Có 105 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Canada sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 93 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
36 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 23 |
| 2023 | 21 |
| 2022 | 6 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 4 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 6 |
Toàn bộ 105 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Isocaine 3% | 754110040426 (cũ: VN-17023-13) | Mỗi ống 1,8ml chứa: Mepivacain hydroclorid 54mg | Dung dịch gây tê nha khoa | Công ty TNHH Nam Dược | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Posicaine 100 | 754110040626 (cũ: VN-17024-13) | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Công ty TNHH Nam Dược | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Posicaine 200 | 754110040726 (cũ: VN-17025-13) | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Công ty TNHH Nam Dược | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Octocaine 100 | 754110040526 (cũ: VN-17694-14) | Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocain hydrochlorid 36mg, Epinephrin (dưới dạng epinephrin bitartrat) 0,018mg | Dung dịch tiêm gây tê nha khoa | Công ty TNHH Nam Dược | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nasospray Không kê đơn | 754100076426 | Mometasone furoate 50mcg/lần xịt | Thuốc xịt mũi | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| pms-Busulfan | 754110076926 | Busulfan 6mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Pharmascience Inc. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| pms-Palbociclib | 754110435725 | Palbociclib 100mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| pms-Palbociclib | 754110435825 | Palbociclib 75mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| pms-Palbociclib | 754110435925 | Palbociclib 125mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| APO-Erlotinib | 754114298725 | Erlotinib hydrochloride 109,3mg tương đương Erlotinib 100mg | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110313925 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314025 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314125 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Rivaroxaban | 754110314225 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| pms-Tadalafil | 754110314325 | Tadalafil 2,5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| APO-Tadalafil | 754110346200 | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| APO-Tadalafil | 754110346300 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110001100 (cũ: VN-18410-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| APO-Erlotinib | 754114960324 | Erlotinib hydrochloride 27,3mg tương đương Erlotinib 25mg | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| pms-Deferasirox | 754110977724 | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| pms-Deferasirox | 754110977824 | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| pms-Deferasirox | 754110977924 | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | PHARMASCIENCE INC. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| PMS-Irbesartan 150mg | 754110791624 (cũ: VN-17770-14) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PMS-Irbesartan 300mg | 754110791724 (cũ: VN-17771-14) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PMS-Irbesartan 75mg | 754110791824 (cũ: VN-17772-14) | Irbesartan 75mg Irbesartan 75mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Phamzopic 7.5mg | 754110791924 (cũ: VN-18734-15) | Zopiclon 7,5mg Zopiclon 7,5mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rovastin 20mg | 754110790824 (cũ: VN-21608-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Noxafil | 754110790024 (cũ: VN-22438-19) | Posaconazole 40mg/ml Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| APO-Erlotinib | 754114765824 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mg | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| pms-Montelukast 5mg | 754110529524 (cũ: VN-17547-13) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nhai | Pharmascience Inc. | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355124 | Tadalafil 5mg Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355224 | Tadalafil 10mg Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| pms-Tadalafil | 754110355324 | Tadalafil 20mg Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Adacel | 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Canabosen 125 mg | 754110127624 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canabosen 62.5 mg | 754110127724 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| pms-Bortezomib | 754114127824 | Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Pharmascience Inc. | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Pharmaclofen | 754110018424 (cũ: VN-18407-14) | Baclofen 10mg Baclofen 10mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| pms-Montelukast 4mg | 754110414123 (cũ: VN-17546-13) | Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) | Viên nhai | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Gabapentin | 754110414023 (cũ: VN-18051-14) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Ursodiol C 250mg | 754110414523 (cũ: VN-18052-14) | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nén | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Pregabalin | 754110414223 (cũ: VN-18573-14) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Pregabalin | 754110414323 (cũ: VN-18574-14) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Topiramate 25mg | 754110414423 (cũ: VN-20596-17) | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Rovastin 10mg | 754110413323 (cũ: VN-21607-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Entecavir 0.5mg | 754114413923 (cũ: VN3-298-20) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén | Pharmascience Inc | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lenvima 10mg | 754110196223 (cũ: VN3-260-20) | — Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 10mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Lenvima 4mg | 754110196323 (cũ: VN3-261-20) | — Lenvatinib (dưới dạng lenvatinib mesilate) 4mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| pms-Tenofovir | 754110191523 | Tenofovir Disoproxil Fumarate Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Zytiga | 754114177823 (cũ: VN-19678-16) | — Abiraterone acetate 250mg | Viên nén | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Epclusa | 754110085223 (cũ: VN3-83-18) | Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir 100mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| pms-Montelukast FC | 754110080023 (cũ: VN-18408-14) | Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium Amorphous) 10mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110080223 (cũ: VN-18411-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pms-Rosuvastatin | 754110080123 (cũ: VN-18412-14) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| pms-Fluoxetine | 754110032823 (cũ: VN-13811-11) | Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg | Viên nang | Pharmascience Inc. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| pms-CITALOPRAM 40mg | 754110032723 (cũ: VN-17545-13) | Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) Citalopram Hydrobromide 49,98mg (tương đương Citalopram 40mg) | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| pms-CITALOPRAM 20 MG | VN-16863-13 | Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) Citalopram 20mg (dưới dạng Citalopram hydrobromid) | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tracleer | VN-18486-14 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tracleer | VN-18487-14 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5 mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| pms-Deferasirox 250 mg | VN-23135-22 | Deferasirox 250 mg 250 mg | Viên nén phân tán | Pharmascience Inc, Canada | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| pms-Deferasirox 125 mg | VN-23043-22 | Deferasirox 125 mg 125 mg | Viên nén phân tán | Pharmascience Inc, Canada | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Pms-Ursodiol C 500mg | VN-18409-14 | Ursodiol (Ursodeoxycholic acid)/500.0000 mg | Viên nén | PHARMASCIENCE INC | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Esmacid | VN-22668-20 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20 mg 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | 30/12/2020 | Không ghi |
