Sắt nguyên tố 150mg (dưới dạng Polysaccharid iron complex 326,09mg) | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Fulink Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Oestrogel 0.06% | 540110401223 (cũ: VN-20130-16) | Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate) 0,06% | Gel bôi da | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Algocod 500 MG/30 MG | 540111187623 | Paracetamol, Codeine Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 515mg); Codeine phosphate hemihydrate 30mg | Viên nén sủi | Công ty TNHH Xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Dalacin C | 540110178323 (cũ: VN-16855-13) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphate) 600mg/4ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphate) 600mg/4ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Fugacar Không kê đơn | 540100137923 | Mebendazole Mebendazole 20mg/ml | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Olimel N9E | 540110085323 (cũ: VN2-523-16) | 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 8,24g; Arginine 5,58g; Aspartic acid 1,65g; Glutamic acid 2,84g; Glycine 3,95g; Histidine 3,4g; Isoleucine 2,84g; Leucine 3,95g; Lysine (dưới dạng Lysine acetate) 4,48g; Methionine 2,84g; Phenylalanine 3,95g; Proline 3,4g; Serine 2,25g; Threonine 2,84g; Tryptophan 0,95g; Tyrosine 0,15g; Valine 3,64g; Natri acetat trihydrat 1,5g; Natri glycerophosphate hydrat 3,67g; Kali clorid 2,24g; Magnesi clorid hexahydrat 0,81g; Calci clorid dihydrat 0,52g; Glucose anhydrous 110g; Dầu Oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết: 40g | Nhũ dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Periolimel N4E | 540110085423 (cũ: VN2-564-17) | 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,66g; Arginine 2,48g; Aspartic acid 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidine 1,51g; Isoleucine 1,26g; Leucine 1,76g; Lysine (dưới dạng Lysine acetate) 1,99g; Methionine 1,26g; Phenylalanine 1,76g; Proline 1,51g; Serine 1,00g; Threonine 1,26g; Tryptophan 0,42g; Tyrosine 0,06g; Valine 1,62g; Natri acetat tihydrat 1,16g; Natri glycerophosphate hydrat 1,91g; Kali clorid 1,19g; Magnesi clorid hexahydrat 0,45g; Calci clorid dihydrat 0,30g; Glucose anhydrous 75g; Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết: 30g | Nhũ dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Fenosup Lidose | 540110076523 (cũ: VN-17451-13) | Fenofibrate 160mg Fenofibrate 160mg | Viên nang cứng dạng Lidose | Hyphens Pharma Pte.Ltd | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Azarga | 540110079123 (cũ: VN-17810-14) | Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Motilium | 540110073823 (cũ: VN-19989-16) | Domperidone 1mg/ml | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Engerix B | 540310037123 (cũ: QLVX-0765-13) | — Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg | Hỗn dịch tiêm | Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Rotarix | 540310037023 (cũ: QLVX-1049-17) | — Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀ | Hỗn dịch uống | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Kiovig | 540410038423 (cũ: QLSP-999-17) | — Human normal immunoglobulin 100mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Travatan | 540110031923 (cũ: VN-15190-12) | Travoprost 0,04mg/ml Travoprost 0,04mg/ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Aerius Không kê đơn | 540100032123 (cũ: VN-18026-14) | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Solu - Medrol | 540110032623 (cũ: VN-20331-17) | — Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml chứa: Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Duotrav | VN-16936-13 | Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Nevanac | VN-17217-13 | Nepafenac 1mg/ml Nepafenac 1mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Keppra | VN-18676-15 | Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tobradex | VN-20587-17 | 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Engerix B | QLVX-0766-13 | HBsAg HBsAg 20mcg/1 ml | Hỗn dịch tiêm | Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Nootropil | VN-17717-14 | Piracetam 800 mg Piracetam 800 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Sayana Press | VN2-617-17 | Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nasonex | VN-17531-13 | Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (dưới dạng mometasone furoate monohydrate) 50 µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Reminyl 16 mg (Cơ sở kiểm nghiệm, xuất xưởng các hạt thuốc giải phóng