Thuốc sản xuất tại Philippines lưu hành ở Việt Nam

Có 60 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Philippines sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.

46 trong số đó (77%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

60
Số đăng ký thuốc
46
Chưa đánh dấu hết hạn
11
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20212
20192
20165
20155
20145
20136
20126
201118
201011

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 60 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion VN-22701-21 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3 g; Natri lactat 50% 1,55 g; Kali clorid 150 mg ; Canxi clorid dihydrat 100 mg 3 g, 1,55 g, 150 mg , 100 mg Dung dịch tiêm truyền Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội 21/01/2021 Không ghi
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion VN-22385-19 Mỗi 1000ml dung dịch chứa: Natri clorid 6 g; Natri lactat 50% 3,1 g; Kali clorid 300mg ; Canxi clorid dihydrat 200mg 6 g, 3,1 g, 300mg , 200mg Dịch truyền tĩnh mạch Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội 22/10/2019 Không ghi
Sodium Chloride 9mg/ml (0,9%) parenteral solution VN-21845-19 Natri clorid 9mg/ml 9mg/ml Dung dịch tiêm Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội 19/03/2019 Không ghi
Sterile water for injection VN-20165-16 Nước cất pha tiêm 5ml 5ml Dung môi pha tiêm Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 02/11/2016 Không ghi
Sterile water for injection VN-20164-16 Nước cất pha tiêm 20ml 20ml Dung môi pha tiêm Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 02/11/2016 Không ghi
Sodium chloride 0,9% solution for irrigation VN-20163-16 Natri clorid 9g/1000ml 9g/1000ml Dung dịch dùng ngoài Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 02/11/2016 Không ghi
Besfluran VN-19690-16 Sevoflurane 250ml Dung dịch xông hít Kwan Star Co. Ltd 22/03/2016 Không ghi
Ramipro VN-19228-15 Ramipril 10mg Viên nén LLoyd Laboratories INC. 05/10/2015 Không ghi
Bricanyl Expectorant VN-17838-14 Chai 60ml có chứa: Terbutalin sulphat 18mg ; Guaifenesin 798mg Si rô AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. 11/06/2014 Không ghi
Enhamox VN-17736-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 03/03/2014 Không ghi
10% Dextrose in Water Parenteral Solution for Intravenous Infusion VN-16753-13 Dextrose monohydrate 50g/500ml Dịch truyền Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 04/07/2013 Không ghi
20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion VN-16754-13 Dextrose monohydrate 100g/500ml Dịch truyền Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 04/07/2013 Không ghi
30% Dextrose in Water VN-16755-13 Dextrose monohydrate 150g/500ml Dịch truyền Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 04/07/2013 Không ghi
Polytar bar VN-16268-13 Polytar A 1% 0,01 Xà phòng y khoa GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Lidocaine Hydrochloride 2% solution for injection VN-15894-12 Lidocaine hydrochloride monohydrate 100mg Lidocain HCl/5ml Dung dich tiêm Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 09/10/2012 Không ghi
Europersol with 1.5% Dextrose VN-15430-12 Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfite . Dung dịch thẩm phân phúc mạc Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 21/06/2012 Không ghi
Sastid bar VN-15449-12 sulphur; Salicylic acid sulphur 10%; Salicylic acid 3% Xà phòng y khoa GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion VN-14668-12 Natri Clorid, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid . Dịch truyền tĩnh mạch Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. 11/01/2012 Không ghi
Clopivaz VN-14242-11 Clopidogrel hydrogen sulfate 75mg Clopidogrel Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 07/11/2011 Không ghi
Gynepro VN-14144-11 Chlorhexidine Digluconate 2mg/1g (1ml) Dung dịch sát khuẩn phụ khoa Công ty TNHH United Pharma Việt Nam 07/11/2011 Không ghi
Histamed VN-14243-11 Cetirizine Dihydrochloride 10mg Cetirizine Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 07/11/2011 Không ghi
Omnicef VN-14303-11 Cefdinir 100mg Viên nang Pfizer (Thailand) Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Histamed VN-13247-11 Cetirizine 30mg Dung dịch uống LLoyd Laboratories INC. 11/07/2011 Không ghi
Montair VN-13249-11 Montelukast natri 10mg Montelukast Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 11/07/2011 Không ghi
Montair VN-13248-11 Montelukast natri 5mg Montelukast Viên nén nhai LLoyd Laboratories INC. 11/07/2011 Không ghi
Solucarb BC 01 VN-13126-11 Natri clorid; natri bicarbonat 23,6g; 66g Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Euro-Med Laboratoires Phil Inc. 11/07/2011 Không ghi
Solucid AC 01 VN-13127-11 Natri clorid, calci clorid dihydrat, kali clorid, magnesi clorid hexahydrat, acid acetic băng -- Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Euro-Med Laboratoires Phil Inc. 11/07/2011 Không ghi
