Thuốc sản xuất tại Nhật Bản lưu hành ở Việt Nam

Có 180 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Nhật Bản sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 158 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

70 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

180
Số đăng ký thuốc
158
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
23
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202516
202420
202322
202228
20214
20201
20199
20177
20164
20156
20146

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 180 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Imatinib tablets 100mg 499114130426 Imatinib mesylate (tương đương 100mg Imatinib) 119,5mgViên nén bao phimChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội09/07/2026 Đến 09/07/2031
Xofluza® 499110135526 Baloxavir Marboxil 40mgViên nénF. Hoffmann - La Roche Ltd09/07/2026 Đến 09/07/2029
Aricept Evess 5 mg 499110039826 (cũ: VN-22775-21)Donepezil hydrochloride 5mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Eisai Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fosmicin for I.V. Use 2g 499110054826 Fosfomycin sodium 2gThuốc bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo28/05/2026 Đến 28/05/2031
Livalo Tablets 4mg 499110073226 Pitavastatin calci hydrat (tương đương Pitavastatin calci 4,0mg) 4,4mgViên nén bao phimKowa Company, Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Locoa 40 mg Transdermal Patch 499110080826 Esflurbiprofen 40mgMiếng dánCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang28/05/2026 Đến 28/05/2029
Glanatec Ophthalmic Solution 0.4% 499110081826 Mỗi 5ml chứa: Ripasudil hydroclorid hydrat (tương đương Ripasudil 20mg) 24,48mgDung dịch nhỏ mắtKowa Company, Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2029
Vocinti 10mg 499110081926 Vonoprazan (dưới dạng Vonoprazan Fumarate 13,36mg) 10mgViên nén bao phimTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2029
Levo JP Eye Drops 0.5% 499115028826 Levofloxacin Hydrate 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtSenju Pharmaceutical Co., Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Latanotoa 499110435625 Latanoprost 0,05mg/mlDung dịch nhỏ mắtPharma Pontis19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eybelis-S 499110439525 Mỗi lọ 0,3ml chứa: Omidenepag isopropyl 0,006mg Mỗi lọ 0,3ml chứa: Omidenepag isopropyl 0,006mgDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam19/10/2025 Đến 19/10/2028
Eyemiru Wash Không kê đơn 499100416025 (cũ: VN-19492-15)Mỗi 500ml dung dịch chứa: Chlorpheniramine Maleate 15mg, d-α-Tocopherol Acetate 25mg, Panthenol 25mg, Potassium L-Aspartate 250mg, Pyridoxine Hydrochloride 25mg, Taurine (2-Aminoethanesulfonic acid) 250mg, ε-Aminocaproic Acid 500mg Mỗi 500ml dung dịch chứa: Chlorpheniramine Maleate 15mg, d-α-Tocopherol Acetate 25mg, Panthenol 25mg, Potassium L-Aspartate 250mg, Pyridoxine Hydrochloride 25mg, Taurine (2-Aminoethanesulfonic acid) 250mg, ε-Aminocaproic Acid 500mgDung dịch rửa mắtLion Corporation15/10/2025 Đến 15/10/2030
Japrolox Không kê đơn 499100354425 (cũ: VN-15416-12)Loxoprofen sodium hydrate (tương đương Loxoprofen sodium 60mg) 68,1mgviên nénCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2028
Daigaku Không kê đơn 499100351225 (cũ: VN-19737-16)Lọ 15ml chứa: Acid ε-aminocaproic 150mg, Clorpheniramin maleat 1,5mg, Kẽm sulfat hydrat 15mg, Naphazolin hydroclorid 0,3mg Lọ 15ml chứa: Acid ε-aminocaproic 150mg, Clorpheniramin maleat 1,5mg, Kẽm sulfat hydrat 15mg, Naphazolin hydroclorid 0,3mgDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lesticom 499115326225 Levofloxacin hydrat 0,5% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty cổ phần 5A Farma16/07/2025 Đến 16/07/2030
Fosmicin for I.V. Use 1g 499110327125 Fosfomycin sodium 1g (hoạt lực)Thuốc bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo16/07/2025 Đến 16/07/2030
Travoprost Ophthalmic Solution 0.004% MB 499110328925 Travoprost 0,04mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Đầu Tư Nhịp cầu y tế Việt-Nhật16/07/2025 Đến 16/07/2030
