Thuốc sản xuất tại Bồ Đào Nha lưu hành ở Việt Nam

Có 165 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Bồ Đào Nha sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 151 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

37 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

165
Số đăng ký thuốc
151
Chưa đánh dấu hết hạn
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
31
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202526
202445
202323
20227
20215
20201
20193
20181
20173
20165
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 165 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Promethazine Basi 560110131826 Mỗi ml dung dịch chứa: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrochloride 28,22mg) 25mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức09/07/2026 Đến 09/07/2031
Tramadol Basi 560111131926 Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochloride 100mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức09/07/2026 Đến 09/07/2031
Qapanto 560110039326 (cũ: VN-19076-15)Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole 40mgViên nén kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Promaquin 560115042326 (cũ: VN-19568-16)Ciprofloxacin hydrochloride tương đương với ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimIl-yang Pharm Co., Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Basiflux Không kê đơn 560100049426 Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/mlSiroANVO Pharma Inc.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Basiflux Không kê đơn 560100049526 Bromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/mlSiroANVO Pharma Inc.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Toceliv 560110049626 Dextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/mlSiroANVO Pharma Inc.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ibuprofeno Azevedos 560110055926 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cleamine 12 560110057426 Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide 15,379mg) 12mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cidafil 10 560110067526 Tadalafil 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kemira 28.5 560110072426 Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén không baoIl-yang Pharm Co., Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
I.P.CYL Forte 560110073126 Gabapentin 300mgViên nang cứngJin Yang Pharm. Co., Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Onglinex Không kê đơn 560100077126 L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgViên nang cứngPharmaunity Co., Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bosviral 560110444625 (cũ: VN-20730-17)Acyclovir 800mgViên nénCông ty Cổ phần GIGAPHARM03/11/2025 Đến 03/11/2030
Goldprofen Không kê đơn 560100444725 (cũ: VN-20987-18)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt An03/11/2025 Đến 03/11/2030
Goldzovir Không kê đơn 560100444825 (cũ: VN-21247-18)Aciclovir 50mg/gKem bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt An03/11/2025 Đến 03/11/2030
Fluovosa 560110417625 Fluoxetine hydrocloride tương đương với Fluoxetine 20mgViên nang cứngAmbica International Corporation19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dolotren suppositories 560110422325 Diclofenac Sodium 100mgViên đạnCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T19/10/2025 Đến 19/10/2030
Asclotriz Cream Không kê đơn 560100424025 Clotrimazole 10mg/gKem bôi ngoài daCông ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vianafil 50 560110430325 Sildenafil citrate 70,24mg tương đương Sildenafil 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cefmidon 560110433425 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimPharma Pontis19/10/2025 Đến 19/10/2030
Prasugrel 10 mg 560110436825 Prasugrel 10mgViên nén bao phimSaifen Drugs Philippines Inc.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Asgizole 560110341225 (cũ: VN-18248-14)Esomeprazole (Dưới dạng esomeprazole natri) 40mgBột pha tiêm đường tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bluecezin Không kê đơn 560100335925 (cũ: VN-20660-17)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimBluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Esomeprazol Azevedos 560110349525 (cũ: VN-21879-19)Esomeprazole (tương đương esomeprazole sodium) 40mgBột đông khô để pha tiêmPharma Pontis13/08/2025 Đến 13/08/2030
Drenoxol Không kê đơn 560100344325 (cũ: VN-21986-19)Ambroxol hydrochlorid 30mg/10mlSiro uốngCông ty TNHH thương mại Nam Đồng13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lonaome 560110326725 Omeprazole 40mgLọ thuốc bột pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc16/07/2025 Đến 16/07/2030
Betamox Plus 560110330925 Amoxicillin trihydrate 1006mg tương đương với Amoxicillin 875mg; Potassium clavulanate 148,75mg tương đương với Acid clavulanic 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV16/07/2025 Đến 16/07/2030
