Thuốc sản xuất tại Úc lưu hành ở Việt Nam

Có 125 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Úc sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 101 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

77 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

125
Số đăng ký thuốc
101
Chưa đánh dấu hết hạn
8
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20255
202411
20235
20226
20211
20202
20191
20181
20172
20161
20152

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 125 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Pulmicort Respules 930110038226 (cũ: VN-22715-21) Budesonide 500µg (mcg)/2ml Hỗn dịch khí dung dùng để hít Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
PM H-Regulator Không kê đơn 930200407525 (cũ: VN-18432-14) Cao khô hạt Đậu nành (160:1) trong 70% E:W (tương đương 32g hạt Đậu nành khô) (tương đương 80mg Isoflavones tính theo daidzin ein, genistin ein, glycitin ein (Đậu nành)) 200mg, Cao khô quả Vitex agnus-castus (10:1) trong 70% E:W (tương đương 200mg quả Vitex agnus-castus khô) 20mg Cao khô hạt Đậu nành (160:1) trong 70% E:W (tương đương 32g hạt Đậu nành khô) (tương đương 80mg Isoflavones tính theo daidzin ein, genistin ein, glycitin ein (Đậu nành)) 200mg, Cao khô quả Vitex agnus-castus (10:1) trong 70% E:W (tương đương 200mg quả Vitex agnus-castus khô) 20mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Aussamin Không kê đơn 930100343225 (cũ: VN-20995-18) Glucosamine sulfate potassium chloride ( tương đương Glucosamine sulfate nồng độ 375mg; tương đương Glucosamine nồng độ 295mg; tương đương Potassium chloride nồng độ 125mg) 500mg Viên nang cứng Công ty TNHH Tân Đức 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Difflam Anti-Inflammatory Solution Không kê đơn 930100181725 Benzydamine hydrochloride 1,5mg/ml Dung dịch súc miệng DKSH Singapore Pte. Ltd. 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Geotonik 930110022825 (cũ: VN-20934-18) Bột rễ ginseng 40mg, Calci carbonat 225mg (tương đương calci 90mg), Calci pantothenat 13,75mg (tương đương acid pantothenic 12,6mg, tương đương calci 1,15mg), Cholecalciferol 10mcg (dưới dạng vitamin D3 1.0 MIU/g tương đương vitamin D3 400 IU, Đồng gluconat 14,29mg (tương đương đồng 2mg), Kali sulfat 17,83mg (tương đương kali 8mg), Kẽm sulfat monohydrat 10,98mg (tương đương kẽm 4mg), Mangan sulfat monohydrat 3,08mg (tương đương mangan 1mg), Nicotinamid 20mg, Pyridoxin hydroclorid 2mg (tương đương pyridoxin 1,65mg), Rutin 20mg, Sắt fumarat 54,76mg (tương đương sắt 18mg), Thiamin nitrat 2mg (tương đương Vitamin B1 1,62mg), Vitamin A dạng retinyl palmitat 1.0 MIU/g 2,775mg (tương đương vitamin A 5,000 I.U. = 1515 RE 5mg), Vitamin B12 6mcg, Vitamin B2 2mg, Vitamin C 60mg, Vitamin E 30,2mg Bột rễ ginseng 40mg, Calci carbonat 225mg (tương đương calci 90mg), Calci pantothenat 13,75mg (tương đương acid pantothenic 12,6mg, tương đương calci 1,15mg), Cholecalciferol 10mcg (dưới dạng vitamin D3 1.0 MIU/g tương đương vitamin D3 400 IU, Đồng gluconat 14,29mg (tương đương đồng 2mg), Kali sulfat 17,83mg (tương đương kali 8mg), Kẽm sulfat monohydrat 10,98mg (tương đương kẽm 4mg), Mangan sulfat monohydrat 3,08mg (tương đương mangan 1mg), Nicotinamid 20mg, Pyridoxin hydroclorid 2mg (tương đươn Viên nang mềm Công ty TNHH Đại Bắc 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cardioton Không kê đơn 930100022725 (cũ: VN-22503-20) Ubidecarenone 30mg, Vitamin E 6,71mg Ubidecarenone 30mg, Vitamin E 6,71mg Viên nang mềm Công ty TNHH Đại Bắc 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Flexsa 1500 Không kê đơn 930100173400 (cũ: VN-14261-11) Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat 1500mg Thuốc bột uống Mega Lifesciences Public Company Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
