Thuốc sản xuất tại Áo lưu hành ở Việt Nam

Có 142 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Áo sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 116 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn, 11 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

57 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

142
Số đăng ký thuốc
116
Chưa đánh dấu hết hạn
11
Đã rút số đăng ký
11
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202511
202423
202313
202216
20213
20201
20192
20184
20177
20165
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 142 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Human albumin 20% 900410142126 (cũ: SP3-1247-22)100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức16/07/2026 Đến 16/07/2029
Human albumin 25% Octapharma 900410089723 (cũ: 0900410089723)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức16/07/2026 Đến 16/07/2029
Zarzio 900410141326 Filgrastim (tương đương Filgrastim 30MU/0,5ml) 0,30mg/0,5 mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Zarzio 900410141426 Filgrastim (tương đương Filgrastim 48MU/0,5ml) 0,48mg/0,5 mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Feiba 50 E./ml 900410141626 FEIBA Factor VIII Inhibitor Bypassing fraction 50U/mlBột thuốc và dung môi pha dung dịch truyềnTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd.16/07/2026 Đến 16/07/2029
Amoksiklav Sachet 900110082426 (cũ: VN-18082-14)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngNovartis (Singapore) Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml 900114035623 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biocarbon Không kê đơn 900100067626 Than hoạt tính (activated charcoal) 250mgViên nénCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt28/05/2026 Đến 28/05/2031
Human albumin 5% 900410033826 (cũ: SP3-1246-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g/250mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức16/03/2026 Đến 16/03/2031
Human albumin 25% 900410034126 (cũ: SP3-1248-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 25g/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức16/03/2026 Đến 16/03/2029
Cynarix-Dragees Không kê đơn 900100029926 Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus) 55mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Dược phẩm Sao Mai09/03/2026 Đến 09/03/2031
Feiba 25 E./ml 900410441625 (cũ: QLSP-1000-17)1 lọ feiba 500U sau khi pha (thể tích hoàn nguyên: 20ml): Factor VIII Inhibitor Bypassing Activity 500UBột pha tiêmTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd30/10/2025 Đến 30/10/2030
Ziextenzo 900410441225 Pegfilgrastim 6mg/0,6mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam30/10/2025 Đến 30/10/2028
Epirubicin "Ebewe" 900114416225 (cũ: VN-20036-16)Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd15/10/2025 Đến 15/10/2030
Immunine 600 900410323425 (cũ: QLSP-1062-17)Human Coagulation Factor IX 600IUBột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạchCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM06/07/2025 Đến 06/07/2030
Hyrimoz 900410322625 Adalimumab 40mg/0,4mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Propofol 10mg/ml 900114301825 Propofol 200mg/20ml, Propofol 500mg/50mlNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cathejell MIT lidocain 900110182925 (cũ: VN-18618-15)Mỗi ống 12,5g gel chứa: Lidocaine hydrochloride; Chlorhexidine dihydrochloride 250mg; 6,25mgGel nhỏ niệu đạoCông ty TNHH Bình Việt Đức21/04/2025 Đến 21/04/2030
Albunorm 200g/l 900410047725 (cũ: QLSP-1100-18)Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20g Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức22/01/2025 Đến 22/01/2030
Albunorm 250g/l 900410047825 (cũ: QLSP-1101-18)Human Albumin 25g/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fulvestrant "Ebewe" 900114035925 (cũ: VN-22177-19)Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa: Fulvestrant 250mg Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa: Fulvestrant 250mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410047225 Human Coagulation Factor VIII 250 IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức22/01/2025 Đến 22/01/2028
Dipeptiven 900110346700 50 ml dung dịch chứa: N(2)-L-alanyl-L-glutamin (tương ứng với 4,1g L-alanin và 6,73g L-glutamin) 10gDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
Aclasta 900110171700 (cũ: VN-21917-19)Mỗi 100ml chứa: Acid zoledronic khan (tương ứng với 5,33mg acid zoledronic monohydrate) 5mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Sandoz Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Human Albumin Takeda 200 g/l 900410177100 (cũ: QLSP-0701-13)Human Albumin (chứa ít nhất 95% albumin người) 200g/lDung dịch tiêm truyềnCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM06/12/2024 Đến 06/12/2027