Neocef 100 mg/ 5 ml 560110331025 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) 100mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugammadex Kabi 560110302025 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cidafil 5 560110309225 Tadalafil 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV15/06/2025 Đến 15/06/2030
Valemy 560110311925 Alendronate sodium trihydrate 91,35mg tương đương Acid alendronic 70mgViên nén bao phimJin Yang Pharm. Co., Ltd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Rotalzon 560110018425 (cũ: VN-16196-13)Losartan potassium 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bloci 750 560115012725 (cũ: VN-20916-18)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 750mgViên nén bao phimBluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Haepril 560110022625 (cũ: VN-21215-18)Lisinopril dihydrate tương đương Lisinopril 5mgViên nénCông ty TNHH Đại Bắc22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ramipril GP 560110037625 (cũ: VN-20202-16)Ramipril 5mgViên nang cứngPharmaunity Co., Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tricovivax Không kê đơn 560100037725 (cũ: VN-21636-18)Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoàiPharmaunity Co., Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remowart Không kê đơn 560100021125 (cũ: VN-21794-19)Acid salicylic 167mg/gDung dịch dùng ngoàiCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ceftriaxone Kabi 1g 560110002525 Ceftriaxon (dưới dạng 1193mg Ceftriaxon natri) 1000mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam01/01/2025 Đến 01/01/2030
Fevoxine 560110166800 Febuxostate 80mgViên nén bao phimAmbica International Corporation06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 150 560110167500 Pregabalin 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 50 560110167600 Pregabalin 50mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 75 560110167700 Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Prosgesy 560110167800 Topiramate 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Lidonos Trum Gele 2% 560110185200 Lidocaine hydrochloride 20mg/gGelCông ty TNHH Bình Việt Đức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Biloban Không kê đơn 560200180400 Chiết xuất lá Ginkgo biloba (Extractum Folii Ginkgo siccus) 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV06/12/2024 Đến 06/12/2029
Clealine 50mg 560110988624 (cũ: VN-16661-13)Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clealine 100mg 560110988524 (cũ: VN-17678-14)Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Sinh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bluemoxi 560115985624 (cũ: VN-21370-18)Moxifloxacin hydrochloride tương đương với moxifloxacin 400mgViên nén bao phimBluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Goldmedi 560110986924 (cũ: VN-20986-18)Hydrochlorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Việt An14/10/2024 Đến 14/10/2029
Granisetron Kabi 1mg/ml 560110987324 (cũ: VN-21199-18)Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tazenase 560110985724 (cũ: VN-21369-18)Lisinopril dihydrate (tương đương với lisinopril 20mg) 21,78mgViên nén không baoBluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tricovivax Không kê đơn 560100001700 (cũ: VN-20061-16)Minoxidil 50mg/mlDung dịch dùng ngoàiPharmaunity Co., Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bloci 560115985524 (cũ: VN-22416-19)Ciprofloxacin hydrochloride tương đương Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimBluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ezechol 10mg 560110959824 Ezetimib 10mgViên nénAmbica International Corporation14/10/2024 Đến 14/10/2029
Minox 2 Không kê đơn 560100959924 Minoxidil 20mg/mlDung dịch bôi ngoài daAmbica International Corporation14/10/2024 Đến 14/10/2029
Minox 5 Không kê đơn 560100960024 Minoxidil 50mg/mlDung dịch bôi ngoài daAmbica International Corporation14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bluecan HCTZ 560110961524 Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén không baoBluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pragmiak 10mg 560110962324 Prasugrel 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần 5A Farma14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ceftriaxone Kabi 2g 560110963024 Ceftriaxon (dưới dạng 2386mg Ceftriaxon natri) 2000mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 1500mg 560110963124 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 750mg 560110963224 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Hivastin 2mg 560110963624 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) 2mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần y tế Minh An14/10/2024 Đến 14/10/2029
Hivastin 4mg 560110963724 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) 4mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần y tế Minh An14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefepime Kabi 1g 560110782624 (cũ: VN-20680-17)Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clarus Không kê đơn 560100765924 Desloratadine 0,5mg/ml Desloratadine 0,5mg/mlDung dịch uốngANVO Pharma Inc.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bluecose 560110517424 (cũ: VN-20393-17)Acarbose 100mg Acarbose 100mgViên nén không baoBluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A18/06/2024 Đến 18/06/2029