PM Remem Không kê đơn 930200120800 Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgo biloba leaf ext. dry conc.) (Extractum Folii Ginkgo siccus) 120mg (tương đương lượng khô 6g) Viên nén bao phim Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Briozcal Không kê đơn 930100988724 (cũ: VN-22339-19) Calci Carbonate 1,25g, Colecalciferol 0,0031mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Brivita Vitamin D3 930110964424 Colecalciferol 25 mcg, tương đương Vitamin D3 1.000 I.U µg (mcg) Viên nang mềm Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C 14/10/2024 Đến 14/10/2029
PM NextG Cal Không kê đơn 930100785624 (cũ: VN-16529-13) Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 55mg, Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 120mg, Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 type 100 CWS) 2mcg, Vitamin K1 (dưới dạng Dry vitamin K1 5% SD) 8mcg Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 55mg, Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 120mg, Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 type 100 CWS) 2mcg, Vitamin K1 (dưới dạng Dry vitamin K1 5% SD) 8mcg Viên nang cứng Công ty TNHH Đại Bắc 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PM Kiddiecal Không kê đơn 930100782724 (cũ: VN-16986-13) Calcium hydrogen phosphate 678mg; tương đương calcium 200mg; phosphorus 154 mg, Colecalciferol (vitamin D3 5mcg) 200IU, Phosphorus (từ Calcium hydrogen phosphate 678mg) 154mg, Phytomenadione (vitamin K1) 30µg (mcg) Calcium hydrogen phosphate 678mg; tương đương calcium 200mg; phosphorus 154 mg, Colecalciferol (vitamin D3 5mcg) 200IU, Phosphorus (từ Calcium hydrogen phosphate 678mg) 154mg, Phytomenadione (vitamin K1) 30µg (mcg) Viên nang mềm dạng nhai Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát 11/08/2024 Đến 11/08/2029
PM Procare Không kê đơn 930100521024 (cũ: VN-21222-18) Ascorbic acid (Vitamin C) 50mg, Calcium (từ Calcium hydrogen phosphate) 46mg, Calcium pantothenate t.đ. Pantothenate acid 4.5mg/5mg, Colecalciferol (Vitamin D3) 100IU/2.50µg (mcg), Cyanocobalamin (Vitamin B12) 10µg (mcg), d-alpha-Tocopherol (vitamin E) 10IU/6.71mg, Dunaliella salina t.đ. Betacarotene: 1mg /3.34mg, Folic acid 400µg (mcg), Iodine (từ Potassium iodide) 75µg (mcg), Iron (từ Ferrous fumarate) 5 mg, Magnesium (từ Heavy magnesium oxide) 28.5mg, Natural fish oil (Tuna) tương đương: Docosahexaenoic acid (DHA) 130mg Eicosapentaenoic acid (EPA) 30mg Omega-3 marine triglycerides 160mg/500mg, Nicotinamide (Vitamin B3) 5mg, Pyridoxine hydrochloride t.đ. Pyridoxine (vitamin B6) 4.12mg/5mg, Riboflavine (Vitamin B2) 5mg, Thiamine nitrate (Vitamin B1) 5mg, Zinc (từ Zinc sulfate monohydrate) 8mg Ascorbic acid (Vitamin C) 50mg, Calcium (từ Calcium hydrogen phosphate) 46mg, Calcium pantothenate t.đ. Pantothenate acid 4.5mg/5mg, Colecalciferol (Vitamin D3) 100IU/2.50µg (mcg), Cyanocobalamin (Vitamin B12) 10µg (mcg), d-alpha-Tocopherol (vitamin E) 10IU/6.71mg, Dunaliella salina t.đ. Betacarotene: 1mg /3.34mg, Folic acid 400µg (mcg), Iodine (từ Potassium iodide) 75µg (mcg), Iron (từ Ferrous fumarate) 5 mg, Magnesium (từ Heavy magnesium oxide) 28.5mg, Natural fish oil (Tuna) tương đương: Doco Viên nang mềm Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Anzatax 30mg/5ml 930114132624 (cũ: VN-20848-17) Paclitaxel 30mg/5ml Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Nuflam Không kê đơn 930100119824 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali chlorid 667mg) 500mg; Chondroitin sulfat (dưới dạng chondroitin sulfat shark 278mg) 250mg Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali chlorid 667mg) 500mg; Chondroitin sulfat (dưới dạng chondroitin sulfat shark 278mg) 250mg Viên nang cứng Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ginkgo 3000 930110003424 (cũ: VN-20747-17) Cao lá Ginkgo biloba 60mg (tương dương Ginkgo flavoglycosi 14,4mg) Cao lá Ginkgo biloba 60mg (tương dương Ginkgo flavoglycosi 14,4mg) Viên nén bao phim Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glupain Không kê đơn 930100003324 (cũ: VN-19635-16) Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium) 