Thuốc sản xuất tại Romania lưu hành ở Việt Nam

Có 180 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Romania sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 160 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

66 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

180
Số đăng ký thuốc
160
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202535
202427
202317
20229
20213
20203
20191
20186
20173
20165
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 180 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Laroxetam 400mg 594110132826 Piracetam 400mgViên nénCông ty TNHH Medfatop09/07/2026 Đến 09/07/2031
Acetilaro 200mg Không kê đơn 594100132926 Acetylcysteine 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Medfatop09/07/2026 Đến 09/07/2031
Acevitae 75mg 594110133026 Acetylsalicylic acid 75mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH Medfatop09/07/2026 Đến 09/07/2031
Pasapil 594110082226 (cũ: VN-15829-12)Enalapril maleat 5mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Depaxan 594110036926 (cũ: VN-21697-19)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược MK Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Colchicine Capel 1mg 594115044426 (cũ: VN-22201-19)Colchicine 1mgViên nénTedis28/05/2026 Đến 28/05/2031
Espumisan Capsules Không kê đơn 594100035726 (cũ: VN-22714-21)Simethicone 40mgViên nang mềmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amfibays 2000 mg 594110049226 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2000mgBột pha tiêmAntibiotice SA28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amfibays 250 mg 594110049326 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 250mgBột pha tiêmAntibiotice SA28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maxigesic® Không kê đơn 594100052926 Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maxinum 8 mg Tablets Không kê đơn 594100069926 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénEuro Healthcare Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Piracetam Helcor 400 mg 594110070026 Piracetam 400mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Piracetam Helcor 800 mg 594110070126 Piracetam 800mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sinergolin 10 mg 594110026826 Nicergoline 10mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Etrix 10mg 594110447625 (cũ: VN-19109-15)Enalapril maleate 10mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd03/11/2025 Đến 03/11/2030
Oradays 594115444525 (cũ: VN-21248-18)Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế C.A.T03/11/2025 Đến 03/11/2030
Algesin-N 594110446325 (cũ: VN-21533-18)Ketorolac trometamol 30mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn03/11/2025 Đến 03/11/2030
Bidiab 594110423925 Glibenclamide 2,5mg, Metformin hydrochloride 400mg Glibenclamide 2,5mg, Metformin hydrochloride 400mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ramipril-AC 10 mg Tablets 594110429825 Ramipril 10mgViên nénCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Triptacid 594110431525 Amitriptyline hydrochloride 25mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lenzetto 594110439825 Estradiol hemihydrat (tương đương với 1,53mg estradiol) 1,58mg/lần xịtThuốc xịt thấm qua da dạng dung dịchGedeon Richter Plc.19/10/2025 Đến 19/10/2028
Carmotop 25 mg 594110414025 (cũ: VN-21529-18)Metoprolol tartrat 25mgViên nénLotus International Pte. Ltd.15/10/2025 Đến 15/10/2030
Carmotop 50 mg 594110414125 (cũ: VN-21530-18)Metoprolol tartrat 50mgViên nénLotus International Pte. Ltd.15/10/2025 Đến 15/10/2030
Uloviz 594110414625 (cũ: VN-22344-19)Furosemid 40mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha15/10/2025 Đến 15/10/2030
Fluebac 594110414825 (cũ: VN-22510-20)Fluconazol 50mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha15/10/2025 Đến 15/10/2030
Upetal 594110339925 (cũ: VN-21221-18)Fluconazol 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha13/08/2025 Đến 13/08/2030
Docetaxel 80mg/2ml 594114339225 (cũ: VN-21755-19)Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức13/08/2025 Đến 13/08/2030