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g 800110519324 (cũ: VN-21200-18)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25gBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ondansetron Kabi 2mg/ml 560110519124 (cũ: VN-21732-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ondansetron Kabi 2mg/ml 560110519224 (cũ: VN-21733-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Stugeron Không kê đơn 560100350124 Cinnarizine 25mg Cinnarizine 25mgViên nénDr. Reddy's Laboratories Limited28/05/2024 Đến 28/05/2029
Canarope 560110117824 Clarithromycin 500mg Clarithromycin 500mgBột đông khô pha dung dịch tiêmANVO Pharma Inc.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ambig 560110117924 Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 500mg Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 500mgViên nén bao phimANVO Pharma Inc.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atornalo 560110120124 Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin calcium 20mgViên nén bao phim`Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atornalo 560110120224 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin calcium 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enlapylac 10 560110127324 Rosuvastatin calcium 10,417mg tương đương Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin calcium 10,417mg tương đương Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimPharma Pontis28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enlapylac 20 560110127424 Rosuvastatin calcium 20,834mg tương đương Rosuvastatin 20mg Rosuvastatin calcium 20,834mg tương đương Rosuvastatin 20mgviên nén bao phimPharma Pontis28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enlapylac 5 560110127524 Rosuvastatin calcium 5,209mg tương đương Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin calcium 5,209mg tương đương Rosuvastatin 5mgViên nén bao phimPharma Pontis28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lousartan 560110004324 (cũ: VN-17853-14)Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candesartan BluePharma 560110002624 (cũ: VN-20392-17)Candesartan cilexetil 8mg Candesartan cilexetil 8mgViên nénBluepharma-indústria Farmacêutica, S.A02/01/2024 Đến 02/01/2029
Demosol 560110005224 (cũ: VN-20731-17)Acyclovir 400mg Acyclovir 400mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt An02/01/2024 Đến 02/01/2029
Garosi 560110006224 (cũ: VN-19590-16)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần TMDV Thăng Long02/01/2024 Đến 02/01/2029
Irbesartan 150mg 560110004124 (cũ: VN-20249-17)Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lisbosartan 300mg 560110004224 (cũ: VN-20425-17)Irbesartan 300mg Irbesartan 300mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân02/01/2024 Đến 02/01/2029
Goldridons Không kê đơn 560100424523 Ibuprofen 20mg/mlHỗn dịch uốngCông ty Cổ phần GIGAPHARM26/10/2023 Đến 26/10/2028
Nasargum 560110424623 Deflazacort 6mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Việt An26/10/2023 Đến 26/10/2028
Betamox plus 400 560110431823 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 400mg/5ml; 57mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV26/10/2023 Đến 26/10/2028
Rabeprazol Azevedos 20mg 560110433823 Rabeprazole natri 20mg (tương đương rabeprazole 18,85mg)Viên nén bao tan trong ruộtPharma Pontis26/10/2023 Đến 26/10/2028
Femadex 10 560110439323 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,417mg) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nang cứngCông ty Cổ phần GIGAPHARM26/10/2023 Đến 26/10/2026
Femadex 20 560110439423 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 20,834mg) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nang cứngCông ty Cổ phần GIGAPHARM26/10/2023 Đến 26/10/2026
Femadex 5 560110439523 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,209mg) 5mg; Ezetimibe 10mgViên nang cứngCông ty Cổ phần GIGAPHARM26/10/2023 Đến 26/10/2026
Preclint 560110414723 (cũ: VN-20060-16)Dinatri phosphat dodecahydrat 240mg/ml; Mononatri phosphat dihydrat 542mg/mlDung dịch uốngPharmaunity Co., Ltd.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cyzina 560110401323 (cũ: VN-19809-16)Irbesartan 150mgViên nén bao phimBluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fugacar Không kê đơn 560100206923 Mebendazole Mebendazole 500mgViên nénCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)22/08/2023 Đến 22/08/2028
Etcoxib 90 560110178623 Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mgViên nén bao phimAmbica International Corporation13/07/2023 Đến 13/07/2028
Paroxetina GP 560110178723 Paroxetin Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mgViên nénAmbica International Corporation13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadaritin Không kê đơn 560100179023 Desloratadine Desloratadine 0,5mg/mlDung dịch uốngANVO Pharma Inc.13/07/2023 Đến 13/07/2028