250mg Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium) 250mg Viên nang cứng Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Campto 930114207723 (cũ: VN-20050-16) Irinotecan hydrochloride trihydrate 100mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Campto 930114207623 (cũ: VN-20051-16) Irinotecan hydrochloride trihydrate 40mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Pulmicort Respules 930110181823 Budesonid 1mg/2ml Hỗn dịch khí dung dùng để hít Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Amino XL Không kê đơn 930100136023 Alanine, Serine, Glycine, Threonine Phenylalanine, Glutamine, Leucine, Valine, Lysine hydrochloride, Aspartic acid, Tyrosine, Isoleucine, Cystein hydrochloride, Histidine hydrochloride, Proline Alanine 21mg, Serine 35mg, Glycine 21mg, Threonine 28mg, Phenylalanine 35mg, Glutamine 140mg, Leucine 60,2mg, Valine 42mg, Lysine hydrochloride 54,95mg, Aspartic acid 43,4mg, Tyrosine 37,45mg, Isoleucine 35mg, Cystein hydrochloride 7mg, Histidine hydrochloride 28mg, Proline 112mg Viên nén bao phim Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Okvitka Không kê đơn 930100009523 Calci (dưới dạng Calci carbonat 750mg) 300mg; Cholecalciferol 5mcg Viên nén bao phim Công ty TNHH Đại Bắc 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Reduze VN-18433-14 Glucosamine sulfate potassium chloride 500mg tương đương Glucosamine sulfate 375mg tương đương Glucosamine 295mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng sụn vây cá mập) 10mg; Cao đặc thân rễ Gừng (Extractum Rhizoma Zingiberis) 5:1 40mg tương đương lượng khô 200mg; Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá (Extractum Cortex Phellodendri amurensis) 5:1 10mg tương đương lượng khô 50mg Glucosamine sulfate potassium chloride 500mg tương đương Glucosamine sulfate 375mg tương đương Glucosamine 295mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng sụn vây cá mập) 10mg; Cao đặc thân rễ Gừng (Extractum Rhizoma Zingiberis) 5:1 40mg tương đương lượng khô 200mg; Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá (Extractum Cortex Phellodendri amurensis) 5:1 10mg tương đương lượng khô 50mg Viên nang cứng Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Anzatax 100mg/16,7ml VN-20846-17 Paclitaxel 100mg/16,7ml Paclitaxel 100mg/16,7ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Anzatax 150mg/25ml VN-20847-17 Paclitaxel 150mg/25ml Paclitaxel 150mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glupain Forte VN-19133-15 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid) 750mg Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid) 750mg Viên nang cứng Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Oztis VN-23096-22 Glucosamine sulfat potassium chloride (tương đương glucosamin sulfate 750mg) 995,22mg; Chondroitin sulfate 250mg 995,22mg, 250mg Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm B.H.C 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Abricotis VN-23069-22 Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1500mg) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol 12.5mcg) 500 IU 600 mg, 500 IU Viên nén bao phim Công ty cổ phần Ứng Dụng và Phát triển Công Nghệ Y Học Sao Việt 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Codalgin forte VN-22611-20 Paracetamol 500mg; Codeine phosphate (dưới dạng codein phosphate hemihydrate) 30mg 500mg, 30mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 30/12/2020 Không ghi
Ventolin Nebules VN-22568-20 Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg 5 mg Dung dịch khí dung Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Ozsun-D3 VN-21766-19 Colecalciferol 25mcg 25mcg Viên nang mềm Công ty TNHH dược phẩm Đông Đô 19/03/2019 Không ghi
Ventolin Nebules VN-20765-17 Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg 2,5mg Dung dịch khí dung Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