Japrolox Patch 499110334625 Loxoprofen sodium hydrate (tương đương với 100mg Loxoprofen sodium anhydrous) 113,4mgMiếng dánZuellig Pharma Pte. Ltd16/07/2025 Đến 16/07/2028
Moxsanti 499115300125 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 0,5% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắtCông ty Cổ phần 5A Farma15/06/2025 Đến 15/06/2030
NIKP-Montelukast Chewable Tablet 5mg 499110309025 Montelukast natri 5,2mg tương đương montelukast 5mgViên nén nhaiCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và Phân phối Dược phẩm Hà Nội15/06/2025 Đến 15/06/2030
Epadel S900 499110317025 Ethyl Icosapentate 900mgViên nang mềmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo15/06/2025 Đến 15/06/2028
Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag <NP> 499110017025 (cũ: VN-21700-19)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1 gamBột pha tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc22/01/2025 Đến 22/01/2030
Meiunem 1g 499110015125 (cũ: VN-21723-19)Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrat) 1 gamBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo22/01/2025 Đến 22/01/2030
Gasmotin tablets 5mg 499110027725 (cũ: VN-22395-19)Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat dihydrat) 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Methycobal 500µg 499110027625 (cũ: VN-22258-19)Mecobalamin 0,5mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Eisai Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
UBIT tablet 100mg 499110170300 13C-urea 100mgViên nén bao phimNagase Singapore (Pte) Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2027
Cao dán Salonpas Diclofenac Không kê đơn 499100185800 Diclofenac sodium 15mgCao dánCông ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Clamedi 499110195300 Gentamicin sulfat 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtPharma Pontis06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eybelis 499110981724 Omidenepag isopropyl 0,05mg/2,5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2027
Bimatoprost Ophthalmic Solution 0.03% MB 499110770324 Bimatoprost 0,3mg Bimatoprost 0,3mgDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Đầu Tư Nhịp cầu y tế Việt-Nhật11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xospata 499110779224 Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg) Gilteritinib fumarate 44,2mg (tương đương với Gilteritinib 40mg)Viên nén bao phimAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Hemlibra 499410646424 (cũ: SP3-1212-20)Emicizumab 60mg/0,4mlDung dịch tiêmF. Hoffmann - La Roche Ltd30/07/2024 Đến 30/07/2029
Hemlibra 499410648324 (cũ: SP3-1213-20)Emicizumab 150mg/mlDung dịch tiêmF. Hoffmann - La Roche Ltd30/07/2024 Đến 30/07/2027
Hemlibra 499410648224 (cũ: SP3-1214-20)Emicizumab 105mg/0,7mlDung dịch tiêmF. Hoffmann - La Roche Ltd30/07/2024 Đến 30/07/2027
Diquas 499110530324 (cũ: VN-21445-18)Natri diquafosol 150mg/5ml Natri diquafosol 150mg/5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Iressa 499114520024 (cũ: VN-21669-19)Gefitinib 250mg Gefitinib 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Meiact Fine Granules 499110518524 (cũ: VN-21722-19)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pariet Tablets 10mg 499110524224 (cũ: VN-22394-19)Natri rabeprazol 10mg Natri rabeprazol 10mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Eisai Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
TS-One Capsule 20 499110520624 (cũ: VN-22392-19)Tegafur 20mg; Gimeracil 5,8mg; Oteracil Kali 19,6mg Tegafur 20mg; Gimeracil 5,8mg; Oteracil Kali 19,6mgViên nang cứngCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Anvo-Entecavir 0.5mg 499114347224 Entecavir hydrate 0,53mg tương đương với Entecavir 0,5mg Entecavir hydrate 0,53mg tương đương với Entecavir 0,5mgViên nén bao phimANVO Pharma Inc.28/05/2024 Đến 28/05/2029
Meiact fine granules 499110348024 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mgCốm pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo28/05/2024 Đến 28/05/2029