Xitoran 594110339525 (cũ: VN-21756-19)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat 534mg) 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm 1A Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Meve-Raz 594110337125 (cũ: VN-22497-20)Meloxicam 15mgDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược MK Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Maxinum 12mg Tablets 594100331325 Bromhexine hydrochloride 12mgViên nénEuro Healthcare Pte. Ltd.16/07/2025 Đến 16/07/2030
Amfibays 1000 mg 594110298325 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mgBột pha tiêmAntibiotice SA15/06/2025 Đến 15/06/2030
Amfibays 500 mg 594110298425 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 500mgBột pha tiêmAntibiotice SA15/06/2025 Đến 15/06/2030
Betixtin 594110298525 Betahistin dihydrochlorid 24mgViên nénAntibiotice SA15/06/2025 Đến 15/06/2030
Timtim 8 mg 594110298625 Candesartan cilexetil 8mgViên nénAntibiotice SA15/06/2025 Đến 15/06/2030
Painnil Không kê đơn 594100303025 Piroxicam 0,5% (w/w)Gel bôi daCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bendamustine Teva 100mg 594110316825 Bendamustine hydrochloride 100mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchActavis International Limited15/06/2025 Đến 15/06/2028
Bendamustine Teva 25mg 594110316925 Bendamustine hydrochloride 25mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchActavis International Limited15/06/2025 Đến 15/06/2028
Apratam 594110027825 (cũ: VN-15827-12)Piracetam 400mgViên nang cứngEuro Healthcare Pte Ltd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Mildocap 594110027925 (cũ: VN-15828-12)Captopril 25mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nadecin 10mg 594110028025 (cũ: VN-17014-13)Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate 25% trong lactose 40mg) 10mg Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate 25% trong lactose 40mg) 10mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fludalym 594114010725 (cũ: VN-18491-14)Fludarabine Phosphate 50mgBột đông khô pha dung dịch truyềnActavis International Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Disomic 594110014025 (cũ: VN-21526-18)Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2mlDung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược MK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lezra 2,5mg 594114010825 (cũ: VN-20367-17)Letrozole 2,5mgViên nén bao phimActavis International Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Oxbat 594110013825 (cũ: VN-20402-17)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) 1000mgBột pha tiêmCông ty cổ phần dược MK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tusligo 594110014125 (cũ: VN-19404-15)Omeprazol 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược MK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Binozyt 200mg/5ml 594110036025 (cũ: VN-22179-19)Azithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat) 200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Crutit 594110013725 (cũ: VN-22063-19)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược MK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Alopurinol Arena 100 mg Tablets 594110008325 Allopurinol 100mgViên nénCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline22/01/2025 Đến 22/01/2030
Irinotecan Teva 20mg/ml 594114000125 Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnActavis International Limited01/01/2025 Đến 01/01/2030
FLUPRIL 10mg 594110181300 Ramipril 10mgViên nénAntibiotice S.A06/12/2024 Đến 06/12/2029
Metronidazol Arena 250 mg tablets 594115184900 Metronidazole 250mgViên nénCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline06/12/2024 Đến 06/12/2029
Loratadin Arena 10 mg Không kê đơn 594100187100 Loratadine 10mgViên nénCông ty TNHH Medfatop06/12/2024 Đến 06/12/2029
FENOBITAL 594112191100 Phenobarbital 100mgViên nénEuro Healthcare Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Flupril 2,5mg 594110960124 Ramipril 2,5mgViên nénAntibiotice S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Flupril 5mg 594110960224 Ramipril 5mgViên nénAntibiotice S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ibuprofen Arena 400 mg capsules Không kê đơn 594100963324 Ibuprofen 400mgViên nang cứngCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tuliken 594110965024 Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,3 mg) 250mgviên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jadenu 180mg 594110969424 Deferasirox 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jadenu 360mg 594110969524 Deferasirox 360mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jadenu 90mg 594110969624 Deferasirox 90mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Famodin 20mg 594110768124 Famotidine 20mg Famotidine 20mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline11/08/2024 Đến 11/08/2029