Bluecan Forte 16mg 560110180223 Candesartan cilexetil Candesartan cilexetil 16mgViên nén không baoBluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A13/07/2023 Đến 13/07/2028
Imodium Không kê đơn 560100184823 Loperamid Loperamide hydrochloride 2mgViên nang cứngCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Bluecabose 50mg 560110188923 Acarbose Acarbose 50mgViên nén không baoBLUEPHARMA – INDÚSTRIA FARMACÊUTICA, S.A13/07/2023 Đến 13/07/2028
Etcoxib 120mg 560110135323 Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimAmbica International Corporation27/06/2023 Đến 27/06/2028
Etcoxib 60mg 560110135423 Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mgViên nén bao phimAmbica International Corporation27/06/2023 Đến 27/06/2028
Bluti 80 560110135923 Febuxostat 80mg Febuxostat 80mgViên nén bao phimBluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A27/06/2023 Đến 27/06/2028
Dareq Không kê đơn 560100137723 Desloratadine 5mg Desloratadine 5mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd.27/06/2023 Đến 27/06/2028
Ramipril GP 560110080323 (cũ: VN-20201-16)Ramipril 2,5mgViên nang cứngPharmaunity Co., Ltd02/04/2023 Đến 02/04/2028
Domperidona GP 560110011423 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mgViên nénCông ty TNHH Medfatop28/02/2023 Đến 29/02/2028
Reumoxican 560110011523 Piroxicam 20mgviên nén phân tánCông ty TNHH Medfatop28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ketosteril VN-16263-13 Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-tryViên nén bao phimCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefepim Fresenius Kabi 2g VN-20139-16 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Amiodarona GP VN-23269-22 Amiodarone hydrochloride 200mg 200mgViên nénCông ty TNHH Medfatop31/10/2022Không ghi
Bluti 120 VN-23263-22 Febuxostat 120mg 120mgViên nén bao phimBluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.31/10/2022Không ghi
Piperacilin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g VN-13544-11 Piperacillin (tương đương với 4,170 g Piperacillin natri)/4,0 gam, Tazobactam (tương đương với 536,6 mg Tazobactam natri)/500 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belperi VN-19056-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 2,000 mg)/1,669 mg, Indapamid/0,625 mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belperi VN-19057-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 4,000 mg)/3,338 mg, Indapamid/1,250 mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cinet VN-22966-21 Domperidone 1mg/ml 1mg/mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Novell28/11/2021 Đến 28/11/2026
Proxofen 200 VN-22965-21 Ibuprofen 200mg 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novell28/11/2021 Đến 28/11/2026
Bluetine VN-22594-20 Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mg 20mgViên nén bao phimBluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.30/12/2020Không ghi
Ribometa VN-22086-19 Mỗi lọ 5ml chứa: zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg 4mgDung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh23/07/2019Không ghi
Camzitol VN-22015-19 Acid acetylsalicylic 100mg 100mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt An23/07/2019Không ghi
Belidipine VN-21744-19 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg 5mgViên nénCông ty CP dược phẩm Pha No19/03/2019Không ghi
Oxamed VN-21193-18 Oxcarbazepine 300mg 300mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt03/07/2018Không ghi
Belioste VN-20426-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg 70mgViên nén bao phimCông ty CP dược phẩm Pha No07/06/2017Không ghi
Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) VN-20418-17 Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g; 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar07/06/2017Không ghi
Goldmycin VN-20474-17 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid dihydrat) 100mg 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Lamda07/06/2017Không ghi
Citalopram Bluefish VN-19879-16 Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp04/09/2016Không ghi
Assolox VN-19607-16 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp22/03/2016Không ghi
Assonem 500mg VN-19606-16 Meropenem 500mgBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp22/03/2016Không ghi
Latipenem 500mg VN-19412-15 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mgBột pha tiêmCông ty CP dược phẩm Pha No16/12/2015Không ghi
Tosseque VN-18979-15 Bromhexine HCl 160mg/200mlSi rôAccess Healthcare Inc05/10/2015Không ghi
Trifene Dispersible VN-18980-15 Ibuprofen 200mgViên nén phân tánAccess Healthcare Inc05/10/2015Không ghi
Nafamedil 75mg Film-coated tablet VN-18251-14 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/09/2014Không ghi
Lisbosartan VN-17857-14 Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty cổ phần DP Pha no11/06/2014Không ghi
Lisbosartan VN-17858-14 Irbesartan 300mgViên nén bao phimCông ty cổ phần DP Pha no11/06/2014Không ghi