Ichiperazone inj 1g 499110351724 Cefoperazone natri 0,5 gam, Sulbactam natri 0,5 gam Cefoperazone natri 0,5 gam, Sulbactam natri 0,5 gamBột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchDaiichi Sankyo (Thailand) Ltd.28/05/2024 Đến 28/05/2029
Cosopt 499110358024 Dorzolamid (dưới dạng dorzolamid hydroclorid) 100mg/5ml; Timolol (dưới dạng timolol maleat) 25mg/5ml Dorzolamide, TimololDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam28/05/2024 Đến 28/05/2027
Hemlibra 499410304924 (cũ: SP3-1211-20)Emicizumab 30mg/mlDung dịch tiêmF. Hoffmann - La Roche Ltd.13/05/2024 Đến 13/05/2029
Xofluza 499110129524 Baloxavir Marboxil 20mg Baloxavir Marboxil 20mgViên nénF.Hoffman-La Roche Ltd28/02/2024 Đến 27/02/2027
Qepentex Không kê đơn 499100445223 Ketoprofen 0,02gMiếng dánPharma Pontis26/10/2023 Đến 26/10/2028
Meigocid 200mg 499115424223 Teicoplanin 200mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo26/10/2023 Đến 26/10/2028
Meigocid 400mg 499115424323 Teicoplanin 400mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lusefi 2.5 mg film-coated tablet 499110439123 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 2,5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang26/10/2023 Đến 26/10/2026
Lusefi 5 mg film-coated tablet 499110439223 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang26/10/2023 Đến 26/10/2026
Cosopt-S 499110442023 Dorzolamid (dưới dạng Dorzolamid hydroclorid) 4mg/0,2ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 1mg/0,2mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Oflovid ophthalmic ointment 499115415523 (cũ: VN-18723-15)Ofloxacin 0,3%Thuốc mỡ tra mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mydrin-P 499110415423 (cũ: VN-21339-18)Tropicamid 50mg/ 10ml; Phenylephrin hydroclorid 50mg/ 10mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sanlein Mini 0.1 Không kê đơn 499100415323 (cũ: VN-19738-16)Natri hyaluronat tinh khiết 0,4mg/0,4mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Uritos Tablets 0.1mg 499110175823 Imidafenacin 0,1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam12/07/2023 Đến 12/07/2028
Pariet 20mg 499110139923 Sodium rabeprazole Sodium rabeprazole 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Eisai Việt Nam27/06/2023 Đến 27/06/2028
Mucosta Tablets 100mg 499110142023 Rebamipid Rebamipid 100mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.27/06/2023 Đến 27/06/2028
Livact Granules 499110085923 (cũ: VN2-336-15)L-Isoleucin; L-Leucin; L-Valin Mỗi gói 4,15g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc cốmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam04/04/2023 Đến 04/04/2028
Alegysal 499110080723 (cũ: VN-17584-13)Pemirolast kali 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Taflotan-S 499110080923 (cũ: VN2-424-15)Tafluprost 4,5µg/0,3mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam02/04/2023 Đến 02/04/2028
Kary Uni 499110080823 (cũ: VN-21338-18)Pirenoxin 0,25mg/5mlHỗn dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pletaal OD Tablets 100mg 499110079523 (cũ: VN-20194-16)Cilostazol 100mgViên nén phân tán trong miệngOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pletaal OD Tablets 50mg 499110079623 (cũ: VN-20195-16)Cilostazol 50mgViên nén phân tán trong miệngOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Amiyu Granules 499110023023 (cũ: VN-16560-13)L-Isoleucin 203,9 mg , L-Leucin 320,3mg , L-Lysin Hydrochlorid 291,0mg , L-Methionin 320,3mg , L-Phenylalanin 320,3mg , L-Threonin 145,7mg , L-Tryptophan 72,9mg , L-Valin 233,0mg , L-Histidin Hydrochlorid Hydrat 216,2mgCốmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Methycobal Injection 500 µg 499110027323 (cũ: VN-20950-18)— Mecobalamin 0,5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Eisai Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Flumetholon 0,1 VN-18452-14 Fluorometholon 5mg/5ml Fluorometholon 5mg/5mlHỗn dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meiunem 0.5g VN-18374-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrate) 