Famodin 40mg 594110768224 Famotidine 40mg Famotidine 40mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nolet 594110776824 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 5mg Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 5mgViên nénS.C. Antibiotice S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Goliot 594210723124 Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mgViên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm DO HA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Goliot 594210723224 Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mgViên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm DO HA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Praverix 250mg 594110520724 (cũ: VN-16685-13)Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA18/06/2024 Đến 18/06/2029
Vinorelsin 50mg/5ml 594114516224 (cũ: VN-17629-14)Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 50mg/5ml Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 50mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnActavis International Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Firotex 594114516124 (cũ: VN2-340-15)Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mg Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnActavis Export PTC Limited18/06/2024 Đến 18/06/2029
Salazidin Gr 500mg 594110347324 Sulfasalazine 500mg Sulfasalazine 500mgViên nén kháng dịch dạ dàyBelarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company28/05/2024 Đến 28/05/2029
Oxacilina Arena 250mg capsules 594110348324 Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg) Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg)Viên nangCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline28/05/2024 Đến 28/05/2029
Oxacilina arena 500mg capsules 594110348424 Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg) Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg)Viên nangCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline28/05/2024 Đến 28/05/2029
MFT- Cefaclor 500mg 594110350224 Cefaclor 500mg Cefaclor 500mgViên nangCông ty TNHH Medfatop28/05/2024 Đến 28/05/2029
Romadipine 5mg 594110130524 (cũ: VN-21375-18)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mgViên nénS.C. ANTIBIOTICE S.A.28/02/2024 Đến 27/02/2029
ASAprin Cardio 100mg 594110120924 Acid acetylsalicylic 100mg Acid acetylsalicylic 100mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàyCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline28/02/2024 Đến 27/02/2029
Amedvi 15mg/5ml 594110123424 Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml Ambroxol hydrochloride 15mg/5mlDung dịch uốngCông ty TNHH Medfatop28/02/2024 Đến 27/02/2029
Zovitit 594110007224 (cũ: VN-15819-12)Aciclovir 200mg Aciclovir 200mgViên nang chứa vi hạtCông ty TNHH Dược phẩm DO HA02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dolorgin-N 100mg/2ml 594110444823 Ketoprofen 100mg/2mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn26/10/2023 Đến 26/10/2028
Carboplatin Actavis 10mg/ml 594114421123 Carboplatin 150mg/15mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchActavis International Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Paclitaxel Actavis 594114421223 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchActavis International Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Ketoproxin 50mg 594110425523 Ketoprofen 50mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline26/10/2023 Đến 26/10/2028
Homapine 594110426323 Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mgViên nang mềmCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha26/10/2023 Đến 26/10/2028
Planba 594110426523 Piracetam 400mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha26/10/2023 Đến 26/10/2028
