Thuốc sản xuất tại Thụy Điển lưu hành ở Việt Nam

Có 66 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thụy Điển sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

28 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

66
Số đăng ký thuốc
62
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20248
20235
202219
20161
20144
20135
20122
20116
201012

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Imfinzi 730410140426 Durvalumab 500mg/10mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Imfinzi 730410140326 Durvalumab 120mg/2,4mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Nicorette Freshmint Không kê đơn 730100052426 Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 4mgKẹo cao suCông ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 228/05/2026 Đến 28/05/2031
Nicorette Freshmint Không kê đơn 730100052326 Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 2mgKẹo cao suCông ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 228/05/2026 Đến 28/05/2031
Calquence 730110980924 Acalabrutinib (dưới dạng Acalabrutinib maleate) 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2027
Rhinocort Aqua Không kê đơn 730100964124 Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg)Hỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vitalipid N Infant 730110795124 (cũ: VN3-302-21)DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcgNhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2027
Vitalipid N Adult 730110795024 (cũ: VN3-301-21)DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcgNhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2027
Pulmicort Respules 730110131924 (cũ: VN-21666-19)Budesonid 1mg/2ml Budesonid 1mg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Octanate 500 IU 730410108724 (cũ: QLSP-1099-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 500IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2029
Octanate 250 IU 730410108624 (cũ: QLSP-1098-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 250IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2029
Octanate 1000 IU 730410108524 (cũ: QLSP-1097-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 1000IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tagrisso 730110085823 (cũ: VN3-35-18)Osimertinib (tương ứng 47,7mg Osimertinib mesylat) 40mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam04/04/2023 Đến 04/04/2028
Betaloc Zok 50mg 730110022123 (cũ: VN-17244-13)Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Smofkabiven Peripheral 730110021723 (cũ: VN-20278-17)Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam). Túi 3 ngăn 1448ml chứa: 788ml dung dịch glucose 13% (Glucose 103 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 456ml dung dịch acid amin có điện giNhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Xylocaine Jelly VN-19788-16 Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2%GelAspen Pharmacare Australia Pty Limited22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium VN-17834-14 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mgCốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Emla VN-19787-16 Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg, Prilocain 125mg Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg, Prilocain 125mgKem bôiAspen Pharmacare Australia Pty Limited22/09/2022 Đến 22/09/2027
Losec Mups VN-19558-16 Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàyZuellig Pharma Pte. Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium Mups VN-19782-16 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nén kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium Mups VN-19783-16 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Plendil Plus VN-20224-17 Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg)Viên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Pulmicort Respules VN-19559-16 Budesonid 500mcg/2ml Budesonid 500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium VN-15719-12 Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg)Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạchCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Symbicort Turbuhaler VN-20379-17 Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgThuốc bột để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Symbicort Turbuhaler VN-20225-17 Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tagrisso VN3-36-18 Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mg Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Brilinta VN-23103-22 Ticagrelor 60 mg 60 mgViên nén bao phimCÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM22/09/2022 Đến 22/09/2027
Anaropin VN-19003-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/mlDung dịch tiêm/truyềnAspen Pharmacare Australia Pty Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Kabiven Peripheral VN-19951-16 Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gamNhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Brilinta VN-19006-15 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19005-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/mlDung dịch tiêmAspen Pharmacare Australia Pty Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19004-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/mlDung dịch tiêmAspen Pharmacare Australia Pty Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Betaloc ZOK 25mg VN-17243-13 Metoprolol succinat (tương đương với 25 mg metoprolol tartrat hoặc 19,5 mg metoprolol) 23,75 mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Vitalipid N Infant VN2-264-14 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 6,4mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 1353mcg; Phytomenadione 200mcg; Ergocalciferol 10mcgNhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH18/09/2014Không ghi
Vitalipid N Adult VN2-263-14 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 9,1mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 990mcg; Phytomenadione 15mcg; Ergocalciferol 5mcgNhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH18/09/2014Không ghi
Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) VN-17835-14 Felodipine 5mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/06/2014Không ghi
Fresofol 1% MCT VN-17436-13 Propofol 10mg/ml (1%)Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH26/12/2013Không ghi
Brilinta VN2-106-13 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.04/07/2013Không ghi
Anaropin VN2-105-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/mlDung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.04/07/2013Không ghi
Anaropin VN2-104-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/mlDung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.04/07/2013Không ghi
Anaropin VN2-103-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/mlDung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.04/07/2013Không ghi
Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) VN-15207-12 Isosorbide mononitrate 60mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Marcain VN-15208-12 Bupivacaine Hydrochloride 0,5%Dung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Symbicort Turbuhaler VN-12852-11 Budesonide ; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 160mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/07/2011Không ghi
Symbicort Turbuhaler VN-12851-11 Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/07/2011Không ghi
Smofkabiven Peripheral VN-11876-11 Dung dịch các acid amin, điện giải, glucose, nhũ tương mỡ --Nhũ tương tiêm truyềnFresenius Kabi Deutschland GmbH09/02/2011Không ghi
Pulmicort Respules VN-11682-11 Budesonide 500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.09/02/2011Không ghi
Nexium VN-11681-11 Esomeprazole magnesium trihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén kháng dịch dạ dàyAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.09/02/2011Không ghi
Nexium VN-11680-11 Esomeprazole magnesium trihydrate 20mg EsomeprazoleViên nén kháng dịch dạ dàyAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.09/02/2011Không ghi
Imdur VN-11458-10 Isosorbide 5-mononitrate 30mgViên phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.22/12/2010Không ghi
Xylocaine Jelly VN-10739-10 Lidocaine HCl --GelAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.16/12/2010Không ghi
Rhinocort Aqua VN-10734-10 Budesonide 64mcg/liềuHỗn dịch xịt mũiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.16/12/2010Không ghi
Losec Mups VN-10733-10 Omeprazole 20mgViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.16/12/2010Không ghi
Bambec (Đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Philippines) VN-9935-10 Bambuterol HCL 10mg/ viênViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Plendil Plus VN-9937-10 Felodipin; Metoprolol succinat Mỗi viên chứa Felodipin 5mg; Metoprolol tartrat 50mgViên nén giải phóng kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Emla VN-9940-10 Lidocain; Prilocain Mỗi gam chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mgKem bôiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Losec VN-9936-10 Omeprazole Natri Omeprazol 40mg/lọBột pha tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Losec VN-9444-10 Omeprazole Natri Omeprazole 40mg/lọBột pha tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.14/04/2010Không ghi
Marcaine Spinal VN-4981-10 Bupivacain HCl 5mg/mlDung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Marcaine Spinal Heavy VN-4982-10 Bupivacain HCl 5mg/mlDung dịch tiêmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Kabiven Central VN-5357-10 Glucose, Các acid amin và nhũ tương mỡ (intralipid) --Nhũ tương để tiêm truyềnFresenius Kabi Deutschland GmbH06/01/2010Không ghi
CALQUENCE 730110017023 Acalabrutinib 100mgViên nang cứngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/02/2023Hết hạn
Plendil 730110068723 (cũ: VN-20910-18)Felodipin 5mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.02/04/2023Đã rút
Rhinocort Aqua VN-19560-16 Budesonid 64 mcg/liều;Hỗn dịch xịt mũiJanssen-Cilag Limited22/03/2016Đã rút
Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-17833-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàyAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/06/2014Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Thụy Điển đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 66 số đăng ký thuốc sản xuất tại Thụy Điển. Trong đó 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thụy Điển?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thụy Điển. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Thụy Điển có phải thuốc kê đơn không?
Có 3 trong tổng số 66 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.