Có 66 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thụy Điển sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
28 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 19 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 12 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Imfinzi | 730410140426 | Durvalumab 500mg/10ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Imfinzi | 730410140326 | Durvalumab 120mg/2,4ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Nicorette Freshmint Không kê đơn | 730100052426 | Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 4mg | Kẹo cao su | Công ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2 | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nicorette Freshmint Không kê đơn | 730100052326 | Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 2mg | Kẹo cao su | Công ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2 | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Calquence | 730110980924 | Acalabrutinib (dưới dạng Acalabrutinib maleate) 100mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Rhinocort Aqua Không kê đơn | 730100964124 | Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vitalipid N Infant | 730110795124 (cũ: VN3-302-21) | DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg | Nhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Vitalipid N Adult | 730110795024 (cũ: VN3-301-21) | DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg | Nhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Pulmicort Respules | 730110131924 (cũ: VN-21666-19) | Budesonid 1mg/2ml Budesonid 1mg/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Octanate 500 IU | 730410108724 (cũ: QLSP-1099-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 500IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 250 IU | 730410108624 (cũ: QLSP-1098-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 250IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 1000 IU | 730410108524 (cũ: QLSP-1097-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 1000IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tagrisso | 730110085823 (cũ: VN3-35-18) | Osimertinib (tương ứng 47,7mg Osimertinib mesylat) 40mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Betaloc Zok 50mg | 730110022123 (cũ: VN-17244-13) | Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Smofkabiven Peripheral | 730110021723 (cũ: VN-20278-17) | Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam). Túi 3 ngăn 1448ml chứa: 788ml dung dịch glucose 13% (Glucose 103 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 456ml dung dịch acid amin có điện gi | Nhũ tương tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Xylocaine Jelly | VN-19788-16 | Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2% | Gel | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium | VN-17834-14 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mg | Cốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Emla | VN-19787-16 | Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg, Prilocain 125mg Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg, Prilocain 125mg | Kem bôi | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Losec Mups | VN-19558-16 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium Mups | VN-19782-16 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium Mups | VN-19783-16 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Plendil Plus | VN-20224-17 | Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Pulmicort Respules | VN-19559-16 | Budesonid 500mcg/2ml Budesonid 500mcg/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium | VN-15719-12 | Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) | Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Symbicort Turbuhaler | VN-20379-17 | Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg | Thuốc bột để hít | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Symbicort Turbuhaler | VN-20225-17 | Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg | Bột dùng để hít | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tagrisso | VN3-36-18 | Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mg Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Brilinta | VN-23103-22 | Ticagrelor 60 mg 60 mg | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Anaropin | VN-19003-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml | Dung dịch tiêm/truyền | Aspen Pharmacare Australia Pty Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Kabiven Peripheral | VN-19951-16 | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gam | Nhũ tương tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Brilinta | VN-19006-15 | Ticagrelor 90 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Anaropin | VN-19005-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Aspen Pharmacare Australia Pty Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Anaropin | VN-19004-15 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Aspen Pharmacare Australia Pty Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Betaloc ZOK 25mg | VN-17243-13 | Metoprolol succinat (tương đương với 25 mg metoprolol tartrat hoặc 19,5 mg metoprolol) 23,75 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Vitalipid N Infant | VN2-264-14 | 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 6,4mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 1353mcg; Phytomenadione 200mcg; Ergocalciferol 10mcg | Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vitalipid N Adult | VN2-263-14 | 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 9,1mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 990mcg; Phytomenadione 15mcg; Ergocalciferol 5mcg | Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 18/09/2014 | Không ghi |
| Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) | VN-17835-14 | Felodipine 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/06/2014 | Không ghi |
| Fresofol 1% MCT | VN-17436-13 | Propofol 10mg/ml (1%) | Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 26/12/2013 | Không ghi |
| Brilinta | VN2-106-13 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-105-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/ml | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-104-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anaropin | VN2-103-13 | Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) | VN-15207-12 | Isosorbide mononitrate 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Marcain | VN-15208-12 | Bupivacaine Hydrochloride 0,5% | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Symbicort Turbuhaler | VN-12852-11 | Budesonide ; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 160mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcg | Bột dùng để hít | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Symbicort Turbuhaler | VN-12851-11 | Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcg | Bột dùng để hít | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Smofkabiven Peripheral | VN-11876-11 | Dung dịch các acid amin, điện giải, glucose, nhũ tương mỡ -- | Nhũ tương tiêm truyền | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pulmicort Respules | VN-11682-11 | Budesonide 500mcg/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nexium | VN-11681-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 40mg Esomeprazole | Viên nén kháng dịch dạ dày | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nexium | VN-11680-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 20mg Esomeprazole | Viên nén kháng dịch dạ dày | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Imdur | VN-11458-10 | Isosorbide 5-mononitrate 30mg | Viên phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 22/12/2010 | Không ghi |
| Xylocaine Jelly | VN-10739-10 | Lidocaine HCl -- | Gel | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rhinocort Aqua | VN-10734-10 | Budesonide 64mcg/liều | Hỗn dịch xịt mũi | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Losec Mups | VN-10733-10 | Omeprazole 20mg | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bambec (Đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Philippines) | VN-9935-10 | Bambuterol HCL 10mg/ viên | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Plendil Plus | VN-9937-10 | Felodipin; Metoprolol succinat Mỗi viên chứa Felodipin 5mg; Metoprolol tartrat 50mg | Viên nén giải phóng kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Emla | VN-9940-10 | Lidocain; Prilocain Mỗi gam chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg | Kem bôi | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Losec | VN-9936-10 | Omeprazole Natri Omeprazol 40mg/lọ | Bột pha tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Losec | VN-9444-10 | Omeprazole Natri Omeprazole 40mg/lọ | Bột pha tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal | VN-4981-10 | Bupivacain HCl 5mg/ml | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Marcaine Spinal Heavy | VN-4982-10 | Bupivacain HCl 5mg/ml | Dung dịch tiêm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Kabiven Central | VN-5357-10 | Glucose, Các acid amin và nhũ tương mỡ (intralipid) -- | Nhũ tương để tiêm truyền | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 06/01/2010 | Không ghi |
| CALQUENCE | 730110017023 | Acalabrutinib 100mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Plendil | 730110068723 (cũ: VN-20910-18) | Felodipin 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 02/04/2023 | Đã rút |
| Rhinocort Aqua | VN-19560-16 | Budesonid 64 mcg/liều; | Hỗn dịch xịt mũi | Janssen-Cilag Limited | 22/03/2016 | Đã rút |
| Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-17833-14 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/06/2014 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Hà Lan | 67 |
| Singapore | 70 |
| Ai-len | 71 |
| Philippines | 60 |
| Đan mạch | 55 |
| Bungary | 54 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Nga | 47 |
| Chile | 44 |
| Brazil | 40 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Belarus | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.