Sybrava 900110197100 Inclisiran 284mg (dưới dạng Inclisiran natri 300mg)/ 1,5ml Inclisiran 284mg (dưới dạng Inclisiran natri 300mg)/ 1,5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Dotagraf 900110961224 Mỗi ml chứa: 279,32mg Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine) tương đương 0,5mmol/mlDung dịch tiêmCông Ty TNHH Bayer Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dexmed Kabi 900114962924 Dexmedetomidin (dưới dạng 236µg Dexmedetomidin hydroclorid) 200µg/2mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Curam 625mg 900110976524 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rocuronium bromide 900114782424 (cũ: VN-18303-14)Rocuronium bromid 50mg/5ml Rocuronium bromid 50mg/5mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lipovenoes 10% PLR 900110782324 (cũ: VN-22320-19)Nhũ tương dầu đậu nành 10% Nhũ tương dầu đậu nành 10%Nhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zoledronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5ml 900110782224 (cũ: VN-22321-19)Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Albunorm 50g/l 900410646224 (cũ: QLSP-1102-18)Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức30/07/2024 Đến 30/07/2029
Human Albumin 5% Octapharma 900410647924 (cũ: SP3-1194-20)Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức30/07/2024 Đến 30/07/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410648024 (cũ: SP3-1197-20)Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức30/07/2024 Đến 30/07/2027
Epirubicin "Ebewe" 900114527924 (cũ: VN-20037-16)Epirubicin hydroclorid 2mg/ml Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Fludarabin "Ebewe" 900114528024 (cũ: VN-21321-18)Fludarabin phosphat 50mg/2ml Fludarabin phosphat 50mg/2mlDung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm - truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gemcitabin "Ebewe" 900114528124 (cũ: VN-20826-17)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Laevolac Không kê đơn 900100522324 (cũ: VN-19613-16)Mỗi 15ml chứa 10g lactulose Mỗi 15ml chứa 10g lactuloseDung dịch uốngCông ty TNHH Dược Tâm Đan18/06/2024 Đến 18/06/2029
Human Albumin 20% Octapharma 900410108824 (cũ: SP3-1195-20)Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10g Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2029
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110224 (cũ: SP3-1196-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 250IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110324 (cũ: SP3-1198-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 500IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410110424 (cũ: SP3-1199-20)Yếu tố đông máu VIII có nguồn gốc từ người 500IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức30/01/2024 Đến 30/01/2027
Paclitaxel "Ebewe" 900114016924 (cũ: VN-20192-16)Paclitaxel 6mg/ml Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gemcitabin "Ebewe" 900114016824 (cũ: VN-21918-19)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Methotrexat "Ebewe" 500mg/5ml 900114446923 (cũ: VN2-634-17)Mỗi 5ml dung dịch chứa: Methotrexat 500mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Curam 1000mg 888110436823 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cisplatin "Ebewe" 900114412323 (cũ: VN-17424-13)Cisplatin 0,5mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Doxorubicin "Ebewe" 900114412423 (cũ: VN-17426-13)Doxorubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Paclitaxel "Ebewe" 900114412523 (cũ: VN-20581-17)Paclitaxel 6,0mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Oxaliplatin Ebewe 150mg/30ml 900114089223 (cũ: VN2-636-17)Oxaliplatin 5mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam27/04/2023 Đến 27/04/2028
Smofkabiven Central 900110021823 (cũ: VN-19953-16)Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam;Nhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Smofkabiven Electrolyte free 900110021923 (cũ: VN-19954-16)Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; L-Methionin 1,1 gam; L-Phenylalanin 1,3 gam; L-Prolin 2,8 gam; L-Serin 1,6 gam; Taurin 0,25 gam; L-Threonin 1,1 gam; L-Tryptophan 0,5 gam; L-Tyrosin 0,1 gam; L-Valin 1,6 gam; Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 63 gam; Dầu đậu tương tinh chế 5,6 gam; Triglycerid mạch trung bình 5,6 gam; Dầu ô liu tinh chế 4,7 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 2,8 gam.Nhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Oxaliplatin "Ebewe" 50mg/10ml VN2-637-17 Oxaliplatin 5mg/ml Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Curam 1000mg + 200mg VN-16902-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mgBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Docetaxel "Ebewe" VN-17425-13 Docetaxel 10 mg/ml Docetaxel 10 mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Fresofol 1% MCT/LCT VN-17438-13 Propofol 1% (10mg/ml) Propofol 1% (10mg/ml)Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Alexan VN-20580-17 Cytarabin 50 mg Cytarabin 50 mgDung dịch tiêm, tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Smoflipid 20% VN-19955-16 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá giàu acid béo Omega‑3 3 gam 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá tinh chế 3 gamNhũ tương tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Vaminolact VN-19468-15 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mgDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sandostatin LAR 20 mg (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands) VN-20047-16 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 20 mgBột pha tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Sandostatin LAR 30 mg (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands) VN-20048-16 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 30 mgBột pha tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Curam 250mg/5ml VN-17450-13 Amoxicillin trihydrat (tương đương 250 mg amoxicillin)1)/287,00 mg, Kali clavulanat (tương đương 62,5 mg Acid clavulanic) 2)/84,00 mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Sandoz Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Seractil 400mg Film-coated tablets VN-23078-22 Dexibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nephrosteril VN-17948-14 L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345gDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Nocutil 0.1 tablet VN-22958-21 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg 0,089 mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp28/11/2021 Đến 28/11/2026
Aminosteril N-Hepa 8% VN-22744-21 250 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g. 2,60g, 1,72g, 0,13g, 0,18g, 0,70g, 0,56g, 6,55g, 0Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam19/04/2021Không ghi
Rocuronium Kabi 10mg/ml VN-22745-21 Rocuronium bromide 10mg/ml 10mg/mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam19/04/2021Không ghi
Aminomix Peripheral VN-22602-20 Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng với L-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin 1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g; L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin 0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24g tương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphat heptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Ly 63g; 4,9g; 4,2g; 3,85g; 1,05g; 1,75g; 2,59g; 2,31g; 1,51g; 1,79g; 3,92g; 2,28g; 0,35g; 1,54g; 0,70g; 0,14g; 2,17g; 0,18g; 1,78g; 0,38g; 1,41g; 0,70g; 94,5g; 7,35g; 6,3g; 5,78g; 1,58g; 2,63g; 3,89g; 3,47g; 2,26g; 2,68g; 5,88g; 3,41g; 0,53g; 2,31g; 1,05g; 0,21g; 3,26g; 0,26g; 2,66g; 0,57g; 2,12g; 1,05g.Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam30/12/2020Không ghi
Propofol 1% Kabi VN-21383-18 Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mg 200mgNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar28/10/2018Không ghi
Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) VN-21628-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mgDung dịch truyền tĩnh mạchNovartis Pharma Services AG28/10/2018Không ghi
Pybactam VN-21325-18 Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 500mg 4000mg, 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd03/07/2018Không ghi
Biodroxil 500mg VN-20836-17 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg 500mgViên nang cứngNovartis (Singapore) Pte Ltd18/09/2017Không ghi
Go-On VN-20762-17 Mỗi bơm tiêm chứa: Natri hyaluronat 25mg/2,5ml 25mg/2,5mlDung dịch tiêmEver Neuro Pharma GMBH18/09/2017Không ghi
Alexan VN-20579-17 Cytarabin 20mg/ml 20mg/mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam07/06/2017Không ghi
Cynarix-Dragees VN-20462-17 Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg 55mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm07/06/2017Không ghi
Megion 1g VN-20040-16 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha dung dịch tiêm/truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd04/09/2016Không ghi
Rocuronium Kabi 10 mg/ml VN-19952-16 1 ml dung dịch chứa: Rocuronium bromide 10 mgDung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH.04/09/2016Không ghi
Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain) VN-17967-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 0,2gBột pha dung dịch tiêm / tiêm truyềnHexal AG11/06/2014Không ghi