kéo dài: Janssen Pharmaceutica NV. ( địa chỉ: Turnhoutseweg 30, Beerse, 2340, Belgium). Cơ sở đóng nang, đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô thành phẩm: Janssen Cilag S.P.A. (địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele)-04100 Latina (LT), Italy)) | VN-19682-16 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 16 mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Solu-Medrol | VN-20330-17 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40 mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Simbrinza | VN3-207-19 | Brinzolamid 10mg/ml, Brimonidin tartrat 2mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| CLINOLEIC 20% | VN-18164-14 | Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */20 gam | Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| CLINOLEIC 20% | VN-18163-14 | Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết */50 gam | Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte Ltd | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tobrex | VN-19385-15 | Tobramycin 3 mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Izba | VN-21924-19 | Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg 30mcg | Dung dịch nhỏ mắt | Novartis Pharma Services AG | 19/03/2019 | Không ghi |
| Timolol Maleate Eye Drops 0.5% | VN-21434-18 | Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Novartis Pharma Services AG | 28/10/2018 | Không ghi |
| Atarax | VN-21287-18 | Hydroxyzine hydrochloride 25mg 25mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 03/07/2018 | Không ghi |
| Betoptic S | VN-20837-17 | Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg 2,5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng | Novartis Pharma Services AG | 18/09/2017 | Không ghi |
| D-Cure 25.000 IU | VN-20697-17 | Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cholecalciferol (tương đương 25.000IU Vitamin D3) 0,625mg 0,625mg | Dung dịch uống | Hyphens Pharma Pte. Ltd. | 18/09/2017 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-19679-16 | Fentanyl 2,1mg | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mydriacyl | VN-19383-15 | Tropicamide 10 mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nizoral | VN-19203-15 | Ketoconazol 20 mg/g | Dầu gội | Janssen Cilag Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norepine 1mg/ml | VN-18853-15 | Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat) 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Reminyl | VN-18744-15 | Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg | Dung dịch uống | Janssen Cilag Ltd. | 08/02/2015 | Không ghi |
| Fercayl | VN-18236-14 | Sắt III (dưới dạng sắt dextran 10%) 100mg | Dung dịch thuốc tiêm bắp, tiêm/truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Monoclarium | VN-15930-12 | Clarithromycin 200mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hyphens Pharma Pte. Ltd | 09/10/2012 | Không ghi |
| Nevanac | VN1-747-12 | Nepafenac 1mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Diprospan Injection | VN-15551-12 | Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sporanox IV (Cơ sở đóng gói bộ kit: Purna Pharmaceuticals NV, địa chỉ: Rijksweg 17, 2870 Puurs, Bỉ) | VN-15479-12 | Itraconazole 250mg/25ml | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền | Janssen Cilag Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triderm | VN-15552-12 | Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin 0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/g | Kem | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Aerius | VN-14268-11 | Desloratadine 0,5mg/ml | Si rô | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Timolol Maleate Eye Drops 0.5% | VN-13978-11 | Timolol maleate 0,5% Timolol | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alcaine | VN-13473-11 | Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride) 0,5% | Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/09/2011 | Không ghi |
| Poly Tears | VN-13474-11 | Dextran 70, Hypromellose 0,1% w/v; 0,3%w/v | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/09/2011 | Không ghi |
| Somatostatin-Eumedica | VN-13125-11 | Somatostatin acetate hydrate 3mg Somatostatin | Bột pha dung dịch truyền | Eumedica SA | 11/07/2011 | Không ghi |
