Thuốc sản xuất tại Argentina lưu hành ở Việt Nam

Có 185 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Argentina sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 176 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

157 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

185
Số đăng ký thuốc
176
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
10
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20256
202415
20201
20199
20184
201713
20169
201518
201417
201329
201226
201116

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 185 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Artrodar 778110416725 (cũ: VN-11017-10)Diacerein 50mgViên nang cứngTRB Chemedica (Thailand) Co., Ltd.15/10/2025 Đến 15/10/2028
Epocassa 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19)rHu Erythropoietin alfa 2000IU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19)rHu Erythropoietin alfa 10000IU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19)rHu Erythropoietin alfa 4000IU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/06/2025 Đến 02/06/2028
Betahema 778410048425 (cũ: QLSP-1145-19)rHu Erythropoietin beta 2000 IU/1mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân22/01/2025 Đến 22/01/2028
Neutrofil 48 778410048525 (cũ: QLSP-H03-1158-19)Filgrastim 48MU/1,6mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân22/01/2025 Đến 22/01/2028
U-Stone 778110990024 (cũ: VN-18256-14)Kali citrate 3gBột pha dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp14/10/2024 Đến 14/10/2029
Paclihope 778114995724 (cũ: VN-21864-19)Mỗi lọ 5 ml chứa Paclitaxel 30mgDung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Carbohope 150 778114973224 Carboplatin 150mgBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Carbohope 450 778114973324 Carboplatin 450mgBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Oxuba 778114796124 (cũ: VN2-632-17)Oxaliplatin 100mg Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Docehope 80mg/2ml 778114796024 (cũ: VN3-233-19)Docetaxel (dạng khan) 80mg/2ml Docetaxel (dạng khan) 80mg/2mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Pemehope 100 778114788124 (cũ: VN3-262-20)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGlenmark Pharmaceuticals Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pemehope 500 778114796224 (cũ: VN3-263-20)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mgBột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Docehope 20mg/0,5ml 778114532124 (cũ: VN3-62-18)Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Gemhope 778114532224 (cũ: VN2-551-17)Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Irihope 100mg/5ml 778114532424 (cũ: VN3-20-18)Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5mlDung dịch tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Irihope 40mg/2ml 778114532524 (cũ: VN2-631-17)Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/mlDung dịch tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Oxuba 778114532624 (cũ: VN2-484-16)Oxaliplatin 50mg Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Paclihope 778114532724 (cũ: VN2-485-16)Paclitaxel 300mg/50ml Paclitaxel 300mg/50mlDung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Gemhope 778114532324 (cũ: VN3-124-19)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1gBột đông khô pha tiêmGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Oxaliplatin 50mg VN-22607-20 Oxaliplatin 50mg 50mgBột đông khô để pha dịch truyềnCông ty CPDP Duy Tân30/12/2020Không ghi
Plenur VN-22364-19 Dutasteride 0,5mg 0,5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp22/10/2019Không ghi
Solifen VN-22365-19 Solifenacin succinat 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp22/10/2019Không ghi
Trifamox IBL Duo VN3-201-19 Mỗi viên chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng pivsulbactam) 125mg 875mg, 125mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A23/07/2019Không ghi
Trifamox IBL Duo VN3-191-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng pivsulbactam) 250mg 1000mg, 250mgBột pha hỗn dịch uốngLaboratorios Bago S.A23/07/2019Không ghi
Fada Oxaliplatino VN3-108-19 Oxaliplatin 100mg 100mgBột đông khô pha tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited19/03/2019Không ghi
Fada Oxaliplatino VN3-109-19 Oxaliplatin 50mg 50mgBột đông khô pha tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited19/03/2019Không ghi
Klopenem 500mg VN-21702-19 Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg 500mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân19/03/2019Không ghi
Paclitaxel 100mg VN3-113-19 Paclitaxel 100mg/16,67ml 100mg/16,67mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân19/03/2019Không ghi
Paclitaxel 30mg VN3-114-19 Paclitaxel 30mg/5ml 30mg/5mlDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân19/03/2019Không ghi
Arodrec VN-21000-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg 70mgViên nénCông ty TNHH TM DP Châu Âu26/03/2018Không ghi
Klonaxol VN-20927-18 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g 1gBột pha tiêm, truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/03/2018Không ghi
Gemcit VN2-619-17 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000 mg 1000 mgBột đông khô pha tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited18/09/2017Không ghi
