Có 54 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Bungary sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 49 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
21 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 7 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 2 |
| 2019 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 54 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phescetam 400 mg/25 mg | 380110423425 | Cinnarizine 25mg, Piracetam 400 mg Cinnarizine 25mg, Piracetam 400 mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ibuprophen DS 20 mg/ml oral suspension Không kê đơn | 380100422925 | Ibuprofen 2% (w/v) | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Danhson Trading VN | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Eurig 15mg/1.5ml | 380110421525 | Meloxicam 15mg | Dung dịch tiêm bắp | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Betaclogen 0,5 mg/10 mg/1 mg/g cream | 380110410225 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH Danhson Trading VN | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Cortico 4 mg tablets | 380110330325 | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Công ty TNHH Nhân Sinh | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Cortico 16mg tablets | 380110330225 | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Công ty TNHH Nhân Sinh | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution | 380115024125 (cũ: VN-22375-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Nhân Sinh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Mycanad | 380115185500 | Metronidazol 500mg | Dung dịch truyền | Công ty TNHH dược phẩm Do Ha | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Candmi 600 | 380110185400 | Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 600mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Do Ha | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Brieka 75mg | 380110982324 (cũ: VN-21655-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Actavis International Ltd. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Valdesar Plus | 380110991024 (cũ: VN-20724-17) | Hydrochlorothiazid 25mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Artron A Không kê đơn | 380100963524 | Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate sodium chloride 1884mg) 1500mg | Bột pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Meloxicam DANHSON | 380110964024 | Meloxicam 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Danhson Trading VN | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tetpen Forte | 380110964524 | Piracetam 2,4gam | Bột pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vasopren 10mg | 380110993624 (cũ: VN-20668-17) | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tusmeo | 380110768724 | Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Candmi | 380110768524 | Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg | viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| CloamFort | 380115768624 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Levofloxan 5mg/ml eye drops, solution | 380115772124 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Nhân Sinh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Amikacin 250mg/ml | 380110782924 (cũ: VN-17407-13) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền | Sopharma AD | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Amikacin 125mg/ml | 380110782824 (cũ: VN-17406-13) | Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2ml Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền | Sopharma AD | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Nivalin 5mg tablets | 380110522624 (cũ: VN-22371-19) | Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg | Viên nén | Công ty TNHH Đại Bắc | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Irprestan 150mg | 380110516024 (cũ: VN-21977-19) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Syafen 100mg/5ml Không kê đơn | 380100523624 (cũ: VN-21846-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ibuprofen 100mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ibuprofen 100mg | Hỗn dịch uống | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ambixol 15mg/5ml syrup Không kê đơn | 380100132924 (cũ: VN-20667-17) | Ambroxol hydrochloride 0,3g Ambroxol hydrochloride 0,3g | Si rô | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vicetin | 380110132424 (cũ: VN-22014-19) | Vinpocetin 10mg Vinpocetin 10mg | Viên nén | Công ty TNHH Đại Bắc | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mobfort | 380110009923 | Mometason furoat 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Cinnarizine Sopharma 25mg | 380110009623 | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Công ty TNHH Đại Bắc | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Carsil 90 mg | VN-22116-19 | Cao khô quả kế sữa 163,6 - 225mg (tương đương Silymarin tính theo silibinin) 90mg 90mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Đại Bắc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection | VN-21827-19 | Cefoperazon 1g 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Nhân Sinh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Pentofyllin 20mg/ml | VN-21812-19 | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Pentoxifylin 100mg 100mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefoperazone ABR 2g powder for solution for injection | VN-20733-17 | Cefoperazon 2g 2g | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Nhân Sinh | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 1g | VN-20641-17 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 2g | VN-20642-17 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g 2g | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tobrin 0.3% | VN-20366-17 | Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mg | Dung dịch nhỏ tai | Actavis International Ltd | 07/06/2017 | Không ghi |
| Corosan | VN-19595-16 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cinnarizin actavis 25mg | VN-19378-15 | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Actavis International Ltd | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cefuroxime Actavis 750mg | VN-18620-15 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Actavis International Ltd | 08/02/2015 | Không ghi |
| Cefuroxime Actavis 1,5g | VN-17805-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Actavis International Ltd | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tercef 1g | VN-17628-14 | Ceftriaxone 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd. | 03/03/2014 | Không ghi |
| Nivalin | VN-17334-13 | Galantamin hydrobromid 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Nivalin | VN-17333-13 | Galantamin hydrobromid 2,5mg/ml 2,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tobramycin Actavis | VN-15702-12 | Tobramycin sulfate 80mg/2ml Tobramycin | Dung dịch tiêm | Actavis EAD | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis | VN-10712-10 | Cefazolin Sodium 2g | Bột pha tiêm | Actavis EAD | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis | VN-10713-10 | Cefazoline Sodium 1g Cefazoline | Bột pha tiêm | Actavis EAD | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tobrin | VN-10714-10 | Tobramycin sulfate 3mg Tobramycin/ml | Dung dịch nhỏ măt | Actavis EAD | 16/12/2010 | Không ghi |
| Aciclovir Actavis | VN-9919-10 | Aciclovir -- | Kem | Actavis EAD | 19/08/2010 | Không ghi |
| Troxevasin 300mg | VN-9440-10 | Troxerutin 300mg | Viên nang | Actavis EAD | 14/04/2010 | Không ghi |
| Atenolol actavis | VN-4948-10 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Actavis EAD | 06/01/2010 | Không ghi |
| Renapril 10mg | VN-18124-14 | Enalapril maleat 10 mg | Viên nén | Actavis International Ltd | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Renapril 5mg | VN-18125-14 | Enalapril maleat 5 mg | Viên nén | Actavis International Ltd | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Phezam | VN-15701-12 | Piracetam, Cinnarizine 400mg; 25mg | Viên nang cứng | Actavis International Ltd. | 09/10/2012 | Hết hạn |
| PPD Tuberculin Mammalian (sinh phẩm chẩn đoán lao) | QLSP-0431-11 | Tuberculin Purified Protein Derivative for human use 5TU/0,1ml | Dung dịch tiêm trong da | Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan | 24/08/2011 | Hết hạn |
| Troxevasin 300mg | 380110959524 | Troxerutin 300mg | Viên nang cứng | Actavis International Limited | 14/10/2024 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Đan mạch | 55 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Philippines | 60 |
| Nga | 47 |
| Chile | 44 |
| Thụy Điển | 66 |
| Hà Lan | 67 |
| Brazil | 40 |
| Singapore | 70 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Ai-len | 71 |
| Belarus | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.