Sambactam VN-12679-11 Ampicillin Sodium, Sulbactam sodium 1000mg Ampicillin; 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Taiwan Biotech Co., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Solucarb BC 02 VN-12443-11 Natri clorid; natri bicarbonat 30,6g; 66g Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Euro-Med Laboratoires Phil Inc. 19/04/2011 Không ghi
Solucid AC 03 VN-12444-11 Natri clorid, calci clorid dihydrat, kali clorid, magnesi clorid hexahydrat, acid acetic băng -- Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Euro-Med Laboratoires Phil Inc. 19/04/2011 Không ghi
Bactroban ointment VN-12464-11 Mupirocin acid 20mg/g Thuốc mỡ GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
5% Dextrose in lactated ringer s VN-12442-11 Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20 -- Dung dịch truyền tĩnh mạch Euro-Med Laboratoires Phil Inc. 19/04/2011 Không ghi
Rosuzen 20 VN-11948-11 Rosuvastatin calcium 20mg Rosuvastatin Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 09/02/2011 Không ghi
Lexyl-OD VN-11945-11 Levofloxacin hemihydrate 750mg Levofloxacin Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 09/02/2011 Không ghi
Maxcefu VN-11946-11 Cefuroxim Axetil 500mg Cefuroxime Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 09/02/2011 Không ghi
Rosuzen 10 VN-11947-11 Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 09/02/2011 Không ghi
Cixtor VN-11592-10 Ascorbic acid 100mg/5ml Sirô LLoyd Laboratories INC. 22/12/2010 Không ghi
Cefmycin VN-11160-10 Cefixime trihydrate 200mg Cefixime Viên nang LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Cixtor VN-11161-10 Acid ascorbic 100mg/ml Sirô (nhỏ giọt) LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Clavuxel VN-11162-10 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Euro-Cee VN-11163-10 Acid ascorbic 500mg Viên nang LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Renocell VN-11168-10 Mycophenolate mofetil 500mg Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Gentorvas VN-11164-10 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Gentorvas VN-11165-10 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Liposolve VN-11166-10 Orlistat 120mg Viên nang LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Olanzapro VN-11167-10 Olanzapine 10mg Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 16/12/2010 Không ghi
Reinin VN-22854-21 Gabapentin 600mg 600mg Viên bao phim Công ty TNHH United International Pharma 23/08/2021 Hết hạn
Deslogen VN-19699-16 Desloratadine 5mg Viên nén bao phim LLoyd Laboratories INC. 22/03/2016 Hết hạn
Tapdin VN-19376-15 Methimazole 5mg Viên nén Zuellig Pharma Pte., Ltd. 05/10/2015 Hết hạn
Verzat VN-18927-15 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Cốm pha hỗn dịch LLoyd Laboratories INC. 25/05/2015 Hết hạn
Zecroxil VN-18928-15 Celecoxib 400mg Viên nang cứng LLoyd Laboratories INC. 25/05/2015 Hết hạn
Montair VN-18926-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai LLoyd Laboratories INC. 25/05/2015 Hết hạn
Salmeflo VN-18355-14 Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Viên nang chứa bột để hít LLoyd Laboratories INC. 18/09/2014 Hết hạn
Salmeflo VN-18354-14 Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 250mcg Viên nang chứa bột để hít LLoyd Laboratories INC. 18/09/2014 Hết hạn
Isoking VN-18005-14 Isoflurane 100ml Dung dịch dùng để hít Kwan Star Co., Ltd. 11/06/2014 Hết hạn
Ventolin Expectorant VN-17044-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5ml Si rô GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 30/09/2013 Hết hạn
0.9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion VN-16752-13 Sodium chloride 9g/1000ml Dịch truyền Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội 04/07/2013 Hết hạn
Hivent VN-15047-12 Salbutamol sulfat 2,5mg salbutamol/2,5ml Dung dịch khí dung Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội 21/03/2012 Hết hạn
5% Dextrose in water solution for intravenous infusion VN-14667-12 Dextrose monohydrate 5g/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội 11/01/2012 Hết hạn
Ventolin syrup VN-10266-10 Salbutamol sulphate 2mg salbutamol/5ml Sirô GlaxoSmithKline Pte., Ltd. 19/08/2010 Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Philippines đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 60 số đăng ký thuốc sản xuất tại Philippines. Trong đó 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Philippines?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Philippines. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Đan mạch 55
Thụy Điển 66
Bungary 54
Hà Lan 67
Singapore 70
Ai-len 71
Cộng hòa Ireland 48
Nga 47
Chile 44
Brazil 40
Thụy Sỹ 38
Belarus 32

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.