Gemcit VN2-620-17 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg 200mgBột đông khô pha tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited18/09/2017Không ghi
Klopenem 1g VN-20671-17 Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg 1000mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân18/09/2017Không ghi
Trifamox IBL 750 VN-20794-17 Mỗi lọ chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 250mg 500mg, 250mgBột pha tiêmLaboratorios Bago S.A18/09/2017Không ghi
Variplatin 100mg VN2-621-17 Oxaliplatin 100mg 100mgBột đông khô để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân18/09/2017Không ghi
Variplatin 50mg VN2-622-17 Oxaliplatin 50mg 50mgBột đông khô để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân18/09/2017Không ghi
Cefpin VN-20362-17 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g 1gThuốc bột pha dung dịch tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited07/06/2017Không ghi
Mactray VN-20440-17 Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg 600mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA07/06/2017Không ghi
Panataxel 150mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A, Đ/c: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires Argentina) VN2-586-17 Mỗi 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150mg 150mgDung dịch đậm đặc pha tiêmLaboratorios Bago S.A07/06/2017Không ghi
Tesam VN-20404-17 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g 4g, 0,5gBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/06/2017Không ghi
Doxekal 20mg VN2-554-17 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPT Kalbe Farma Tbk19/02/2017Không ghi
Doxekal 80mg VN2-555-17 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPT Kalbe Farma Tbk19/02/2017Không ghi
Fada Carboplatino VN2-552-17 Carboplatin 150mg 150mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Recalcine S.A.19/02/2017Không ghi
Asmavitan 10 VN-20001-16 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A.04/09/2016Không ghi
Bagotaz VN-20002-16 Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5gBột pha tiêmLaboratorios Bago S.A.04/09/2016Không ghi
Paclirich (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-19825-16 Paclitaxel 100 mg/16,67 mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/09/2016Không ghi
Trifamox IBL 1500 VN-20003-16 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmLaboratorios Bago S.A.04/09/2016Không ghi
Losacor D coated tablets VN-19594-16 Losartan kali 50mg ; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam22/03/2016Không ghi
Mitoxgen (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A - Địa chỉ: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires, Argentina) VN-19693-16 Mitoxantrone (dưới dạng Mitoxantrone HCl) 20mg;Dung dịch đậm đặc pha tiêmLaboratorios Bago S.A22/03/2016Không ghi
Oscamicin VN-19695-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnLaboratorios Recalcine S.A.22/03/2016Không ghi
Oxaplat VN2-462-16 Oxaliplatin 100mgBột pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk22/03/2016Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-19578-16 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân22/03/2016Không ghi
Olixatin 100mg VN2-425-15 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại Nam16/12/2015Không ghi
Olixatin 50mg VN2-426-15 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại Nam16/12/2015Không ghi
Zomekal VN-19521-15 Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5mlBột pha dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnPT Kalbe Farma Tbk16/12/2015Không ghi
Interferon Alffa 2b Cassara QLSP-904-15 rHu Interferon alfa 2b, 3MIU/lọ 3MIU/lọBột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Duy Tân02/11/2015Không ghi
Kalbezar 1000mg VN-19319-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1000mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk05/10/2015Không ghi
Kalbezar 200mg VN-19320-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk05/10/2015Không ghi
Oxaplat 50mg VN2-395-15 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk05/10/2015Không ghi
Scomik VN-19223-15 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mgDung dịch tiêmLaboratorios Recalcine S.A.05/10/2015Không ghi
Verahep VN-19080-15 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mgDung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm DO HA05/10/2015Không ghi
Antaspan 0.25 VN-18597-15 Clonazepam 0,25mgViên nénLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Antaspan 0.5 VN-18598-15 Clonazepam 0,5mgViên nénLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Antaspan 0.5 flash VN-18599-15 Clonazepam 0,5mgViên nén phân tánLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Antaspan 1 VN-18600-15 Clonazepam 1mgViên nénLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Oxaltie VN-18728-15 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Scoroxim VN-18754-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mgBột pha tiêmLaboratorios Recalcine S.A.08/02/2015Không ghi
VP-Gen (CSÐG và xuất xưởng: Bioprofarma S.A- Ð/c: Terrada 1270, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN-18794-15 Etoposide 100mgDung dịch pha truyền tĩnh mạchLaboratorios Bago S.A08/02/2015Không ghi
Oxaltie (NSX Bán thành phẩm: Laboratorios IMA S.A.I.C. Địa chỉ: Palpa 2862, Ciudad Autonoma de Buenos Aires - Argentina) VN-18554-14 Oxaliplatin 100 mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Bago S.A07/12/2014Không ghi