| Esmacid | VN-22446-19 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40 mg 40 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | 22/10/2019 | Không ghi |
| Residron-150 (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc, địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontiario, Canada, M9L2Y6) | VN-21903-19 | Risedronat natri 150 mg 150 mg | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | 19/03/2019 | Không ghi |
| Maxlen-Plus 2800 IU | VN-21619-18 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU 70mg, 2800IU | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | 28/10/2018 | Không ghi |
| Maxlen-Plus 5600 IU | VN-21620-18 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU 70mg, 5600IU | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | 28/10/2018 | Không ghi |
| Migranol | VN-21632-18 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mg | Viên bao đường | Pharmascience Inc. | 28/10/2018 | Không ghi |
| Ridlor Plus | VN-21621-18 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg 75mg, 100mg | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | 28/10/2018 | Không ghi |
| Sovaldi (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland) | VN3-84-18 | Sofosbuvir 400mg 400mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 15/08/2018 | Không ghi |
| Rocuronium Bromide Injection | VN-21088-18 | Rocuronium bromide 10 mg 10 mg | Bột để pha dung dịch tiêm, tiêm truyền | Novartis (Singapore) Pte Ltd | 26/03/2018 | Không ghi |
| Apo-Trihex 2mg | VN-20709-17 | Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg 2mg | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Nhân Tâm | 18/09/2017 | Không ghi |
| Apolets | VN-20329-17 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Paradigm Pharmaceuticals Inc. | 19/02/2017 | Không ghi |
| Paclitaxel for Injection | VN2-322-15 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | 08/02/2015 | Không ghi |
| Viocef | VN-17964-14 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Health 2000 Inc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Vipanzol | VN-17965-14 | Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate 42,30mg) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Health 2000 Inc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17203-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17204-13 | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) | VN2-147-13 | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | 30/09/2013 | Không ghi |
| Migranol | VN2-64-13 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg | Viên nén bao đường | Pharmascience Inc. | 31/03/2013 | Không ghi |
| Diprosalic ointment | VN-15553-12 | Betamethasone dipropionate, acid salicylic 5mg/g; 30mg/g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Noxafil (CS đóng gói: Schering-Plough S.A., Địa chỉ: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, France) | VN1-696-12 | Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| PMS-Simvastatine | VN-15568-12 | Simvastatin 20mg | Viên nén | Pharmascience Inc. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Duratocin | VN-14168-11 | Carbetocin 100mcg/ml | Dung dịch tiêm | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Malanil paediatric tablets | VN-12462-11 | Atovaquone, Proguanil HCl 62,5mg; 25mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Malanil tablets | VN-12463-11 | Atovaquone, Proguanil HCl 250mg; 100mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| H2K Ciprofloxacin infusion 200mg/100ml | VN-11531-10 | Ciprofloxacin lactate 200mg/100ml Ciprofloxacin | Dịch truyền | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | 22/12/2010 | Không ghi |
| H2K Levofloxacin Infusion 500mg/100ml | VN-11532-10 | Levofloxacin hemihydrate 500mg/100ml Levofloxacin | Dịch truyền | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | 22/12/2010 | Không ghi |
| pms-Risperidone 2mg | VN-11237-10 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 16/12/2010 | Không ghi |
| pms-Indapamide 1,25mg | VN-10477-10 | Indapamide 1,25mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aerius* D-12(đóng gói : Schering Plough Labo NV- Bengium) | VN-5623-10 | Desloratadine; Pseudoephedrine 2,5mg; 120mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Schering-Plough Ltd | 06/01/2010 | Không ghi |
| Duratocin | VN1-250-10 | Carbetocin 100mcg/ml | Dung dịch tiêm | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| PAQ Q10 | VN-5138-10 | Coenzym Q10 30mg | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 06/01/2010 | Không ghi |
| pms-Memantine | 754110194823 | Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 13/07/2023 | Hết hạn |
| pms-Memantine | 754110194923 | Memantine hydrochloride Memantine hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 13/07/2023 | Hết hạn |
| pms-Erlotinib | 754114195023 | Erlotinib Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | 13/07/2023 | Hết hạn |
| DBL Octreotide 0,1mg/ml | VN-19431-15 | Octreotide (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg | Dung dịch tiêm | Pfizer (Thailand) Ltd. | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Noxafil (CS đóng gói: Cenexi HSC) | VN2-368-15 | Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Valcyte | VN-18533-14 | Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride) | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Pharmapar | VN-16862-13 | Paroxetine base (dưới dạng Paroxetine hydrocloride Anhydrous) 20mg | Viên nén bao đường | Pharmascience Inc. | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Sivextro | VN3-285-20 | Teldizolid phosphate 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. | 30/12/2020 | Đã rút |
| Rovastin 10mg | VN-20592-17 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Paradigm Pharmaceuticals Inc. | 07/06/2017 | Đã rút |
| Rovastin 20mg | VN-20593-17 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Paradigm Pharmaceuticals Inc. | 07/06/2017 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Epivir 10mg/ml | VN-17043-13 | Lamivudine 10mg/ml | Dung dịch uống | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 30/09/2013 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ukraine | 106 |
| Úc | 125 |
| Bỉ | 134 |
| Ai-len | 71 |
| Singapore | 70 |
| Áo | 142 |
| Hà Lan | 67 |
| Thụy Điển | 66 |
| Philippines | 60 |
| Đan mạch | 55 |
| Bungary | 54 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.