Thuốc sản xuất tại Canada lưu hành ở Việt Nam

Có 105 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Canada sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 93 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

105
Số đăng ký thuốc
93
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
20259
202423
202321
20226
20202
20192
20186
20174
20154
20143
20136

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 105 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Isocaine 3% 754110040426 (cũ: VN-17023-13) Mỗi ống 1,8ml chứa: Mepivacain hydroclorid 54mg Dung dịch gây tê nha khoa Công ty TNHH Nam Dược 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Posicaine 100 754110040626 (cũ: VN-17024-13) Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa Công ty TNHH Nam Dược 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Posicaine 200 754110040726 (cũ: VN-17025-13) Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa Công ty TNHH Nam Dược 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Octocaine 100 754110040526 (cũ: VN-17694-14) Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocain hydrochlorid 36mg, Epinephrin (dưới dạng epinephrin bitartrat) 0,018mg Dung dịch tiêm gây tê nha khoa Công ty TNHH Nam Dược 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nasospray Không kê đơn 754100076426 Mometasone furoate 50mcg/lần xịt Thuốc xịt mũi Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd 28/05/2026 Đến 28/05/2031
pms-Busulfan 754110076926 Busulfan 6mg/ml Dung dịch tiêm truyền Pharmascience Inc. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
pms-Palbociclib 754110435725 Palbociclib 100mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
pms-Palbociclib 754110435825 Palbociclib 75mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
pms-Palbociclib 754110435925 Palbociclib 125mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
APO-Erlotinib 754114298725 Erlotinib hydrochloride 109,3mg tương đương Erlotinib 100mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110313925 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314025 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314125 Rivaroxaban 2,5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Rivaroxaban 754110314225 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
pms-Tadalafil 754110314325 Tadalafil 2,5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
APO-Tadalafil 754110346200 Tadalafil 5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
APO-Tadalafil 754110346300 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Pms-Rosuvastatin 754110001100 (cũ: VN-18410-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
APO-Erlotinib 754114960324 Erlotinib hydrochloride 27,3mg tương đương Erlotinib 25mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
pms-Deferasirox 754110977724 Deferasirox 180mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
pms-Deferasirox 754110977824 Deferasirox 360mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
pms-Deferasirox 754110977924 Deferasirox 90mg Viên nén bao phim PHARMASCIENCE INC. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
PMS-Irbesartan 150mg 754110791624 (cũ: VN-17770-14) Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg Viên nén Pharmascience Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PMS-Irbesartan 300mg 754110791724 (cũ: VN-17771-14) Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén Pharmascience Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PMS-Irbesartan 75mg 754110791824 (cũ: VN-17772-14) Irbesartan 75mg Irbesartan 75mg Viên nén Pharmascience Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Phamzopic 7.5mg 754110791924 (cũ: VN-18734-15) Zopiclon 7,5mg Zopiclon 7,5mg Viên nén Pharmascience Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rovastin 20mg 754110790824 (cũ: VN-21608-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Noxafil 754110790024 (cũ: VN-22438-19) Posaconazole 40mg/ml Posaconazole 40mg/ml Hỗn dịch uống Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
APO-Erlotinib 754114765824 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
pms-Montelukast 5mg 754110529524 (cũ: VN-17547-13) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nhai Pharmascience Inc. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
pms-Tadalafil 754110355124 Tadalafil 5mg Tadalafil 5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc 28/05/2024 Đến 28/05/2029
pms-Tadalafil 754110355224 Tadalafil 10mg Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc 28/05/2024 Đến 28/05/2029
pms-Tadalafil 754110355324 Tadalafil 20mg Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Adacel 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17) Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Canabosen 125 mg 754110127624 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Canabosen 62.5 mg 754110127724 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
pms-Bortezomib 754114127824 Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Pharmascience Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pharmaclofen 754110018424 (cũ: VN-18407-14) Baclofen 10mg Baclofen 10mg Viên nén Pharmascience Inc. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