Salbutral VN-18505-14 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liềuHỗn dịch khí dung chia liềuCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/12/2014Không ghi
Pronivel 2000 IU QLSP-0806-14 Human recombinant erythropoietin 2000IU 2000IUDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Văn Lang13/10/2014Không ghi
Carloten 25 VN-18352-14 Carvedilol 25mgviên nénLaboratorios Bago S.A18/09/2014Không ghi
Gemhope VN2-293-14 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1gBột đông khô pha tiêm truyềnGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/09/2014Không ghi
Lyzud VN-18221-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty CP Dược Mê Kông18/09/2014Không ghi
Manclamine 625 VN-18222-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125mgViên nén bao phimCông ty CP Dược Mê Kông18/09/2014Không ghi
Paclihope VN2-294-14 Paclitaxel 30mgDung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạchGlenmark Pharmaceuticals Ltd.18/09/2014Không ghi
Forclina 10 VN2-229-14 Fludarabin phosphat 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt16/07/2014Không ghi
Cetrazone VN-18009-14 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmLaboratorios Recalcine S.A.11/06/2014Không ghi
Liplatin 100 VN-17875-14 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ11/06/2014Không ghi
Liplatin 50 VN-17876-14 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ11/06/2014Không ghi
Trifamox IBL 500 VN-18008-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 250mg/5ml; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngLaboratorios Bago S.A11/06/2014Không ghi
Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-218-14 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mgBột đông khô để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân03/03/2014Không ghi
Espasevit (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-17665-14 Ondansetron (dưới dạng ondansetron clorhydrat dihydrat) 8mg/4mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân03/03/2014Không ghi
Klomeprax VN-17666-14 Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân03/03/2014Không ghi
Alendro VN-17322-13 Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mgViên nén bao phimCông ty dược phẩm, thiết bị y tế Hà Nội26/12/2013Không ghi
Enzastar 500 VN-17344-13 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemypentahydrate) 500mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH DP Việt pháp26/12/2013Không ghi
Forzid VN-17302-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Klocedim VN-17303-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Plaxel 100 ( đóng gói: Laboratorio Libra S.A., địa chỉ: Arroyo Grande 2832, Montevideo, Uruguay) VN-17317-13 Paclitaxel 100mg/16,67mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ26/12/2013Không ghi
Reagin Plus VN-17301-13 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 100mg; Nimodipin 30mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Sinresor (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Bioprofarma S.A., đ/c: Terrada 1270, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN-17502-13 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Bago S.A26/12/2013Không ghi
Suklocef VN-17304-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Trifamox IBL 1000 VN-17501-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Sulbactam 500mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A26/12/2013Không ghi
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-161-13 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-162-13 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/12/2013Không ghi
Aminomux 100mg Capsules VN-16975-13 Pamidronate disodium 100mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội (Hapharco)30/09/2013Không ghi
Plaxel 30 ( đóng gói: Laboratorio Libra S.A., địa chỉ: Arroyo Grande 2832, Montevideo, Uruguay) VN-16988-13 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ30/09/2013Không ghi
Acido Zoledronico Richet VN-16660-13 Zoledronic acid 4mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH DP Việt pháp04/07/2013Không ghi
Artaxim VN-16618-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Carloten 12.5 VN-16816-13 Carvedilol 12,5mgViên nénLaboratorios Bago S.A04/07/2013Không ghi
Carloten 3.125 VN-16817-13 Carvedilol 3,125mgViên nénLaboratorios Bago S.A04/07/2013Không ghi
Carloten 6.25 VN-16818-13 Carvedilol 6,25mgViên nénLaboratorios Bago S.A04/07/2013Không ghi
Klotacef VN-16619-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Trifamox IBL 500 VN-16819-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A04/07/2013Không ghi
Bagocit 20 VN-16306-13 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide) 20mg 20mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A17/01/2013Không ghi
Budecassa HFA VN-16157-13 Budesonide 200mcg/liều 200mcg/liều xịtThuốc hítCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Cefimen K VN-16155-13 Cefepime hydrochloride 1g/lọBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Kalbezar 1000mg VN2-21-13 Gemcitabine 1000mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk17/01/2013Không ghi
Kalbezar 200mg VN2-22-13 Gemcitabine 200mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk17/01/2013Không ghi