Dipeptiven VN2-223-14 L-alanyl-L-glutamine 20%Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH.03/03/2014Không ghi
Calciumfolinate "Ebewe" VN-17423-13 Acid folinic (dưới dạng Calci folinate pentahydrate) 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG26/12/2013Không ghi
Fresofol 1% VN-16758-13 Propofol 10mg/ml (1%)Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchFresenius Kabi Deutschland GmbH.04/07/2013Không ghi
Flumazenil Kabi 0,1mg/ml VN-15785-12 Flumazenil 0,1mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar09/10/2012Không ghi
Cerebrolysin VN-15431-12 Cerebrolysin 215,2mg/mlDung dịch tiêm / dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnEver Neuro Pharma GMBH21/06/2012Không ghi
Dipeptiven VN1-683-12 L-Alanyl-L-Glutamine 0,2Dung dịch tiêm truyền đậm đặcFresenius Kabi Deutschland GmbH21/06/2012Không ghi
Fludarabin "Ebewe" VN-15425-12 Fludarabine phosphate 50mg/2mlDung dịch tiêm / pha dung dịch truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG21/06/2012Không ghi
Irinotecan "Ebewe" VN-15426-12 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG21/06/2012Không ghi
Human Albumin Octapharma 20% VN-15027-12 Human albumin 0,2Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH thương mại Nam Đồng21/03/2012Không ghi
Gemcitabin "Ebewe" VN-14665-12 Gemcitabine hydrochloride 10mg/ml GemcitabineDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG11/01/2012Không ghi
Parzidim 1g VN-14806-12 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha dung dịch tiêmSandoz GmbH11/01/2012Không ghi
Alexan VN-13699-11 Cytarabine 20mg/mlDung dịch tiêmEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG06/09/2011Không ghi
Alexan VN-13698-11 Cytarabine 50mg/mlDung dịch tiêmEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG06/09/2011Không ghi
Axef 250mg VN-13373-11 Cefuroxime axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimSandoz GmbH.11/07/2011Không ghi
Axef 500mg VN-13374-11 Cefuroxime axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimSandoz GmbH.11/07/2011Không ghi
Mitoxantron "Ebewe" VN-13123-11 Mitoxantrone hydrochloride 2mg/ml MitoxantroneDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG11/07/2011Không ghi
Propofol 1% Fresenius VN-12926-11 Propofol 10mg/ml(1%)Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar11/07/2011Không ghi
Xorim 750mg VN-13375-11 Cefuroxime sodium 750mg CefuroximeBột pha dung dịch tiêm / tiêm truyềnSandoz GmbH.11/07/2011Không ghi
Biodroxil 500mg VN-12642-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilViên nang cứng gelatinSandoz GmbH.19/04/2011Không ghi
Epirubicin "Ebewe" VN-12432-11 Epirubicin hydrochloride 2mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG19/04/2011Không ghi
Megion 1g VN-12643-11 Ceftriaxone Sodium (.3.5 H2O) 1000mg CeftriaxoneBột pha tiêmSandoz GmbH.19/04/2011Không ghi
Paclitaxel "Ebewe" VN-12433-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG19/04/2011Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12435-11 Vinorelbine tartrate 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG19/04/2011Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12434-11 Vinorelbine tartrate 50mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG19/04/2011Không ghi
Go-on VN-11020-10 Sodium hyaluronate 1% (25mg/2,5ml)Dung dịch tiêm khớpEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG16/12/2010Không ghi
Xiclav VN-11309-10 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimSandoz GmbH.16/12/2010Không ghi
Mitoxantron "Ebewe" VN1-283-10 Mitoxantrone 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG14/04/2010Không ghi
Oxaliplatin "Ebewe" VN-9647-10 Oxaliplatin 50mg hoặc 100mgBột pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG14/04/2010Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN1-284-10 Vinorelbin tartrate 10mg VinorelbinDung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG14/04/2010Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN1-285-10 Vinorelbin tartrate 10mg VinorelbinDung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG14/04/2010Không ghi
Xorimax 250mg VN-9849-10 Cefuroxim Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimSandoz GmbH.14/04/2010Không ghi
Xorimax 500mg VN-9850-10 Cefuroxime Axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimSandoz GmbH.14/04/2010Không ghi
Methotrexat "Ebewe" VN-5351-10 Methotrexate 100mg/mldung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG06/01/2010Không ghi
SciTropin A 10mg/1,5ml (30IU) VN-5041-10 Somatropin 10mgThuốc tiêmCông ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội06/01/2010Không ghi
SciTropin A 5mg/1,5ml (15IU) VN-5042-10 Somatropin 5mgThuốc tiêmCông ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội06/01/2010Không ghi