PM Eye Tonic VN-20267-17 Cao khô quả Việt quất Vaccinium myrtillus fructus extractum tương đương quả tươi 2g (2000mg) 20mg; Dầu cá tự nhiên (cá ngừ) (tương đương Docosahexaenoic acid 65mg và Eicosapentaenoic acid 15mg) 250mg; Dầu cá tự nhiên (tương đương Eicosapentaenoic acid 45m 20mg, 250mg, 250mg , 2500 IU, 20mg , 5mg Viên nang mềm Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh 19/02/2017 Không ghi
Amlor VN-19717-16 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg Viên nén Pfizer (Thailand) Ltd. 22/03/2016 Không ghi
PM Meno-Care VN-19093-15 Cimifuga racemosae radicis extractum 80mg; Trifolii pratensis extractum (Đinh hương đỏ) 75mg; Angelicae polymorphae-radicis extractum (Đương quy) 7,14mg; Zingiberis officinalis folii extractum (Gừng) 5mg; Salviae officinalis folii extractum (Cây Sô thơm) Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái 05/10/2015 Không ghi
Pedia Heam VN-18875-15 Vitamin B9 (Acid folic) 0,095mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Biotin 0,05mg; Ferrous fumarate 60,8mg; Acid ascorbic 60,0mg Viên nén nhai Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài 25/05/2015 Không ghi
Viagra VN-17541-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Pfizer (Thailand) Ltd. 26/12/2013 Không ghi
Viagra VN-17542-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim Pfizer (Thailand) Ltd. 26/12/2013 Không ghi
Zoloft VN-17543-13 Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl) 50mg Viên nén bao phim Pfizer (Thailand) Ltd. 26/12/2013 Không ghi
DBL Oxaliplatin VN-17003-13 Oxaliplatin 100mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh 30/09/2013 Không ghi
DBL Oxaliplatin VN-17004-13 Oxaliplatin 50mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh 30/09/2013 Không ghi
Ventolin Rotacaps 200mcg VN-17042-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 200mcg Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Cardioton VN-16226-13 Ubidecarenone 30mg; D-alpha-Tocopherol 6,71mg Viên nang mềm Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài 17/01/2013 Không ghi
Dapa-tabs VN-16192-13 Indapamide hemihydrate 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH DKSH Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
PM Cartisak VN-15866-12 Bột sụn vi cá mập (Shark cartilage powder) 35mg Chondroitin sulphate Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh 09/10/2012 Không ghi
PM H-Regulator VN1-705-12 Cao cô đặc quả Vitex agnus castus, cao cô đặc hạt đậu nành (Glycine max) 20mg; 200mg Viên nang cứng Probiotec Pharma Pty., Ltd. 21/06/2012 Không ghi
PM Kiddiecal VN1-681-12 Phytomenadione (Vitamin K1), Calcium hydrogen phosphate anhydrous, Cholecalciferol (Vitamin D3) 30mcg; 678mg; 5mcg Viên nang mềm Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Thuận Phát 21/06/2012 Không ghi
AB Glucosamine VN-15010-12 Glucosamin Sulfate Potassium Chlorid Complex 500mg Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi 21/03/2012 Không ghi
DBL Gemcitabine for injection VN-14988-12 Gemcitabine hydrochloride 1g Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh 21/03/2012 Không ghi
DBL Gemcitabine for injection VN-14989-12 Gemcitabine hydrochloride 200mg Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh 21/03/2012 Không ghi
Oxaliplatin Hospira 50mg/10ml VN-14991-12 Oxaliplatin 50mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh 21/03/2012 Không ghi
PM Meno-Care VN1-646-12 Cao khô các dược liệu: củ và rễ Cimicifuga racemosa, hoa Trifolium pratense, rễ Angelica polymorpha, củ gừng (Zingiber oficinale), lá Salvia officinalis . Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái 21/03/2012 Không ghi
Dung dịch súc miệng kháng viêm Difflam VN-14700-12 Benzydamine hydrochloride 0,15% kl/tt Dung dịch súc miệng Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Satilage VN-14571-12 Shark cartilage powder 750mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm B.H.C 11/01/2012 Không ghi