pms-Montelukast 4mg 754110414123 (cũ: VN-17546-13) Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) Viên nhai Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Gabapentin 754110414023 (cũ: VN-18051-14) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Ursodiol C 250mg 754110414523 (cũ: VN-18052-14) Ursodeoxycholic acid 250mg Viên nén Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414223 (cũ: VN-18573-14) Pregabalin 150mg Viên nang cứng Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Pregabalin 754110414323 (cũ: VN-18574-14) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Topiramate 25mg 754110414423 (cũ: VN-20596-17) Topiramate 25mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Rovastin 10mg 754110413323 (cũ: VN-21607-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd 18/10/2023 Đến 18/10/2028
pms-Entecavir 0.5mg 754114413923 (cũ: VN3-298-20) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg Viên nén Pharmascience Inc 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lenvima 10mg 754110196223 (cũ: VN3-260-20) — Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 10mg Viên nang cứng Công ty TNHH Eisai Việt Nam 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lenvima 4mg 754110196323 (cũ: VN3-261-20) — Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 4mg Viên nang cứng Công ty TNHH Eisai Việt Nam 13/07/2023 Đến 13/07/2028
pms-Tenofovir 754110191523 Tenofovir Disoproxil Fumarate Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Zytiga 754114177823 (cũ: VN-19678-16) — Abiraterone acetate 250mg Viên nén Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Epclusa 754110085223 (cũ: VN3-83-18) Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir 100mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 04/04/2023 Đến 04/04/2028
pms-Montelukast FC 754110080023 (cũ: VN-18408-14) Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium Amorphous) 10mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pms-Rosuvastatin 754110080223 (cũ: VN-18411-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pms-Rosuvastatin 754110080123 (cũ: VN-18412-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 02/04/2023 Đến 02/04/2028
pms-Fluoxetine 754110032823 (cũ: VN-13811-11) Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Viên nang Pharmascience Inc. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
pms-CITALOPRAM 40mg 754110032723 (cũ: VN-17545-13) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
pms-CITALOPRAM 20 MG VN-16863-13 Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tracleer VN-18486-14 Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd. 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tracleer VN-18487-14 Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd 22/09/2022 Đến 22/09/2027
pms-Deferasirox 250 mg VN-23135-22 Deferasirox 250 mg 250 mg Viên nén phân tán Pharmascience Inc, Canada 22/09/2022 Đến 22/09/2027
pms-Deferasirox 125 mg VN-23043-22 Deferasirox 125 mg 125 mg Viên nén phân tán Pharmascience Inc, Canada 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pms-Ursodiol C 500mg VN-18409-14 Ursodiol (Ursodeoxycholic acid)/500.0000 mg Viên nén PHARMASCIENCE INC 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Esmacid VN-22668-20 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20 mg 20 mg Viên nén bao tan trong ruột Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd 30/12/2020 Không ghi
Esmacid VN-22446-19 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40 mg 40 mg Viên nén bao tan trong ruột Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd 22/10/2019 Không ghi
Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6) VN-21903-19 Risedronat natri 150 mg 150 mg Viên nén bao phim Mega Lifesciences Public Company Limited 19/03/2019 Không ghi
Maxlen-Plus 2800 IU VN-21619-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU 70mg, 2800IU Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited 28/10/2018 Không ghi
Maxlen-Plus 5600 IU VN-21620-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU 70mg, 5600IU Viên nén Mega Lifesciences Public Company Limited 28/10/2018 Không ghi
Migranol VN-21632-18 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mg Viên bao đường Pharmascience Inc. 28/10/2018 Không ghi
Ridlor Plus VN-21621-18 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg 75mg, 100mg Viên nén bao phim Mega Lifesciences Public Company Limited 28/10/2018 Không ghi
Sovaldi (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland) VN3-84-18 Sofosbuvir 400mg 400mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd 15/08/2018 Không ghi
Rocuronium Bromide Injection VN-21088-18 Rocuronium bromide 10 mg 10 mg Bột để pha dung dịch tiêm, tiêm truyền Novartis (Singapore) Pte Ltd 26/03/2018 Không ghi
Apo-Trihex 2mg VN-20709-17 Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg 2mg Viên nén Công ty TNHH dược phẩm Nhân Tâm 18/09/2017 Không ghi
Apolets VN-20329-17 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg 75mg Viên nén bao phim Paradigm Pharmaceuticals Inc. 19/02/2017 Không ghi