SMOFlipid VN-5359-10 -- --Nhũ tương tiêm truyềnFresenius Kabi Deutschland GmbH06/01/2010Không ghi
Vaminolact VN-5358-10 Hỗn hợp các axít amin --Dung dịch tiêm truyềnFresenius Kabi Deutschland GmbH06/01/2010Không ghi
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410089823 Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức18/05/2023Hết hạn
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410089923 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức18/05/2023Hết hạn
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410090023 Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức18/05/2023Hết hạn
Idarubicin "Ebewe" 10mg/10ml VN3-417-22 Idarubicin hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/10/2022Hết hạn
Idarubicin "Ebewe" 20mg/20ml VN3-418-22 Idarubicin hydrochloride 20mg/20ml 20mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/10/2022Hết hạn
Idarubicin "Ebewe" 5mg/5ml VN3-419-22 Idarubicin hydrochloride 5mg/5ml 5mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/10/2022Hết hạn
Scitropin A 5mg/1.5ml QLSP-952-16 Recombinant Somatropin 5mg (15 IU)/1,5ml 5mg (15 IU)/1,5mlDung dịch tiêmScigen Pte Ltd07/06/2016Hết hạn
Scitropin A QLSP-953-16 Recombinant Somatropin 10mg (30 IU)/1,5ml 10mg (30 IU)/1,5mlDung dịch tiêmScigen Pte Ltd.07/06/2016Hết hạn
5-Fluorouracil "Ebewe" VN-17422-13 Fluorouracil 50mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam26/12/2013Hết hạn
Aminosteril N Hepa 8% VN-17437-13 L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-SerineDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam26/12/2013Hết hạn
Lipovenoes 10% PLR VN-17439-13 Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 25g; Glycerol 6,25g; Phospholipid tinh chế từ trứng 1,5gNhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam26/12/2013Hết hạn
Human Albumin Baxter 250g/l QLSP-0702-13 Human Albumin 250g/l 250g/lDung dịch tiêm truyềnTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.03/09/2013Hết hạn
Ospen 1000 VN-14805-12 Phenoxymethylpenicillin potassium 600mg (1000000IU) PhenoxymethylpenicillinViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd11/01/2012Hết hạn
Curam 1000mg VN-13858-11 Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte.Ltd06/09/2011Hết hạn
Curam 625mg VN-13859-11 Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte.Ltd06/09/2011Hết hạn
Xorimax 500mg 900110443523 (cũ: VN-20624-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil, kết tinh 601,44mg) 500mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd26/10/2023Đã rút
Xorimax 250mg 900110031823 (cũ: VN-18958-15)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mg Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd01/03/2023Đã rút
Vinorelbin "Ebewe" VN-20582-17 Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd22/09/2022Đã rút
Amoxicillin 250mg VN-22180-19 Amoxicilin (dưới dạng amoxxicilin trihydrat) 250mg 250mgViên nén phân tánNovartis (Singapore) Pte Ltd23/07/2019Đã rút
Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml VN-21919-19 Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg 100mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd19/03/2019Đã rút
Parzidim 1g VN-21089-18 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd26/03/2018Đã rút
Mitoxantron "ebewe" VN-20827-17 Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 20mg 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd18/09/2017Đã rút
Mitoxantron "ebewe" VN-20828-17 Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 10mg 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd18/09/2017Đã rút
Vinorelbin "Ebewe" VN-20829-17 Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnNovartis (Singapore) Pte Ltd18/09/2017Đã rút
Sandostatin Lar 10 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzeland) VN-20046-16 Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mgBột pha tiêmNovartis Pharma Services AG04/09/2016Đã rút
Etoposid "Ebewe" VN-16746-13 Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnEbewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG04/07/2013Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Áo đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 142 số đăng ký thuốc sản xuất tại Áo. Trong đó 116 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn và 11 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Áo?
Dữ liệu ghi nhận 21 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Áo. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Áo có phải thuốc kê đơn không?
Có 3 trong tổng số 142 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Bỉ134
Úc125
Bồ Đào Nha165
Ukraine106
Canada105
Romania180
Nhật Bản180
Argentina185
Slovenia186
Anh197
Hungary198
Ai-len71

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.