Sorbidin VN-14557-12 Isosorbide dinitrate 10mg Viên nén Công ty TNHH DKSH Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Carduran VN-14304-11 Doxazosin mesylate 2mg Doxazosin Viên nén Pfizer (Thailand) Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Geotonik VN-14118-11 Các Vitamin C, B2, B12, E, B1, Sắt fumarat, Kẽm oxid, Đồng gluconat, Rutin, Panax ginseng, Calci carbonat, Calci pantothenat, Mangan sulphat, Pyridoxin HCl, Nicotinamide ... . Viên nang mềm Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài 07/11/2011 Không ghi
Codalgin Forte VN-13600-11 Paracetamol, Codeine phosphate 500mg; 30mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 06/09/2011 Không ghi
DBL Irinotecan Injection 100mg/5ml VN-13612-11 Irinotecan hydrochloride 100mg/5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 06/09/2011 Không ghi
DBL Irinotecan Injection 40mg/2ml VN-13613-11 Irinotecan hydrochloride 40mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 06/09/2011 Không ghi
Pamisol Disodium Pamidronate 30mg/10ml VN-13614-11 Disodium Pamidronate 30mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 06/09/2011 Không ghi
Pamisol Disodium Pamidronate 90mg/10ml VN-13615-11 Disodium Pamidronate 90mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 06/09/2011 Không ghi
PM Procare VN-13573-11 Dầu cá thiên nhiên (Cá ngừ): Omega-3 marine triglycerides, bao gồm: DHA, EPA; Thiamine nitrate, Riboflavine, Nicotinamide, Ca pantothenate, Pyridoxine HCl, Cyanocobalamin, Acid ascorbic, Ferrous fumarate, Acid folic, Vitamin D3... -- Viên nang mềm Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 06/09/2011 Không ghi
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml VN-13010-11 Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 11/07/2011 Không ghi
Auspril 20mg VN-12994-11 Enalapril maleate 20mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/07/2011 Không ghi
Auspril 5mg VN-12995-11 Enalapril maleate 5mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/07/2011 Không ghi
Aussamin VN-13033-11 Glucosamine sulfate 2KCl 500mg Viên nang cứng Công ty TNHH Tân Đức 11/07/2011 Không ghi
Fibsol 10 VN-12996-11 Lisinopril dihydrate 10mg Lisinopril Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/07/2011 Không ghi
Fibsol 5 VN-12997-11 Lisinopril dihydrate 5mg Lisinopril Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/07/2011 Không ghi
Oztis-S VN-12962-11 Glucosamine sulfate potassium chloride complex 376,8mg Glucosamine sulfate Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm B.H.C 11/07/2011 Không ghi
PM Joint- Aid VN-12999-11 Glucosamine sulfate potassium chloride 295mg Glucosamine Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái 11/07/2011 Không ghi
Sigmaryl 2 VN-12998-11 Glimepiride 2mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/07/2011 Không ghi
Anzatax 100mg/16,7ml VN-12308-11 Paclitaxel 100mg/16,7ml Dung dịch tiêm đậm đặc Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 19/04/2011 Không ghi
Anzatax 150mg/25ml VN-12309-11 Paclitaxel 150mg/25ml Dung dịch tiêm đậm đặc Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 19/04/2011 Không ghi
Anzatax 300mg/50ml VN-12310-11 Paclitaxel 300mg/50ml Dung dịch tiêm đậm đặc Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 19/04/2011 Không ghi
Auspril 10 VN-12297-11 Enalapril maleate 10mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Briozcal VN-12270-11 Calci carbonat, Vitamin D3 500mg Calci, 200IU Vitamin D3 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm B.H.C 19/04/2011 Không ghi
Codalgin VN-12298-11 Paracetamol, Codeine phosphate 500mg; 8mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Fibsol 20 VN-12303-11 Lisinopril dihydrate 20mg Lisinopril Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Nat-Mag VN-12581-11 Magnesi, Kali, Vitamin B6 70mg; 50mg; 7,5mg Viên nén bao phim Mega Lifesciences Pty., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Nidem VN-12299-11 Gliclazide 80mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Panadol Children Soluble (Panadol trẻ em viên sủi) VN-12461-11 Paracetamol 250mg Viên sủi GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Sigbantin 400 VN-12300-11 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Sigformin 1000 VN-12301-11 Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Sigmaryl 4 VN-12302-11 Glimepiride 4mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 19/04/2011 Không ghi
