Có 70 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Singapore sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 17 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
46 trong số đó (66%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 8 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 12 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 7 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Janumet 50mg/850mg | 888110035326 | Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Janumet 50mg/500mg | 888110035226 | Metformin Hydrochloride 500mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Janumet 50mg/1000mg | 888110035126 | Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Atozet 10mg/20mg | 888110435125 | Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) Atorvastatin 20mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Atozet 10mg/10mg | 888110435025 | Atorvastatin 10mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) Atorvastatin 10mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Atozet 10mg/40mg | 888110435225 | Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline), Ezetimibe 10mg (dưới dạng micronized) | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Kryxana | 888110772024 | Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate 254,4mg) 200mg Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate 254,4mg) 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose | 888110780824 (cũ: VN-21178-18) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 1,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 1,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Vantive Pte. Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 4.25% Dextrose | 888110781024 (cũ: VN-21179-18) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 4,25g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 4,25g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Vantive Pte. Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose | 888110780924 (cũ: VN-21180-18) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 2,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactat 448mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 2,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Vantive Pte. Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dầu xanh con ó/Eagle brand medicated oil Không kê đơn | 888100021224 (cũ: VN-20251-17) | Levomenthol 28,5% (w/w); Methyl salicylate 18,6% (w/w); Eucalyptus oil 1,56% (w/w) Levomenthol 28,5% (w/w); Methyl salicylate 18,6% (w/w); Eucalyptus oil 1,56% (w/w) | Dầu xoa bóp | Borden Company (Private) Ltd. | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Tiger balm plaster Không kê đơn | 888100444323 (cũ: VN-18782-15) | Camphor 1,0% (w/w); Menthol 0,3% (w/w); Tinh dầu bạc hà 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp 0,5% (w/w) | Miếng dán qua da | Haw Par Healthcare Limited | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Tiger Balm Oil Không kê đơn | 888100076123 (cũ: VN-19180-15) | — Methyl Salicylate 38%(w/w), Camphor 15%(w/w), Menthol 8%(w/w), Eucalyptus Oil 6%(w/w) | Dầu xoa | Haw Par Healthcare Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tiger Balm Plaster-RD | VN-19971-16 | Mỗi miếng dán chứa: Camphor (Camphora) 1,0% (w/w); Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp (Oleum Eucalypti) 0,5% (w/w); Menthol (Mentholum) 0,3% (w/w); Dịch chiết ớt (Capsicum Extractum) 0,2% (w/w) Mỗi miếng dán chứa: Camphor (Camphora) 1,0% (w/w); Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp (Oleum Eucalypti) 0,5% (w/w); Menthol (Mentholum) 0,3% (w/w); Dịch chiết ớt (Capsicum Extractum) 0,2% (w/w) | Miếng dán | Haw Par Healthcare Limited | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Extraneal Peritoneal Dialysis Solution with 7.5% Icodextrin | VN-18814-15 | Mỗi 100ml chứa: Icodextrin 7,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Calci clorid.2H2O 25,7mg; Magie clorid hexahydrat 5,08mg Mỗi 100ml chứa: Icodextrin 7,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Calci clorid.2H2O 25,7mg; Magie clorid hexahydrat 5,08mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Vantive Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Uperio 100mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA (địa chỉ: Via Provinciale Schito 131, 80058 Torre Annunziata (NA), Italy) | VN3-48-18 | Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Uperio 50mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA (địa chỉ: Via Provinciale Schito 131, 80058 Torre Annunziata (NA), Italy) | VN3-50-18 | sacubitril 24,3 mg và valsartan 25,7 mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551 mg) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Uperio 200mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA (địa chỉ: Via Provinciale Schito 131, 80058 Torre Annunziata (NA), Italy) | VN3-49-18 | sacubitril 97,2 mg và valsartan 102,8 mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206 mg) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tiger Balm Red | VN-22408-19 | Camphor racemic 25,0%; Menthol 10,0%; Tinh dầu tràm 7,0%; Tinh dầu Bạc hà 6,0%; Tinh dầu Đinh hương 5,0% 25,0%, 10,0%, 7,0%, 6,0%, 5,0% | Thuốc mỡ | Haw Par Healthcare Limited | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiger Balm White | VN-22409-19 | Camphor 25,0% (kl/kl); Tinh dầu bạc hà 16,0%; Tinh dầu Tràm 13,0%; Menthol 8,0%; Tinh dầu Đinh Hương 1,5% 25,0% (kl/kl), 16,0%, 13,0%, 8,0%, 1,5% | Thuốc mỡ | Haw Par Healthcare Limited | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tobrex | VN-21921-19 | Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mg | Dung dịch nhỏ mắt | Novartis Pharma Services AG | 19/03/2019 | Không ghi |
| Benalapril 10 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin- Germany) | VN-20636-17 | Enalapril maleat 10mg 10mg | Viên nén | Berlin Chemie AG | 18/09/2017 | Không ghi |
| Travatan | VN-20585-17 | Travoprost 40 mcg/ml 40 mcg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Novartis Pharma Services AG | 07/06/2017 | Không ghi |
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN, Haarlem, The Netherlands) | VN2-510-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19005-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml | Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng | AstraZeneca AB | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Tropical | VN-19018-15 | Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid) | Viên sủi bọt | PT Bayer Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Original | VN-19017-15 | Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma | Viên sủi bọt | PT Bayer Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19004-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm nội tủy mạc | AstraZeneca AB | 05/10/2015 | Không ghi |