Praverix 500mg 594110403723 (cũ: VN-16686-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefanew 594110403923 (cũ: VN-20701-17)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gladycor 25mg 594110142323 Carvedilol Carvedilol 25mgViên nénS.C. Antibiotice S.A.27/06/2023 Đến 27/06/2028
Axuka 594110072523 (cũ: VN-20700-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mgBột pha tiêmCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lisinopril ATB 10mg 594110072623 (cũ: VN-20702-17)Lisinopril 10mg (dưới dạng lisinopril dihydrat)Viên nénCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha02/04/2023 Đến 02/04/2028
Eurozitum 60mg 594110027423 (cũ: VN-16697-13)Diltiazem hydrochloride 60mg Diltiazem hydrochloride 60mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lotafran 594110023123 (cũ: VN-20703-17)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mgViên nénCông ty TNHH dược phẩm DO HA01/03/2023 Đến 01/03/2028
Linkotax 25mg 594114019523 (cũ: VN3-193-19)Exemestane 25mgViên nén bao phimActavis International Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
Omeusa 594110008023 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) 500mgBột pha tiêmAntibiotice S.A28/02/2023 Đến 29/02/2028
Camnoxi 20mg 594110008823 Tenoxicam 20mgViên nénEuro Healthcare Pte. Ltd.28/02/2023 Đến 29/02/2028
SITARA 50mg 594110013323 Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte Ltd28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tadocel 20mg/0.5ml VN-17807-14 Docetaxel 20mg/0,5 ml Docetaxel 20mg/0,5 mlDung dịch đậm đặc và dung môi dùng cho dung dịch truyềnActavis International Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ama-Power VN-19857-16 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cordamil 40 mg VN-23264-22 Verapamil hydrochloride 40mg 40mgViên nén bao phimCông ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline31/10/2022Không ghi
Cordamil 80 mg VN-23265-22 Verapamil hydrochloride 80mg 80mgViên nén bao phimCông ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline31/10/2022Không ghi
Ketoproxin 100 mg VN-23266-22 Ketoprofen 100mg 100mgViên nén bao phimCông ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline31/10/2022Không ghi
Ketotifen Helcor 1 mg VN-23267-22 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat) 1mg 1mgViên nénCông ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline31/10/2022Không ghi
Ramipril-AC 2,5 mg VN-23268-22 Ramipril 2,5mg 2,5mgViên nénCông ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline31/10/2022Không ghi
Pimoint VN-16214-13 Piroxicam 20 mgViên nénEuro Healthcare Pte Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Painnil VN-23073-22 Piroxicam 20mg 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/04/2022 Đến 28/04/2027
Calmadon VN-22972-21 Risperidone 2mg 2mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.28/11/2021 Đến 28/11/2026
Letdion VN-22724-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5% (w/v) 5mg/mlDung dịch nhỏ mătCông ty cổ phần Dược MK Việt Nam19/04/2021Không ghi
Catavastatin VN-22675-20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg 10 mgViên nén bao phimS.C. Antibiotice S.A.30/12/2020Không ghi
Catavastatin VN-22676-20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimS.C. Antibiotice S.A.30/12/2020Không ghi
Catavastatin VN-22677-20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mgViên nén bao phimS.C. Antibiotice S.A.30/12/2020Không ghi
Aspaxel VN3-117-19 Paclitaxel 30mg/5ml 30mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp19/03/2019Không ghi
Romadipine 10mg VN-21374-18 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mgViên nénS.C. ANTIBIOTICE S.A.28/10/2018Không ghi
Ciprobid VN-20938-18 Ciprofloxacin 400mg/200ml 400mg/200mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T26/03/2018Không ghi
Jetry 1% VN-20958-18 Clotrimazol 0,15g/15g cream 0,15g/15g creamCream bôi daCông ty TNHH Dược phẩm DOHA26/03/2018Không ghi
Aceclofen VN-20992-18 Paracetamol 500mg; Diclofenac natri 50mg 500mg, 50mgViên đạnCông ty TNHH Nhân Sinh26/03/2018Không ghi
Angonic 5mg VN-20691-17 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénCông ty CPTM Nguyễn Danh18/09/2017Không ghi