Nat-D VN-11958-11 Vitamin D3 1000IU Vitamin D3 (25mcg Cholecalciferol) Viên nén bao phim Mega Lifesciences Pty., Ltd. 09/02/2011 Không ghi
Osteomin VN-11959-11 Glucosamin sulfat, Chondroitin sulfat 500mg; 400mg Viên nén bao phim Mega Lifesciences Pty., Ltd. 09/02/2011 Không ghi
Nat Aces VN-11597-10 Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất -- Viên nén bao phim Mega Lifesciences Pty., Ltd. 22/12/2010 Không ghi
Ventolin Nebules VN-11572-10 Salbutamol sulfate 2,5mg/2,5ml Salbutamol Dung dịch khí dung GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 22/12/2010 Không ghi
Amino XL VN-11304-10 Hỗn hợp các Aminoacid -- Viên nén bao phim Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Flixotide Nebules 0.5mg VN-11056-10 Fluticasone propionate 0,5mg/2ml Hỗn dịch hít dùng cho khí dung GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Maxcal VN-11194-10 Vitamine D3 & các khoáng chất -- Viên nén bao phim Mega Lifesciences Pty., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Campto VN-10462-10 Irinotecan Hydrochloride 40mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Pfizer (Thailand) Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Campto VN-10463-10 Irinotecan Hydrochloride 100mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Pfizer (Thailand) Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Amlor VN-9794-10 Amlodipine besilate 5mg Amlodipine Viên nén Pfizer Thailand Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Amlor VN-9795-10 Amlodipine besilate 10mg Amlodipine Viên nén Pfizer Thailand Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Marcain VN-9445-10 Bupivacaine hydrochloride 5mg/ml Dung dịch tiêm AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml VN1-271-10 Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm đậm đặc Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 14/04/2010 Không ghi
Calcium Plus VN-4937-10 Calcium Carbonate; Vitamin D (Ergocalciferol) 350mg Calcium/ 100IU Vitamin D Viên nang mềm Abbott Laboratories 06/01/2010 Không ghi
Combivir VN-5375-10 Lamivudine; Zidovudine 150mg; 300mg Viên nén bao phim GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Ginkgo 3000 VN-5612-10 Cao khô chiết xuất từ lá Ginkgo biloba 60mg Viên nén bao phim Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. 06/01/2010 Không ghi
NA Neurocard Plus VN-18223-14 Dầu cá tự nhiên (tương đương Eicosapentaenoic acid 45mg; Docosahexaenoic acid 30mg) 250mg; Dầu cá ngừ tự nhiên (tương đương Docosahexaenoic acid 65mg) 250mg ; Magie oxit (tương đương magie 75mg) 124,3mg; Canxi carbonat (tương đương canxi 50mg) 125mg; Acid Viên nang mềm Công ty CP Ứng dụng và phát triển công nghệ Y học Sao Việt 18/09/2014 Hết hạn
Dasbrain VN-18228-14 Dầu cá ngừ tự nhiên (chứa: Eicosapentaenoic acid 60mg; Docosahexaenoic acid 260mg; Omega-3 marine triglycerides 320mg) 1g Viên nang mềm Công ty TNHH Đại Bắc 18/09/2014 Hết hạn
Meticglucotin VN-17890-14 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg Viên nang cứng Công ty TNHH Đại Bắc 11/06/2014 Hết hạn
Panadol Viên sủi VN-16488-13 Paracetamol 500mg Viên sủi GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 31/03/2013 Hết hạn
AB Ausbiobone VN-15842-12 Glucosamin sulfate potassium chlorid complex, Manganese gluconate, Chondroitin sulfate 295mg Glucosamin; 45,5mg; 10mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi 09/10/2012 Hết hạn
AB Extrabone-Care+ VN-15868-12 Calcium aminoacid chelate, Calcium phosphate, Calcium citrate, Magnesium oxide nặng, Magnesium phosphate, Zinc aminoacid chelate, Manganese aminoacid chelate, Acid ascorbic, Vitamin D3, Acid folic . Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh 09/10/2012 Hết hạn