Nalidic VN-16158-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều; Beclomethason (dưới dạng Beclomethason dipropionate) 50mcg/liều Mỗi liều xịt chứa: 100mcg Salbutamol; 50mcgThuốc hítCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Không ghi
Noxibel 30 VN-16307-13 Mirtazapine 30mg 30mgViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A17/01/2013Không ghi
Neutrofil 30 QLSP-0564-12 Filgrastim 30MU/ml 30MU/mlDung dịch tiêmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân18/10/2012Không ghi
Neutrofil 48 QLSP-0565-12 Filgrastim 48MU/1,6ml 48MU/1,6mlDung dịch tiêmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân18/10/2012Không ghi
Artamciclin VN-15765-12 Piperacillin natri, Tazobactam natri 4,0g Piperacillin; 0,5g TazobactamBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Betahema VN-15769-12 Recombinant human erythropoietin beta 2000 IUDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Crisapla 100 VN-15847-12 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp09/10/2012Không ghi
Crisapla 50 VN-15848-12 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp09/10/2012Không ghi
Epocassa (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L. - Argentina) VN-15766-12 Human recombinant erythropoietin 2000IUDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Neutrofil 30 VN-15767-12 Filgrastim 30 MU/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Neutrofil 48 VN-15768-12 Filgrastim 48 MU/1,6mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Oxarich VN-15770-12 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Oxarich VN-15771-12 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN1-716-12 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN1-717-12 Paclitaxel 100mg/17mlDung dịch đậm đặc pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/10/2012Không ghi
Epocassa VN-15279-12 Recombinant human erythropoietin 4000 IU/lọDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Epocassa VN-15280-12 Recombinant human erythropoietin 2000 IU/lọDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Epocassa VN-15281-12 Recombinant human erythropoietin 10000 IU/lọDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Grepiflox VN-15373-12 Levofloxacin hemihydrate Levofloxacin 5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Một thành viên thương mại và Dược phẩm Bảo Tín21/06/2012Không ghi
Vinaceftin VN-15515-12 Cefalotin Natri Cefalotin 1000mgThuốc bột pha tiêmLaboratorios Liconsa, S.A.21/06/2012Không ghi
Ciprofloxacin 200 Soluflex VN-15014-12 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp21/03/2012Không ghi
Glemaz VN-15081-12 Glimepirid 2mg; 4mgViên nén không bao (có nhiều vạch chia liều)Laboratorios Bago S.A21/03/2012Không ghi
Ifoslib( đóng gói: Laboratorio Libra S.A.-Uruguay) VN-15012-12 Ifosfamide 1gBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp21/03/2012Không ghi
Capebina VN-14607-12 Capecitabine 500mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp11/01/2012Không ghi
Panataxel 100mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) VN-14725-12 Paclitaxel 100mg/16,7mlDung dịch đậm đặc pha tiêmLaboratorios Bago S.A11/01/2012Không ghi
Panataxel 30mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) VN-14726-12 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmLaboratorios Bago S.A11/01/2012Không ghi
Rivepime VN-14610-12 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp11/01/2012Không ghi
Vanotecan (Đóng gói bởi: Laboratorio Varifarma S.A. Địa chỉ: Ernesto de las Carreras 2469 (B1643AVK) Beccar-Buenos Aires, Argentina) VN1-600-12 Irinotecan chlorhydrate trihydrate 100mgDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân11/01/2012Không ghi
Salmocalcin VN1-583-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 100IU/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/11/2011Không ghi
Salmocalcin VN1-584-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 50IU/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/11/2011Không ghi
Salmocalcin VN1-582-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 200IU/liềuThuốc xịt mũiCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/11/2011Không ghi
Piretam VN-13757-11 Piperacillin natri, Tazobactam natri 4g Piperacillin; 0,5g TazobactamThuốc bột pha tiêmLaboratorios Liconsa, S.A.06/09/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12454-11 Fentanyl 9,6mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daGedeon Richter Plc.19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12456-11 Fentanyl 19,2mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daGedeon Richter Plc.19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12453-11 Fentanyl 14,4mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daGedeon Richter Plc.19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12455-11 Fentanyl 4,8mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daGedeon Richter Plc.19/04/2011Không ghi
Klopenem VN-12216-11 Meropenem 500mgBột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân19/04/2011Không ghi
Scodilol 6,25mg VN-12550-11 Carvedilol 6,25mgViên nénLaboratorios Liconsa, S.A.19/04/2011Không ghi
Laboya 1g VN-11757-11 Meropenem Trihydrate 1g MeropenemBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm09/02/2011Không ghi