Tinibat VN2-515-16 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mgViên nang cứngActavis International Ltd02/11/2016Không ghi
Euronida 4mg VN-18646-15 Cyproheptadine hydrochloride 4mgViên nénCông ty CPDP An Đông08/02/2015Không ghi
Linkotax 25mg VN2-271-14 Exemestane 25mgViên nén bao phimActavis International Ltd18/09/2014Không ghi
Taxel-CSC 80mg/2ml VN2-228-14 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức16/07/2014Không ghi
Asdoxel VN2-168-13 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp26/12/2013Không ghi
Asdoxel VN2-169-13 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp26/12/2013Không ghi
Trixdim VN-17190-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmCông ty TNHH DP Trịnh Trần25/11/2013Không ghi
Episindan 10mg VN2-119-13 Epirubicin hydrochloride 10mgBột đông khô để pha tiêmActavis International Ltd30/09/2013Không ghi
Episindan 50mg VN2-120-13 Epirubicin hydrochloride 50mgBột đông khô để pha tiêmActavis International Ltd30/09/2013Không ghi
Lezra 2,5mg VN2-121-13 Letrozole 2,5mgViên nén bao phimActavis International Ltd30/09/2013Không ghi
Trozal 500mg VN-17010-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA30/09/2013Không ghi
Aspaxel VN2-77-13 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp04/07/2013Không ghi
Oncodocel 20mg/0,5ml VN2-71-13 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH DP Bách Việt04/07/2013Không ghi
Oncodocel 80mg/2ml VN2-72-13 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH DP Bách Việt04/07/2013Không ghi
Oxaliplatin VN-16651-13 Oxaliplatin 5mg/mlBột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức04/07/2013Không ghi
Retrovir 100mg VN-16769-13 Zidovudine 100mgViên nang cứngGlaxoSmithKline Pte., Ltd.04/07/2013Không ghi
Trozal 250mg VN-16687-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Oxaliplatin VN-16191-13 Oxaliplatin 5mg/mlbột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức17/01/2013Không ghi
Sindroxocin 50mg VN2-20-13 Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml 10mg/5mlBột pha dung dịch truyềnPT Actavis Indonesia17/01/2013Không ghi
Fludalym 25mg/ml VN1-732-12 Fludarabin phosphate 50mgBột đông khô pha dung dịch truyềnPT Actavis Indonesia09/10/2012Không ghi
Paracetamol G.E.S. 10mg/ml (Xuất xưởng Biomendi, S.A. Địa chỉ: Pol.Ind. De Bernedo s/n 01118 Bernedo (Alava) Tây Ban Nha VN-15780-12 Paracetamol 10mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ09/10/2012Không ghi
Sindroxocin 10mg VN1-733-12 Doxorubicin 10mg/5mlBột pha dung dịch truyềnPT Actavis Indonesia09/10/2012Không ghi
Tadocel 20mg/0.5ml VN1-734-12 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnPT Actavis Indonesia09/10/2012Không ghi
Tadocel 80mg/2ml VN1-735-12 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnPT Actavis Indonesia09/10/2012Không ghi
Cefort 1g VN-15364-12 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần21/06/2012Không ghi
Sintopozid VN1-670-12 Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnPT Actavis Indonesia21/06/2012Không ghi
Romaprolol 5mg VN-14964-12 Bisoprolol Fumarate 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/03/2012Không ghi
Vinorelsin 50mg/5ml VN1-634-12 Vinorelbine tartrate Vinorelbine base 50mg/5mlDung dịch tiêm truyềnPT Actavis Indonesia21/03/2012Không ghi
Binozyt 200mg/5ml VN-14699-12 Azithromycin monohydrate 200mg/5ml AzithromycinBột pha hỗn dịch uốngHexal AG.11/01/2012Không ghi
Spobet VN-14580-12 Itraconazole 100mgViên nangCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/01/2012Không ghi
Xitoran VN-14080-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilViên nangCông ty TNHH Dược phẩm DO HA07/11/2011Không ghi
Paclitaxelum Actavis VN-11621-10 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchPT Actavis Indonesia22/12/2010Không ghi
Paclitaxelum Actavis VN-11620-10 Paclitaxel 100mg/16,67mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchPT Actavis Indonesia22/12/2010Không ghi
Rafin SR 1,5mg VN-11033-10 Indapamide 1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiGedeon Richter Ltd.16/12/2010Không ghi
Angonic 5mg VN-10113-10 Enalapril maleate 5mgViên nénCông ty TNHH Dược Việt Mỹ19/08/2010Không ghi
Plariche 5mg VN-10057-10 Glibenclamide dạng vi hạt 5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA19/08/2010Không ghi