0,5g Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrate) 0,5gBột pha tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% VN-18776-15 Natri hyaluronat 1mg/ml Natri hyaluronat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtSenju Pharmaceutical Co., Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Bronuck ophthalmic solution 0.1% VN-20626-17 Bromfenac natri hydrat 1mg/ml Bromfenac natri hydrat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtSenju Pharmaceutical Co., Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fosmicin-S for Otic VN-19707-16 Fosfomycin natri 300mg (hoạt tính) Fosfomycin natri 300mg (hoạt tính)Bột pha dung dịch thuốc nhỏ taiCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo29/12/2022 Đến 29/12/2027
Taptiqom-MD (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Santen Pharmaceutical Co., Ltd- Nhà máy Noto, đ/c: 2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan) VN-23252-22 Tafluprost 0,015mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml 0,015mg/ml, 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam10/10/2022 Đến 10/10/2027
Sanlein 0,1 VN-17157-13 Natri hyaluronat tinh khiết 5mg/5ml Natri hyaluronat tinh khiết 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
MORIHEPAMIN VN-17215-13 Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 gDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cravit 1.5% VN-20214-16 Levofloxacin hydrat 75mg/5ml Levofloxacin hydrat 75mg/5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sanlein Mini 0.3 VN-19739-16 Natri hyaluronat tinh khiết 1,2 mg/ 0,4ml Natri hyaluronat tinh khiết 1,2 mg/ 0,4mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
TS-One Capsule 25 VN-20694-17 Tegafur 25,00 mg , Gimeracil 7,25 mg , Oteracil kali 24,50 mg Tegafur 25,00 mg , Gimeracil 7,25 mg , Oteracil kali 24,50 mgViên nang cứngCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Fosmicin tablets 500 VN-15983-12 Fosfomycin calcium hydrate 500mg (potency)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo10/05/2022 Đến 10/05/2027
Neoamiyu VN-16106-13 Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Isoleucin 1,500 gam, L-Leucin 2,000 gam, L-Lysin acetat 1,400 gam, L-Methionin 1,000 gam, L-Phenylalanin 1,000 gam, L-Threonin 0,500 gam, L-Tryptophan 0,500 gam, L-Valin 1,500 gam, L-Alanin 0,600 gam, L-Arginin 0,600 gam, L-Aspartic acid 0,050 gam, L-Glutamic acid 0,050 gam, L-Histidin 0,500 gam, L-Prolin 0,400 gam, L-Serin 0,200 gam, L-Tyrosin 0,100 gam, Glycin 0,300 gamdung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Flumetholon 0,02 VN-18451-14 Fluorometholon 1mg/5mlHỗn dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Eyemiru 40EX VN-19227-15 Mỗi lọ 15 ml chứa: Tetrahydrozoline Hydrochloride 1,5 mg; Neostigmine Methylsulfate 0,75 mg; Chlorpheniramine Maleate 4,5 mg; Retinol Palmitate 4500 IU; Pyridoxine Hydrochloride 6,0 mg; d-α-Tocopherol Acetate 7,5 mg; Potassium L-Aspartate 150 mgDung dịch nhỏ mắtLion Corporation10/05/2022 Đến 10/05/2027
Oflovid VN-19341-15 Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Mycamine for injection 50mg/vial VN3-102-18 Micafungin natri 50 mg (dạng hoạt tính)Bột đông khô pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Taflotan VN-20088-16 Tafluprost 0,0375mg/2,5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
NIKP-Cefotiam injection 1g VN-23095-22 Cefotiam hydrochlorid 1g 1gBột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Hà Nội10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cravit VN-19340-15 Levofloxacin hydrat 25 mg/5 mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sancoba VN-19342-15 Cyanocobalamin 1 mg/5 mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sanlein 0.3 VN-19343-15 Natri hyaluronat tinh khiết 15 mg/5 mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Livalo Tablets 2mg VN-23087-22 Pitavastatin calci (dưới dạng Pitavastatin calci hydrat) 2mg 2mgViên nén bao phimKowa Company, Ltd.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Elthon 50mg VN-18978-15 Itoprid hydrochlorid 50mg 50mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited18/04/2022 Đến 18/04/2027