Sozol Gastro-resistant tablet VN-17908-14 Pantoprazol 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh11/06/2014Không ghi
Prosgesy 50mg VN-17346-13 Topiramate 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An sinh26/12/2013Không ghi
Rapozil 300mg VN-17347-13 Gabapentin 300mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm An sinh26/12/2013Không ghi
Rapozil 600mg VN-17345-13 Gabapentin 600mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An sinh26/12/2013Không ghi
Herculpide VN-17174-13 Omeprazole 20mgViên nang cứngWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd.30/09/2013Không ghi
Cleafex VN-16197-13 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mg 75mg ClopidogrelViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An sinh17/01/2013Không ghi
Granisetron Kabi 1mg/1ml VN-14047-11 Granisetron hydrochloride 1mg/1ml GranisetronDung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyềnCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar07/11/2011Không ghi
Ceftazidime Kabi 1g VN-13542-11 Ceftazidime 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar06/09/2011Không ghi
pms-Pantoprazole VN-13813-11 Pantoprazol Sodium 40mg/ml PantoprazolBột đông khô pha tiêmPharmascience Inc.06/09/2011Không ghi
Resines 5mg VN-13552-11 Amlodipine besylate 5mg AmlodipineViên nénCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long06/09/2011Không ghi
Bluetine VN-13433-11 Paroxetine HCl anhydrous 20mg ParoxetineViên nén bao phimWuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation11/07/2011Không ghi
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg VN-12927-11 Piperacillin, Tazobactam Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar11/07/2011Không ghi
Bluti VN-12730-11 Ticlopidine hydrochloride 250mgViên nén bao phimWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd19/04/2011Không ghi
Bloci VN-11672-11 Ciprofloxacin HCL 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimAhn Gook Pharma. Co., Ltd.09/02/2011Không ghi
Pukas VN-11742-11 Trimetazidine 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn Merap09/02/2011Không ghi
Bluecezin VN-11128-10 Cetirizin HCl 10mg/ viênViên nén bao phimJeil Pharmaceutical Co., Ltd.16/12/2010Không ghi
Bluepine VN-11129-10 Amlodipin 5mgViên nénJeil Pharmaceutical Co., Ltd.16/12/2010Không ghi
Haepril VN-10027-10 Lisinopril 5mg/ viênViên nénCông ty TNHH Đại Bắc19/08/2010Không ghi
Paramed Child VN-22898-21 Paracetamol 250 mg 250 mgViên đặt hậu mônCông ty TNHH Novell09/09/2021Hết hạn
Paramed Infant VN-22899-21 Paracetamol 125mg 125mgViên đặt hậu mônCông ty TNHH Novell09/09/2021Hết hạn
Betamox ES VN-22908-21 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 600; acid clavulanic ( dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 42,9 mg 600, 42,9 mgBột pha hỗn dịch uốngCông Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và Đầu Tư TV09/09/2021Hết hạn
Bterol VN-19819-16 Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần BT Việt Nam04/09/2016Hết hạn
Dicellnase VN-19810-16 Piroxicam 20mgViên nang cứngPharma Pontis04/09/2016Hết hạn
Levengrel VN-18213-14 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg;Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Pha No18/09/2014Hết hạn
Palibone VN-17852-14 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate) 70mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần BT Việt Nam11/06/2014Hết hạn
I.P.Cyl Forte (Cơ sở xuất xưởng: West Pharma-Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A (Fab.Venda Nova)- Portugal VN-17342-13 Gabapentin 300mgViên nang cứngCông ty TNHH DP Quang Anh26/12/2013Hết hạn
Bitazid 1g VN-16646-13 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1gBột pha tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức04/07/2013Hết hạn
Redbama VN-16650-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mgViên nén kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH Đại Bắc04/07/2013Hết hạn
Alegonat VN-16414-13 Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mgViên nén bao phimJin Yang Pharm. Co., Ltd.17/01/2013Hết hạn
Ceftazidime Kabi 0,5g VN-13541-11 Ceftazidime 0,5gBột pha dung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam06/09/2011Hết hạn
Ceftazidime Kabi 2g VN-13543-11 Ceftazidime 2gBột pha dung dịch tiêm / tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam06/09/2011Hết hạn
Bloza VN-11918-11 Losartan kali 50mgViên nén bao phimIL-Yang Pharm Co., Ltd09/02/2011Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Bồ Đào Nha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 165 số đăng ký thuốc sản xuất tại Bồ Đào Nha. Trong đó 151 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bồ Đào Nha?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bồ Đào Nha. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Bồ Đào Nha có phải thuốc kê đơn không?
Có 21 trong tổng số 165 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Nhật Bản180
Romania180
Argentina185
Slovenia186
Áo142
Bỉ134
Anh197
Hungary198
Úc125
Ukraine106
Canada105
Thụy Sĩ229

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.