| Anaropin | VN-19003-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml | Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng | AstraZeneca AB | 05/10/2015 | Không ghi |
| Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN2-116-13 | Boceprevir 200mg | Viên nang cứng | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tiger Balm Red | VN-15921-12 | Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil . | Thuốc mỡ | Haw Par Healthcare Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tiger Balm White | VN-15922-12 | Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil . | Thuốc mỡ | Haw Par Healthcare Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/40 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-690-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 40mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/20 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-689-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 20mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/10 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-688-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 10mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Stiemycin | VN-14686-12 | Erythromycin 2% w/v | Dung dịch dùng ngoài | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Polytar Liquid | VN-14685-12 | Polytar 0,01 | Dầu gội | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Deltasolone Tablet 5mg | VN-12659-11 | Prednisolone 5mg | Viên nén không bao | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Carbimazole Tablet 5mg | VN-12658-11 | Carbimazole 5mg | Viên nén không bao | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dhabifen | VN-11725-11 | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | 09/02/2011 | Không ghi |
| Eagle Brand Medicated Oil | VN-11860-11 | Menthol, Methyl salicylate, Eucalyptus oil 28,5% w/w; 18,6% w/w; 1,56% w/w | Dầu xoa | DKSH Vietnam Co., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dhaformet | VN-12033-11 | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Strides Arcolab Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1,5% Dextrose | VN-10748-10 | Dextrose hydrous, Sodium chloride, Sodium lactate, Calcium chloride, Magnesium chloride -- | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 4,25% Dextrose | VN-10750-10 | Dextrose hydrous, Sodium chloride, Sodium lactate, Calcium chloride, Magnesium chloride -- | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2,5% Dextrose | VN-10749-10 | Dextrose hydrous, Sodium chloride, Sodium lactate, Calcium chloride, Magnesium chloride -- | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| PanOxyl Creamy Wash | VN-10582-10 | Hydrous benzoyl peroxide 4% w/w Anhydrous benzoyl peroxide | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Asmanex Twisthaler (Cơ sở đóng gói: N.V. Schering-Plough Labo - Belgium) | VN-10563-10 | Micronised Mometasone furoate 200mcg/liều | Bột hít phân liều | Schering-Plough Ltd | 19/08/2010 | Không ghi |
| Asmanex Twisthaler (Cơ sở đóng gói: N.V. Schering-Plough Labo - Belgium) | VN-10562-10 | Micronised Mometasone furoate 400mcg/liều | Bột hít phân liều | Schering-Plough Ltd | 19/08/2010 | Không ghi |
| Isotrex cream 0,1% | VN-9860-10 | Isotretinoin 0,1% w/w | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Isotrex cream 0,05% | VN-9859-10 | Isotretinoin 0,05% w/w | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| PanOxyl cream 4% w/w | VN-9861-10 | Benzoyl Peroxide 4% w/w | Kem bôi | Stiefel Laboratories Pte., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Methotrexat "ebewe" 50mg/5ml | VN3-63-18 | Methotrexat 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch để tiêm hoặc tiêm truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | 03/07/2018 | Hết hạn |
| Eagle Brand Muscle Rub | VN-16996-13 | Menthol 12,5%w/w; Methyl salicylate 40%w/w; Camphor 12,5%w/w | Dầu xoa bóp | Borden Company (Private) Limited | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Kryxana | 888110790724 (cũ: VN3-318-21) | Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/08/2024 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN-23245-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg 50mg, 850mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 10/10/2022 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN-23244-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg 50mg, 500mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 10/10/2022 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN-23243-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 50mg, 1000mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 10/10/2022 | Đã rút |
| MS Contin 10mg | VN-21318-18 | Morphin sulfat 10mg 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Bard Pharmaceuticals Limited | 03/07/2018 | Đã rút |
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142 Australia) | VN2-509-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/09/2016 | Đã rút |
| Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN-19710-16 | Boceprevir 200mg | Viên nang cứng | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 22/03/2016 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/20 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19267-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg; | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/40 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19268-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 40 mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/10 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19266-15 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Angeliq (đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG, địa chỉ: 13342 Berlin, Germany) | VN-19015-15 | Estradiol 1mg; Drospirenone 2mg | Viên nén bao phim | Bayer Weimar GmbH und Co. KG | 05/10/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-874-15 | Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-873-15 | Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-872-15 | Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml 100 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 13/07/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/40mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17527-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17526-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17525-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/12/2013 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ai-len | 71 |
| Hà Lan | 67 |
| Thụy Điển | 66 |
| Philippines | 60 |
| Đan mạch | 55 |
| Bungary | 54 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Nga | 47 |
| Chile | 44 |
| Brazil | 40 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Canada | 105 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.