Atelec tablets 10 VN-15704-12 Cilnidipine 10mgviên nén bao phimCÔNG TY TNHH DKSH PHARMA VIỆT NAM23/02/2022 Đến 23/02/2027
Myonal 50 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. , đ/c: 1899 Phaholyothin road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) VN-19072-15 Eperison hydroclorid 50 mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Eisai Việt Nam23/02/2022 Đến 23/02/2027
Bfluid Injection VN-22322-19 L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; Quy cách túi hai ngăn tổng dung tích 500ml: - Ngăn trên 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đưong L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g 2,100g, 1,200g, 2,100gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Otsuka OPV22/10/2019Không ghi
Bon-one tablet 0.25 VN-22336-19 Alfacalcidol 0,25mcg 0,25mcgViên nénCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức22/10/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.25mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-175-19 Brexpiprazol 0,25mg 0,25mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.5mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-176-19 Brexpiprazol 0,5mg 0,5mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 1mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-177-19 Brexpiprazol 1mg 1mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 2mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-178-19 Brexpiprazol 2mg 2mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 3mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-179-19 Brexpiprazol 3mg 3mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Rexulti (brexpiprazole) tablets 4mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-180-19 Brexpiprazol 4mg 4mgViên nén bao phimOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.19/03/2019Không ghi
Salonpas Jet spray VN-21768-19 Mỗi 118ml chứa: Methyl salicylate 1,46g; L-Menthol 0,438g 1,46g, 0,438gKhí dungCông ty TNHH Dược phẩm Hisamitsu Việt Nam19/03/2019Không ghi
Dexilant 30 mg delayed release capsules VN2-654-17 Dexlansoprazol 30mg 30mgViên nang phóng thích chậmTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.18/09/2017Không ghi
Dexilant 60 mg delayed release capsules VN2-655-17 Dexlansoprazol 60mg 60mgViên nang phóng thích chậmTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.18/09/2017Không ghi
Lastet Cap. 25 VN2-623-17 Etoposide 25mg 25mgViên nang mềmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ18/09/2017Không ghi
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, N VN-20638-17 Leuprorelin acetate 11,25mg 11,25mgBột pha hỗn dịch tiêmAbbvie BioPharmaceuticals GmbH18/09/2017Không ghi
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG, địa chỉ: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V, địa chỉ: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, Ne VN-20639-17 Leuprorelin acetate 3,75mg 3,75mgBột pha hỗn dịch tiêmAbbvie BioPharmaceuticals GmbH18/09/2017Không ghi
Glysta Tablets 90 VN2-618-17 Nateglinid 90mg 90mgViên nén bao phimAjinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd.07/06/2017Không ghi
Bleocin VN2-540-17 Bleomycin hydroclorid 15mg ; 15mg hoạt lựcBột đông khô để pha tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ19/02/2017Không ghi
Glysta Tablets 90 VN-20125-16 Nateglinid 90mgViên nén bao phimAjinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.02/11/2016Không ghi
Atelec Tablets 20 VN-19760-16 Cilnidipin 20mgViên nén bao phimAjinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.04/09/2016Không ghi
Glysta Tablets 30 VN2-497-16 Nateglinid 30mgViên nén bao phimAjinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.04/09/2016Không ghi
Tolbupas 0.5mg VN-19833-16 Mỗi miếng dán chứa: Tulobuterol 0,5mgMiếng dán ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo04/09/2016Không ghi
Diquas VN2-423-15 Natri diquafosol 30mg/mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.05/10/2015Không ghi