Laboya 500mg VN-11758-11 Meropenem Trihydrate 500mg MeropenemBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm09/02/2011Không ghi
Narofil VN-11782-11 Meropenem trihydrate 1000mg MeropenemBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn09/02/2011Không ghi
Narofil VN-11783-11 Meropenem trihydrate 500mg MeropenemBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn09/02/2011Không ghi
Nalocif VN-11518-10 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn22/12/2010Không ghi
Alerpriv 10 VN-11153-10 Loratadine 10mgViên nénLaboratorios Bago S.A16/12/2010Không ghi
Glidamont VN-11154-10 Glibenclamide 5mgViên nénLaboratorios Bago S.A16/12/2010Không ghi
Leuprolide acetate injection (đóng gói: PT. Kalbe Farma Tbk., Indonesia) VN-11275-10 Leuprolide acetat 3,750mgBột đông khô pha tiêmPT Kalbe Farma Tbk16/12/2010Không ghi
Peptazol VN-11151-10 Pantoprazole 40mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Bago S.A16/12/2010Không ghi
Peptazol 40 VN-11155-10 Pantoprazol Natri sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtLaboratorios Bago S.A16/12/2010Không ghi
Ulcozol 40 VN-11152-10 Omeprazole Natri 40mgBột đông khô pha tiêmLaboratorios Bago S.A16/12/2010Không ghi
Hemax (1000I.U) VN-10099-10 Recombinant Human Erythropoietin 1000IUBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp19/08/2010Không ghi
Hemax (3000 I.U) VN-10100-10 Recombinant Human Erythropoietin 3000IUBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp19/08/2010Không ghi
Sitacef VN-10354-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmLaboratorios Liconsa, S.A.19/08/2010Không ghi
Trifamox IBL Duo VN-10359-10 Amoxicilin trihydrate, Pivsulbactam 875mg;125mgViên nén bao phimLaboratorios Liconsa, S.A.19/08/2010Không ghi
Trifamox IBL Duo VN-10358-10 Amoxicillin Trinitrate, Pivsulbactam 1g;250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngLaboratorios Liconsa, S.A.19/08/2010Không ghi
Troken VN-10353-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimLaboratorios Bago S.A19/08/2010Không ghi
Doxekal (đóng gói: PT. Kalbe Farma TBK, Indonesia) VN-9813-10 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch tiêmPT Kalbe Farma Tbk14/04/2010Không ghi
Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9567-10 Docetaxel 20mgDung dịch đậm đặc để pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp14/04/2010Không ghi
Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9568-10 Docetaxel 80mgDung dịch đậm đặc pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp14/04/2010Không ghi
Fluaires VN-5050-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 125mcg;25mcg /liềuKhí dung chia liềuCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Fluaires VN-5051-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 250mcg;25mcg / liềuKhí dung chia liềuCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Interferon alfa 2b Cassará (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L, Argentina) VN-5049-10 rHu Interferon alfa 2b 3MIUBột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-238-10 Calcitonin Salmon 50IU/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-239-10 Synthetic calcitonin salmon 100IU/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-240-10 Synthetic calcitonin salmon 200IU/ liềuThuốc xịt mũiCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Pemehope 100 VN2-387-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGlenmark Pharmaceuticals Ltd.05/10/2015Hết hạn
Pemehope 500 VN2-388-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 500mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGlenmark Pharmaceuticals Ltd.05/10/2015Hết hạn
NEUTROMAX QLSP-0804-14 Filgrastim (r-met-Hu-G-CSF) 300mcg 300mcgDung dịch tiêmBIOSIDUS S.A.U.13/10/2014Hết hạn
Viên đạn đặt âm đạo Ovumix VN-16700-13 Metronidazole 300mg; Miconazole nitrate 100mg; Neomycin sulfate 48,8mg; Polymycin B sulfate 4,4mg; Gotu Kola 15mgViên đạn đặt âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp04/07/2013Hết hạn
Vaklonal VN-16156-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg 500mg VancomycinBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân17/01/2013Hết hạn
Hemax 2000 IU VN-13619-11 Erythropoietin (recombinant human) 2000 IU ErythropoietinBột đông khô pha tiêmTam Dan Pharmaceutical Limited Liability Company06/09/2011Hết hạn
Hemax (4000 I.U) VN-13013-11 Erythropoietin (recombinant human) 4000IUBột đông khô pha tiêmTam Dan Pharmaceutical Limited Liability Company11/07/2011Hết hạn
Fada Rocuronio VN-21358-18 Mỗi ống 5ml chứa: Rocuronium bromide 50mg 50mgDung dịch tiêmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited28/10/2018Đã rút
Sitacef VN-21359-18 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1000mg 1000mgBột pha tiêm/tiêm truyềnAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited28/10/2018Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Argentina đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 185 số đăng ký thuốc sản xuất tại Argentina. Trong đó 176 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Argentina?
Dữ liệu ghi nhận 39 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Argentina. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Slovenia186
Romania180
Nhật Bản180
Anh197
Hungary198
Bồ Đào Nha165
Áo142
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Ba Lan236
Bỉ134
Cyprus243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.