| Maxitrol | VN-12147-11 | Dexamethasone, Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate 1%; 3500IU/g; 6000IU/g | Thuốc mỡ tra mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Depo-medrol | VN-11978-11 | Methylprednisolone acetate 40mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Pfizer (Thailand) Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Atarax | VN-11059-10 | Hydroxyzine hydrochloride 25mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Betoptic S | VN-10718-10 | Betaxolol hydrochloride 0,25% Betaxolol | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ciloxan | VN-10719-10 | Ciprofloxacin Hydrochloride monohydrate 0,3% Ciprofloxacin | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Maxitrol | VN-10720-10 | Dexamethasone sulfate; Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate 0,1% Dexamethasone; 3500IU/ml Neomycin sulfate; 6000IU/ml Polymycin B sulfate | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-11234-10 | Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methylpred- -nisolone | Bột vô khuẩn pha tiêm | Pfizer (Thailand) Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-11233-10 | Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone | Bột vô khuẩn pha tiêm | Pfizer (Thailand) Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clarityne | VN-10561-10 | Loratadine 1mg/ml | Si rô | Schering-Plough Ltd | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dalacin C | VN-10464-10 | Clindamycin phosphate 300mg/2ml Clindamycin | Dung dịch tiêm truyền | Pfizer (Thailand) Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-10313-10 | Fentanyl 2,1mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 25 mcg/h | VN-10314-10 | Fentanyl 4,2mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 50 mcg/h | VN-10315-10 | Fentanyl 8,4mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tobradex | VN-9922-10 | Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1% | Thuốc mỡ tra mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gestiferrol | VN-9478-10 | Acid folic; Ferrous fumarate 500mcg; 200mg | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 14/04/2010 | Không ghi |
| Flarex | VN-4951-10 | Fluorometholone acetate 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Maxidex | VN-4952-10 | Dexamethasone 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mydriacyl | VN-4953-10 | Tropicamide 1,0% | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| OliClinomel N4-550 E | VN-5003-10 | Lipids, Aminoacids, Glucose 10%; 5,5%; 20% | Nhũ dịch truyền | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| OliClinomel N7-1000 E | VN-5004-10 | Lipids, Aminoacids, Glucose 20%; 10%; 40% | Nhũ dịch truyền | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tobradex | VN-4954-10 | Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tobrex | VN-4955-10 | Tobramycin 0,3% | Thuốc mỡ tra mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Xalacom | VN-5567-10 | Latanoprost; Timolol maleat 125mcg Latanoprost; 12,5mg Timolol | Dung dịch nhỏ mắt | Pfizer Thailand Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pravafen | 540110196923 (cũ: VN3-156-19) | — Pravastatin natri 40mg; Fenofibrat 160mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Algostase 500 mg/50 mg Không kê đơn | 540100144023 | Paracetamol, caffein Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 520,83mg); Caffeine 50mg | Viên nén sủi | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Invega Sustenna | 540110087623 (cũ: VN2-532-16) | Ống tiêm 0,75ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 75mg paliperidone) 117mg | Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài | Công Ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 04/04/2023 | Hết hạn |
| Invega Sustenna | VN2-529-16 | Ống tiêm 1ml chứa: Paliperidone palmitate 156mg (tương đương với 100mg paliperidone) Ống tiêm 1ml chứa: Paliperidone palmitate 156mg (tương đương với 100mg paliperidone) | Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Invega Sustenna | VN2-530-16 | Ống tiêm 1,5ml chứa: Paliperidone palmitate 234mg (Tương đương với 150mg paliperidone) Ống tiêm 1,5ml chứa: Paliperidone palmitate 234mg (Tương đương với 150mg paliperidone) | Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Invega Sustenna | VN2-531-16 | Ống tiêm 0,5ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 50mg paliperidone) 78mg Ống tiêm 0,5ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 50mg paliperidone) 78mg | Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Enbrel | SP3-1243-22 | Etanercept Mỗi lọ chứa etanercept 25mg | Bột đông khô pha tiêm và dung môi pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 24/10/2022 | Hết hạn |
| Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) | VN2-566-17 | Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 22,7mg 22,7mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Janssen - Cilag Ltd. | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) | VN2-567-17 | Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 90,8mg 90,8mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Janssen - Cilag Ltd. | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) | VN-20177-16 | Bortezomib 3,5mg 3,5mg | Bột pha dung dịch tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Dalacin C | VN-19718-16 | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 300mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền | Pfizer Thailand Ltd. | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Flarex | VN-19381-15 | Fluorometholone acetate 1 mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Novartis Pharma Services AG | 16/12/2015 | Hết hạn |
| OliClinomel N4-550 E | VN-18815-15 | Nhũ dịch lipid 10%; Dung dịch amino acid 5,5%; Dung dịch glucose 20% | Nhũ dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 25/05/2015 | Hết hạn |
| OliClinomel N7-1000 E | VN-18816-15 | Nhũ dịch lipid 20%; Dung dịch amino acid 10%; Dung dịch glucose 40% | Nhũ dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Sedanxio | VN-17384-13 | Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đạt | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Keppra 250mg | VN-15908-12 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 09/10/2012 | Hết hạn |
| CervarixTM | QLVX-0490-12 | Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcg | Hỗn dịch tiêm | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 08/04/2012 | Hết hạn |
| Daktarin Oral Gel | 540110974724 | Miconazole 20mg/g | Gel dùng đường miệng | Janssen-Cilag Limited | 14/10/2024 | Đã rút |
| Tears Naturale II Không kê đơn | 540100442623 (cũ: VN-19384-15) | Dextran 70 0,1% (w/v), Hypromellose 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 26/10/2023 | Đã rút |
| Durogesic 50mcg/h | 540111409023 (cũ: VN-19681-16) | Fentanyl 8,4mg | Miếng dán phóng thích qua da | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 18/10/2023 | Đã rút |
| Durogesic 25 mcg/h | VN-19680-16 | Fentanyl 4,2 mg | Miếng dán phóng thích qua da | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 10/05/2022 | Đã rút |
| Infanrix IPV-Hib | QLVX-1138-19 | Mỗi liều 0,5ml chứa: '- Giải độc tố bạch hầu: '- Giải độc tố uốn ván: '- Kháng nguyên Bordetella pertussis: '+ Giải độc tố ho gà: '+Filamentous haemagglutinin '+ Pertactin '- Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1; tuýp 2; tuýp 3 Polysaccharide Haemophilus influenzae tuýp b (PRP): cộng hợp với protein mang là giải độc tố uốn ván ≥ 30IU; ≥ 40IU; 25mcg; 25mcg; 8mcg 40 DU; 8DU; : 32 DU; 10mcg 25mcg | Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-IPV) để pha hỗn dịch tiêm | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 18/02/2019 | Đã rút |
| Diprosalic Ointment | VN-20815-17 | Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mg | Thuốc mỡ | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 18/09/2017 | Đã rút |
| Olimel N7E | VN2-646-17 | 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,66g; Arginine 2,48g; Aspartic acid 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidine 3,4g; ... 3,66g, 2,48g, 0,73g, 1,26g, 1,76g, 3,4g | Nhũ dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 18/09/2017 | Đã rút |
| HIBERIX | QLVX-988-17 | Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg Polysaccharide vỏ của Haemophilus influenzae (PRP):10mcg PRP cộng hợp với biến độc tố uốn ván (TT) 25mcg | Bột đông khô | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 26/03/2017 | Đã rút |
| Vimpat (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr.15, 40789 Monheim am Rhein, Germany) | VN2-563-17 | Lacosamide 200mg/20ml 200mg/20ml | Dung dịch tiêm truyền | Abbott Laboratories GmbH | 19/02/2017 | Đã rút |
| Maxidex | VN-19382-15 | Dexamethason 1 mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 16/12/2015 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-863-15 | Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-864-15 | Peginterferon alfa-2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/07/2015 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Áo | 142 |
| Úc | 125 |
| Ukraine | 106 |
| Canada | 105 |
| Bồ Đào Nha | 165 |
| Nhật Bản | 180 |
| Romania | 180 |
| Argentina | 185 |
| Slovenia | 186 |
| Ai-len | 71 |
| Anh | 197 |
| Singapore | 70 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.