Mucosta ophthalmic suspension UD 2% (cơ sở tiệt trùng dược chất: Koga Isotope, Ltd., địa chỉ: 53-6 Jinbo, Kouga-cho, Kouga-shi, Shiga 520-3404- Japan) VN-19052-15 Rebamipid 2%Hỗn dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần Otsuka OPV05/10/2015Không ghi
Tolbupas 2mg VN-19047-15 tulobuterol 2mgMiếng dán ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo05/10/2015Không ghi
Diquas VN2-423-15 Natri diquafosol 30mg/mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto05/10/2015Không ghi
Eyemiru 40EX VN-19227-15 Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 1,5mg; Neostigmin methylsulfat 0,75mg; Chlorpheniramin maleat 4,5mg; Retinol palmitat 4500IU; Pyridoxin hydrochlorid 6,0mg; D-alpha-tocopherol acetat 7,5mg; Kali L-Aspartat 150mgDung dịch nhỏ mắtNitto Medic Co.Ltd.05/10/2015Không ghi
Bronuck ophthalmic solution 0.1% VN2-369-15 Bromfenac natri hydrat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtSenju Pharmaceutical Co., Ltd25/05/2015Không ghi
Meiact Fine Granules VN2-250-14 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngMeiji Seika Pharma Co., Ltd.16/07/2014Không ghi
TS-One capsule 20 VN2-247-14 Tegafur 20mg; Gimeracil 5,8mg; Oteracil kali 19,6mgViên nang cứngDKSH Vietnam Co., Ltd.16/07/2014Không ghi
TS-One capsule 25 VN2-248-14 Tegafur 25mg; Gimeracil 7,25mg; Oteracil kali 24,5mgViên nang cứngDKSH Vietnam Co., Ltd.16/07/2014Không ghi
Pansiron G VN-17578-13 Natri Bicarbonate 650mg; Heavy Magnesi Carbonate 200mg; Precipitated calci carbonate 100mg; ...CốmRohto-Mentholatum (Vietnam) Co., Ltd.26/12/2013Không ghi
Seirogan VN-17576-13 Creosote thảo mộc 44,4mg; Câu đằng 22,2mg; Vỏ Hoàng bá 33,3mg; Cam thảo 16,7mg; Trần bì 33,3mgViên hoànRohto Pharmaceutical Co., Ltd.26/12/2013Không ghi
Taflotan VN2-209-13 Tafluprost 0,015mg/mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.26/12/2013Không ghi
Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) VN-16257-13 Tocilizumab 200mg 200mgDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnF.Hoffmann-La Roche Ltd.17/01/2013Không ghi
Atelec Tablets 5 VN-15705-12 Cilnidipine 5mgviên nén bao phimAjinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd.09/10/2012Không ghi
Bfluid Injection VN-15861-12 acid amin, glucose, chất điện giải và vitamin B1 .dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Otsuka OPV09/10/2012Không ghi
Fosmicin tablets 250mg VN-15982-12 Fosfomycin calcium hydrate 250mgviên nénMeiji Seika Pharma Co. Ltd.09/10/2012Không ghi
Salonpas Spray VN-15797-12 L-Menthol, dl-camphor, methyl salicylate, glycol salicylate, eucalyptus oil, glycyrrhetinic acid .thuốc xịt ngoài daCông ty CP XNK Y tế Domesco09/10/2012Không ghi
Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceuticals Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Jatuchak, Bangkok 10900, Thai Land) VN-15328-12 Donepezil hydrochloride 5mgviên nén tan trong miệngCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/06/2012Không ghi
Doribax (đóng gói: Janssen Pharmaceutica N.V., Bỉ) VN-15480-12 Doripenem monohydrate 250mg doripenembột pha dung dịch tiêm truyềnJanssen Cilag Ltd.21/06/2012Không ghi
Kary Uni Ophthalmic Suspension VN-15629-12 Pirenoxine 0,05mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.21/06/2012Không ghi
Pariet Tablets 10mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand) VN-15330-12 Rabeprazole sodium 10mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/06/2012Không ghi
Tolbupas 1mg VN1-679-12 tulobuterol 1mgMiếng dán ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo21/06/2012Không ghi
Tolbupas 2mg VN1-680-12 tulobuterol 2mgMiếng dán ngoài daCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo21/06/2012Không ghi
Zonegran viên nén 100mg (Đóng gói bởi: Eisai Taiwan Inc. Tainan factory - 54, Gong-Yeh W. Rd., Guan-Tyan Hsiang, Tainan Hsien Taiwan) VN1-682-12 Zonisamide 100mgviên nénCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/06/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14887-12 Leuprorelin acetate 11,25mghỗn dịch tiêmAbbott Laboratories21/03/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14888-12 Leuprorelin acetate 3,75mghỗn dịch tiêmAbbott Laboratories21/03/2012Không ghi