Paclitaxel for Injection VN2-322-15 Paclitaxel 6mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm 08/02/2015 Không ghi
Viocef VN-17964-14 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Health 2000 Inc 11/06/2014 Không ghi
Vipanzol VN-17965-14 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate 42,30mg) 40mg Bột đông khô pha tiêm Health 2000 Inc 11/06/2014 Không ghi
Tracleer VN-17203-13 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd 26/12/2013 Không ghi
Tracleer VN-17204-13 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg Viên nén bao phim A. Menarini Singapore Pte. Ltd 26/12/2013 Không ghi
Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) VN2-147-13 Abiraterone acetate 250mg Viên nén Janssen Cilag Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Migranol VN2-64-13 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg Viên nén bao đường Pharmascience Inc. 31/03/2013 Không ghi
Diprosalic ointment VN-15553-12 Betamethasone dipropionate, acid salicylic 5mg/g; 30mg/g Thuốc mỡ bôi ngoài da Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Noxafil (CS đóng gói: Schering-Plough S.A., Địa chỉ: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, France) VN1-696-12 Posaconazole 40mg/ml Hỗn dịch uống Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
PMS-Simvastatine VN-15568-12 Simvastatin 20mg Viên nén Pharmascience Inc. 21/06/2012 Không ghi
Duratocin VN-14168-11 Carbetocin 100mcg/ml Dung dịch tiêm Ferring Pharmaceuticals Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Malanil paediatric tablets VN-12462-11 Atovaquone, Proguanil HCl 62,5mg; 25mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Malanil tablets VN-12463-11 Atovaquone, Proguanil HCl 250mg; 100mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
H2K Ciprofloxacin infusion 200mg/100ml VN-11531-10 Ciprofloxacin lactate 200mg/100ml Ciprofloxacin Dịch truyền Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex 22/12/2010 Không ghi
H2K Levofloxacin Infusion 500mg/100ml VN-11532-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg/100ml Levofloxacin Dịch truyền Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex 22/12/2010 Không ghi
pms-Risperidone 2mg VN-11237-10 Risperidone 2mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 16/12/2010 Không ghi
pms-Indapamide 1,25mg VN-10477-10 Indapamide 1,25mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 19/08/2010 Không ghi
Aerius* D-12(đóng gói : Schering Plough Labo NV- Bengium) VN-5623-10 Desloratadine; Pseudoephedrine 2,5mg; 120mg Viên nén giải phóng kéo dài Schering-Plough Ltd 06/01/2010 Không ghi
Duratocin VN1-250-10 Carbetocin 100mcg/ml Dung dịch tiêm Ferring Pharmaceuticals Ltd. 06/01/2010 Không ghi
PAQ Q10 VN-5138-10 Coenzym Q10 30mg Viên nang mềm Công ty TNHH Dược phẩm DOHA 06/01/2010 Không ghi
pms-Memantine 754110194823 Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 13/07/2023 Hết hạn
pms-Memantine 754110194923 Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 10mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 13/07/2023 Hết hạn
pms-Erlotinib 754114195023 Erlotinib Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg Viên nén bao phim Pharmascience Inc. 13/07/2023 Hết hạn
DBL Octreotide 0,1mg/ml VN-19431-15 Octreotide (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg Dung dịch tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 16/12/2015 Hết hạn
Noxafil (CS đóng gói: Cenexi HSC) VN2-368-15 Posaconazole 40mg/ml Hỗn dịch uống Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 25/05/2015 Hết hạn
Valcyte VN-18533-14 Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride) Viên nén bao phim F. Hoffmann-La Roche Ltd. 07/12/2014 Hết hạn
Pharmapar VN-16862-13 Paroxetine base (dưới dạng Paroxetine hydrocloride Anhydrous) 20mg Viên nén bao đường Pharmascience Inc. 04/07/2013 Hết hạn
Sivextro VN3-285-20 Teldizolid phosphate 200mg 200mg Viên nén bao phim Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. 30/12/2020 Đã rút
Rovastin 10mg VN-20592-17 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg Viên nén bao phim Paradigm Pharmaceuticals Inc. 07/06/2017 Đã rút
Rovastin 20mg VN-20593-17 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg Viên nén bao phim Paradigm Pharmaceuticals Inc. 07/06/2017 Đã rút
Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) VN-19153-15 Ribavirin 200mg Viên nén bao phim F. Hoffmann-La Roche Ltd. 05/10/2015 Đã rút
Epivir 10mg/ml VN-17043-13 Lamivudine 10mg/ml Dung dịch uống GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 30/09/2013 Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Canada đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 105 số đăng ký thuốc sản xuất tại Canada. Trong đó 93 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Canada?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Canada. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Canada có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 105 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Ukraine 106
Úc 125
Bỉ 134
Ai-len 71
Singapore 70
Áo 142
Hà Lan 67
Thụy Điển 66
Philippines 60
Đan mạch 55
Bungary 54
Cộng hòa Ireland 48

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.