Aritofort VN-9528-10 Loratadin 10mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Capdufort VN-9529-10 Doxazosin mesylate 1mg doxazosinViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Clotrimazol VN-9527-10 Clotrimazole --Kem bôi daCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Fixbest VN-9530-10 Piroxicam 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Plariche VN-9531-10 Glibenclamide 1,75mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Plariche VN-9532-10 Glibenclamide 3,5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Prosake-F VN-9533-10 Tenoxicam 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Reniate VN-9534-10 Enalapril maleate 5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA14/04/2010Không ghi
Lisinopril Antibiotice VN-5134-10 Lisinopril 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA06/01/2010Không ghi
Lisinopril Antibiotice VN-5133-10 Lisinopril 10mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA06/01/2010Không ghi
Simcor VN-5135-10 Simvastatin 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHA06/01/2010Không ghi
Itrozol 100 mg Capsules VN-22913-21 Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100 mg 100 mgViên nang cứngEuro Healthcare Pte. Ltd.09/09/2021Hết hạn
Taxel-CSC 20mg/0,5ml VN2-577-17 Docetaxel 20mg/0,5ml 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức07/06/2017Hết hạn
Episindan 10mg VN-19758-16 Epirubicin hydrochloride 10mgBột đông khô pha tiêmActavis International Ltd04/09/2016Hết hạn
Episindan 50mg VN-19759-16 Epirubicin hydrochloride 50mgBột đông khô pha tiêmActavis International Ltd04/09/2016Hết hạn
Spulit VN-19599-16 Itraconazol 100mgviên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA22/03/2016Hết hạn
Sintopozid VN-18127-14 Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnActavis International Ltd18/09/2014Hết hạn
Tadocel 80mg/2ml VN-17808-14 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnActavis International Ltd11/06/2014Hết hạn
Kbat VN-17320-13 Itraconazol 100mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược MK Việt Nam26/12/2013Hết hạn
Lobonxol VN-16707-13 Ambroxol HCl 30mgViên nénCông ty TNHH AC pharma04/07/2013Hết hạn
Merulo VN-16708-13 Meloxicam 7,5mgViên néncông ty TNHH AC pharma04/07/2013Hết hạn
Vinorelsin 10mg/1ml VN2-68-13 Vinorellbine base (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1mlDung dịch tiêm truyềnActavis International Ltd04/07/2013Hết hạn
Bicric VN-16206-13 Bromhexin HCL 8mg 8mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHA17/01/2013Hết hạn
Lopioz VN-14579-12 Omeprazole 20mgViên nang bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/01/2012Hết hạn
Carboplatin Sindan VN-11618-10 Carboplatin 150mg/15mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchActavis International Ltd22/12/2010Hết hạn
Carboplatin Sindan VN-11617-10 Carboplatin 450mg/45mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchActavis International Ltd22/12/2010Hết hạn
Paclitaxelum Actavis VN-11619-10 Paclitaxel 260mg/43,33mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchActavis International Ltd22/12/2010Hết hạn
Mepraz VN-21256-18 Omeprazol 10mg 10mgViên nang kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam03/07/2018Đã rút
Mepraz VN-20994-18 Omeprazol 20mg 20mgViên nang kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam26/03/2018Đã rút
Europlin 25mg VN-20472-17 Amitriptylin HCl 25mg 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Kiến Việt07/06/2017Đã rút
Carbaro 200mg, tablets VN-19895-16 Carbamazepin 200mgViên nénCông ty TNHH Kiến Việt04/09/2016Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Romania đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 180 số đăng ký thuốc sản xuất tại Romania. Trong đó 160 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Romania?
Dữ liệu ghi nhận 34 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Romania. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Romania có phải thuốc kê đơn không?
Có 7 trong tổng số 180 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Nhật Bản180
Argentina185
Slovenia186
Bồ Đào Nha165
Anh197
Hungary198
Áo142
Bỉ134
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Úc125
Ba Lan236

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.