Tolbupas 0,5mg VN1-647-12 tulobuterol 0,5mgMiếng dán ngoài daCông ty TNHH dược phẩm Thiên Thảo21/03/2012Không ghi
Mixid H injection VN-14626-12 Glucose; nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải .nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Otsuka OPV11/01/2012Không ghi
Mixid L injection VN-14627-12 Glucose, nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải .nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Otsuka OPV11/01/2012Không ghi
ARTCEREB Irrigation and Perfusion Solution for Cerebrospinal Surgery VN-14120-11 glucose, chất điện giải .dung dịch tưới rửa trong phẫu thuật não-tủy sốngCông ty TNHH Otsuka OPV07/11/2011Không ghi
Methycobal (Đóng gói: M&H manufacturing Co., Ltd; địa chỉ: 41 Sukhumvit Road, Paknam, Muang, Samutprakarn 10270 Thailand) VN-14156-11 Mecobalamin 500mcgDung dịch tiêmDiethelm & Co., Ltd.07/11/2011Không ghi
Neoparen No. 1 Injection VN-14121-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải .Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Otsuka OPV07/11/2011Không ghi
Neoparen No. 2 Injection VN-14122-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải .Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Otsuka OPV07/11/2011Không ghi
Doribax VN-13741-11 Doripenem monohydrate 500mg doripenembột pha dung dịch tiêm truyềnJanssen Cilag Ltd.06/09/2011Không ghi
Methycobal VN-12420-11 Mecobalamine 500mcg/mlDung dịch tiêmDiethelm & Co., Ltd.19/04/2011Không ghi
Bon-one 0.25 VN-11527-10 Alfacalcidol 0,25mcgViên nénCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức22/12/2010Không ghi
Gasmotin Tablets 5mg (Đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd., Thailand) VN-11564-10 Mosapride Citrate 5mgViên nénDiethelm & Co., Ltd.22/12/2010Không ghi
Decaquinon (Đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. - Thailand) VN-11008-10 Ubidecarenone 10mgViên nénDiethelm & Co., Ltd.16/12/2010Không ghi
Naspalun VN-10840-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg Cefoperazone, 500mg SulbactamBột pha tiêmCông ty CP Y Dược phẩm Vimedimex16/12/2010Không ghi
Seirogan Toi A VN-11286-10 Creosote; Powdered Geranium Herb; Phellodendron bark dry extract --Viên nén bao đườngRohto Pharmaceutical Co., Ltd.16/12/2010Không ghi
Dung dịch thụt trực tràng Kotobuki enema VN-9490-10 Glycerin 300mgDung dịch thụt trực tràngCông ty cổ phần DP Văn Lam14/04/2010Không ghi
Protopic 0,03% VN-9711-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus 0,03%Thuốc mỡJanssen Cilag Ltd.14/04/2010Không ghi
Protopic 0,1% VN-9712-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus 0,1%Thuốc mỡJanssen Cilag Ltd.14/04/2010Không ghi
Sancoba VN-9853-10 Cyanocobalamin 0,02%Dung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.14/04/2010Không ghi
Cravit VN-5621-10 Levofloxacin 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.06/01/2010Không ghi
Oflovid VN-5622-10 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Co., Ltd.06/01/2010Không ghi
Zonegran Tablets 100mg VN1-249-10 Zonisamide 100mgViên nénDiethelm & Co., Ltd.06/01/2010Không ghi
Lonsurf® 15mg/6.14mg 499110018623 Trifluridine 15mg , Tipiracil 6,14mg (tương đương Tipiracil Hydrochloride 7,065mg)Viên nén bao phimTaiho Pharma Asia Pacific Pte. Ltd.28/02/2023Hết hạn
Lonsurf® 20mg/8.19mg 499110018723 Trifluridine 20mg, Tipiracil 8,19mg (tương đương Tipiracil Hydrochloride 9,42mg)Viên nén bao phimTaiho Pharma Asia Pacific Pte. Ltd.28/02/2023Hết hạn
Fosmicin for I.V. Use 1g VN-13784-11 Fosfomycin sodium 1g (hoạt lực)Bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo10/05/2022Hết hạn
Fosmicin for I.V. Use 2g VN-13785-11 Fosfomycin sodium 2g (hoạt lực)Bột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo10/05/2022Hết hạn
Aricept Evess 10mg VN-22911-21 Donepezil hydrochloride 10mg; 10mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Eisai Việt Nam09/09/2021Hết hạn