Calcium Folinate 10mg/ml Injection VN-15844-12 Calcium folinate 10mg/ml Folinic acid Dung dịch tiêm Pfizer (Thailand) Ltd 09/10/2012 Hết hạn
Join-Flex VN-15791-12 Glucosamine sulfate potassium chlorid complex 295mg Glucosamine Viên nang cứng Công ty Cổ phần ứng dụng & Phát triển Công nghệ Y học Sao Việt 09/10/2012 Hết hạn
PM Branin VN-15009-12 Cao khô Bacopa monnieri 150mg (tương đương 3g dược liệu khô) Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái 21/03/2012 Hết hạn
PM Procare Diamond VN-14585-12 EPA, DHA, Vitamin B1, Vitamin B2, Nicotinamide, Vitamin B6, Calcium pantothenate, Magnesium, Zinc, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin C, Folic acid ... . Viên nang mềm Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 11/01/2012 Hết hạn
Ventolin Nebules VN-13707-11 Salbutamol sulphate 5mg/2,5ml Dung dịch khí dung GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 06/09/2011 Hết hạn
PM Joint-Care VN-13000-11 Glucosamine sulfate potassium chloride, Lecithin, cao khô hạt nho, cao khô lá trà xanh 295mg Glucosamine; 35mg Lecithin; 1000mg cao khô hạt nho; 250mg cao khô lá trà xanh Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái 11/07/2011 Hết hạn
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml VN-12311-11 Cisplatin 50mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Pfizer (Thailand) Ltd 19/04/2011 Hết hạn
Oztis VN-12271-11 Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark 750mg Glucosamine sulfate, 250mg Chondroitin sulfate Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm B.H.C 19/04/2011 Hết hạn
Bonlutin VN-11750-11 Fish oil-natural; Glucosamine sulphate-posstasium chloride complex; Chondroitin sulphate-shark 500mg; 500mg; 11,1mg Viên nang mềm Công ty TNHH Đại Bắc 09/02/2011 Hết hạn
Calcium folinate 10mg/ml injection VN-10860-10 Calcium folinate 10mg/ml Acid folinic Dung dịch tiêm Pfizer (Thailland) Ltd 16/12/2010 Hết hạn
Anzatax 300mg/50ml VN-21436-18 Paclitaxel 300mg/50ml 300mg/50ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Pfizer (Thailand) Ltd. 28/10/2018 Đã rút
Zithromax VN-18403-14 Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg Viên nang cứng Pfizer (Thailand) Ltd. 18/09/2014 Đã rút
Carboplatin VN-14305-11 Carboplatin 10mg/ml Dung dịch tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 07/11/2011 Đã rút
DBL Carboplatin 150mg/15ml VN-13011-11 Carboplatin 150mg/15ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh 11/07/2011 Đã rút
Calcium Folinate 10mg/ml Injection VN-22925-21 Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 100 mg/10ml 100 mg/10ml Dung dịch tiêm Pfizer (Thailand) Ltd. 09/09/2021 Đã rút
Flixotide Nebules 0.5mg/2ml VN-18309-14 Fluticasone propionate 0,5mg/2ml Hỗn dịch hít khí dung GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 18/09/2014 Đã rút
Oxaliplatin Hospira 100mg/20ml VN-14990-12 Oxaliplatin 100mg/20ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Pfizer (Thailand) Ltd 21/03/2012 Đã rút
PM Remem VN-11788-11 Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) 120mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát 09/02/2011 Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Úc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 125 số đăng ký thuốc sản xuất tại Úc. Trong đó 101 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn và 8 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Úc?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Úc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Úc có phải thuốc kê đơn không?
Có 14 trong tổng số 125 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Bỉ 134
Áo 142
Ukraine 106
Canada 105
Bồ Đào Nha 165
Ai-len 71
Singapore 70
Nhật Bản 180
Romania 180
Hà Lan 67
Thụy Điển 66
Argentina 185

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.