Có 55 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Đan mạch sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 44 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
32 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 8 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sogroya | 570410141126 | Somapacitan 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Sogroya | 570410141026 | Somapacitan 10mg/1,5 ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Sogroya | 570410140926 | Somapacitan 5mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Ryzodeg Penfill 100U/ml | 570410322825 (cũ: QLSP-928-16) | Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Tresiba Penfill 100U/ml | 570410322925 (cũ: QLSP-931-16) | Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Ozempic | 570410174600 | Semaglutide 1,34mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Tresiba FlexTouch 200 U/ml | 570410647224 (cũ: QLSP-932-16) | Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| NovoRapid Flexpen | 570410305424 (cũ: QLSP-0674-13) | Insulin aspart 300U/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Tresiba FlexTouch 100 U/ml | 570410305524 (cũ: QLSP-930-16) | Insulin degludec 10,98mg/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Victoza | 570410305624 (cũ: QLSP-1024-17) | Liraglutide 18mg/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Norditropin NordiFlex® 5 mg/ 1,5 ml | 570410109224 (cũ: QLSP-844-15) | Somatropin 3,3mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ryzodeg FlexTouch 100 U/ml | 570410109324 (cũ: QLSP-929-16) | Insulin degludec; Insulin aspart Bút tiêm 3ml chứa: Insulin degludec 7,68mg; Insulin aspart 3,15mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Saxenda 6mg/ml | 570410090923 (cũ: QLSP-H02-1075-17) | — Liraglutide 18mg/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| NovoMix 30 FlexPen | 570410038023 (cũ: QLSP-0793-14) | — Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg) | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Mixtard 30 Flexpen 100 IU/ml | QLSP-927-16 | Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Fluanxol Depot | VN-22024-19 | 1 ml dung dịch chứa: Cis (Z)-flupentixol decanoate 20mg 20mg | Dung dịch tiêm | Lundbeck Export A/S | 23/07/2019 | Không ghi |
| Vancomycin Fresenius Kabi 1000mg | VN-21734-19 | Vancomycin hydrochlorid (tương đương 1.000.000IU Vancomycin) 1000mg 1000mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | 19/03/2019 | Không ghi |
| Vancomycin Fresenius Kabi 500mg | VN-21735-19 | Vancomycin hydrochlorid (tương đương 500.000IU Vancomycin) 500mg 500mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clopixol Depot | VN-21314-18 | Zuclopenthioxol decanoate 200mg/ml 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Lundbeck Export A/S | 03/07/2018 | Không ghi |
| NovoMix 50 FlexPen | QLSP-1095-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin aspart (rDNA) 300 U (tương đương 10,5mg) 300U/3ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 12/04/2018 | Không ghi |
| Levemir FlexPen | QLSP-1094-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin detemir (rDNA) 300U (tương đương 42,6mg) 300U/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 12/04/2018 | Không ghi |
| Clopixol Acuphase | VN-21057-18 | Zuclopenthixol acetate 50mg/ml 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Lundbeck Export A/S | 26/03/2018 | Không ghi |
| Xamiol | VN-21146-18 | Mỗi 15g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg 0,75mg, 7,5mg | Gel bôi da | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | 26/03/2018 | Không ghi |
| Vagifem | VN-20839-17 | Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydat) 10mcg 10mcg | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK) | VN-20608-17 | Natri colistimethat 1000000 I.U 1000000 I.U | Thuốc bột pha tiêm/truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít | Productiv Sarl | 07/06/2017 | Không ghi |
| NovoRapid | QLSP-1023-17 | Insulin aspart 1000 U/10ml 1000 U/10ml | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 26/03/2017 | Không ghi |
| Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK) | VN-20340-17 | Natri colistimethat 2000000I.U 2000000I.U | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít | Productiv Sarl | 19/02/2017 | Không ghi |
| NovoSeven RT 2mg | QLSP-H02-981-16 | Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa) 2mg 2mg | Bột pha tiêm | Novo Nordisk A/S | 07/06/2016 | Không ghi |
| VICTOZA | QLSP-H02-827-14 | Liraglutide 6 mg/1 ml 6 mg/1 ml | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co.,Ltd | 14/12/2014 | Không ghi |
| Insulatard | QLSP-0600-12 | Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam. | 18/10/2012 | Không ghi |
| Mixtard 30 | QLSP-0599-12 | Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam. | 18/10/2012 | Không ghi |
| Actrapid | QLSP-0598-12 | Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam. | 18/10/2012 | Không ghi |
| Levemir Flexpen | QLSP-0499-12 | Insulin detemir 100U/ml 100U/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 29/05/2012 | Không ghi |
| Clopixol-Acuphase | VN-11859-11 | Zuclopenthixol acetate 50mg/ml | Dung dịch tiêm dầu | Diethelm & Co., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Clopixol Depot | VN-11858-11 | Zuclopenthixol decanoate 200mg/ml | Dung dịch tiêm dầu | Diethelm & Co., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Insulatard FlexPen | VN-11009-10 | Insulin human (rDNA) 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Mixtard 30 FlexPen | VN-11010-10 | Insulin human (rDNA) 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cromezin 2g | VN-10110-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fluanxol Depot | VN-10222-10 | Cis (Z)-Flupentixol decanoate 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fluanxol Depot | VN-10221-10 | Cis (Z)-Flupentixol decanoate 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 1g | VN-10111-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 2g | VN-10112-10 | Ceftazidime pentahydrate 2g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Xamiol gel | VN-9906-10 | Calcipotriol hydrate; Betamethasone dipropionate 50mcg/g Calcipotriol; 0,5mg/g Betamethasone | Gel bôi da đầu | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Norditropin Nordilet 5mg/1,5ml | VN-9644-10 | Somatropin 3,3mg/ml | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| NovoSeven RT 1mg | QLSP-H02-982-16 | Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa) 1mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 16/06/2022 | Hết hạn |
| Levemir Penfill | SP3-1183-20 | Insulin detemir (rDNA) 300 U/3ml | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Insulatard Penfill 100IU/ml | QLSP-887-15 | Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg) | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Daivobet | VN-18640-15 | Mỗi g chứa: Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50mcg; Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,5mg | Hỗn dịch dùng ngoài | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Kaleorid | VN-15699-12 | Kali chlorid 600mg | Viên bao phim giải phóng chậm | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Actrapid | QLSP-1126-18 | Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/ml | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/10/2018 | Đã rút |
| Insulatard | QLSP-1127-18 | Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/10/2018 | Đã rút |
| Mixtard 30 | QLSP-1128-18 | Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm solube fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml 1000 IU/10ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/10/2018 | Đã rút |
| Insulatard FlexPen 100IU/ml | QLSP-960-16 | Insulin người (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 07/06/2016 | Đã rút |
| Actrapid Penfill 100IU/ml | QLSP-889-15 | Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg) | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/11/2015 | Đã rút |
| Mixtard 30 Penfill 100IU/ml | QLSP-888-15 | Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) 300 IU/3 ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 02/11/2015 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Bungary | 54 |
| Philippines | 60 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Nga | 47 |
| Chile | 44 |
| Thụy Điển | 66 |
| Hà Lan | 67 |
| Brazil | 40 |
| Singapore | 70 |
| Ai-len | 71 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Belarus | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.