NIKP-Citicolin injection 500mg/2ml VN-22819-21 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Citicolin 500mg 500mgDung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Hà Nội23/08/2021Hết hạn
Aminic VN-22857-21 Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g 1,820g, 2,580g, 2,000g, 0,880g, 1,400g, 1,500g, 0,Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchEA Pharma Co., Ltd.23/08/2021Hết hạn
Ubit Tablet 100mg VN2-310-14 Urea (13C) 100mgViên nén bao phimNagase Singapore (Pte) Ltd07/12/2014Hết hạn
Meiact Fine Granules VN2-249-14 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 30mgCốm pha hỗn dịch uốngCông ty CPDP Thiên Thảo16/07/2014Hết hạn
Herbesser R100 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T. Tanabe Indonesia, địa chỉ: Jl. Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia) VN-16506-13 Diltiazem Hydrochloride 100mgViên nang giải phóng có kiểm soátAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited31/03/2013Hết hạn
Herbesser R200 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T. Tanabe Indonesia, địa chỉ: Jl. Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia) VN-16507-13 Diltiazem Hydrochloride 200mgViên nang giải phóng có kiểm soátAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited31/03/2013Hết hạn
Aminic VN-16105-13 Hỗn hợp Acid amin; ; ;dung dịch tiêm truyềnCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A17/01/2013Hết hạn
Aricept Evess 10 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) VN-15802-12 Donepezil hydrochloride 10mgviên nén tan trong miệngEisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.09/10/2012Hết hạn
Merislon 12mg VN-15329-12 Betahistine Mesilate 12mgViên nénEisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.21/06/2012Hết hạn
Pariet Tablets 20mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand) VN-14560-12 Rabeprazole sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtEisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.11/01/2012Hết hạn
Methycobal VN-12421-11 Mecobalamin 500mcgViên nénEisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.19/04/2011Hết hạn
Dexilant 60mg (cơ sở đóng gói: Delpharm Novara s.r.l., địa chỉ: Via Crosa 86, 28065-Cerano (NO), Italy) VN3-304-21 Dexlansoprazol 60mg 60mgViên nang phóng thích biến đổiTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.21/01/2021Đã rút
Dexilant 30mg (cơ sở đóng gói: Delpharm Novara s.r.l., địa chỉ: Via Crosa 86, 28065-Cerano (NO), Italy) VN3-269-20 Dexlansoprazol 30mg; 60mgViên nang phóng thích chậmTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.25/06/2020Đã rút
Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) VN-16756-13 Tocilizumab 80mg/4mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnF.Hoffmann-La Roche Ltd.04/07/2013Đã rút
Lignopad VN-18035-14 Lidocain 0,7g (5%kl/kl)Miếng dánMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.11/06/2014Đã rút
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16292-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 3mg/10gthuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.17/01/2013Đã rút
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16293-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 10mg/10gthuốc mỡZuellig Pharma Pte. Ltd.17/01/2013Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Nhật Bản đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 180 số đăng ký thuốc sản xuất tại Nhật Bản. Trong đó 158 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 19 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Nhật Bản?
Dữ liệu ghi nhận 81 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Nhật Bản. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Nhật Bản có phải thuốc kê đơn không?
Có 6 trong tổng số 180 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Romania180
Argentina185
Slovenia186
Bồ Đào Nha165
Anh197
Hungary198
Áo142
Bỉ134
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Úc125
Ba Lan236

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.