Thuốc sản xuất tại Thụy Sỹ lưu hành ở Việt Nam

Có 38 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thụy Sỹ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2025.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

38
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20257
202412
20239
202210

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Phesgo 760410197525 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 600mg và Trastuzumab 600mg/10ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phesgo 760410197425 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 1200mg và Trastuzumab 600mg/15ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Rybrevant 760410196825 Amivantamab 350mg/7ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Lucentis 760410047925 (cũ: SP-1188-20) Ranibizumab 2,3mg/0,23 ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Novartis Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fraizeron 760410047325 Secukinumab 150mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Novartis Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Fraizeron 760410047425 Secukinumab 300mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Novartis Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Bavencio 760410049025 Avelumab 200mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Merck Export GmbH 22/01/2025 Đến 22/01/2028
AlbuRx 25 760410179800 (cũ: QLSP-967-16) Human albumin 25% Human albumin 25% Dung dịch tiêm truyền Zuellig Pharma Pte. Ltd. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tremfya 760410178000 (cũ: SP3-1242-22) Guselkumab 100mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tecentriq 760410176400 (cũ: SP3-1240-22) Atezolizumab 1200mg/20ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Broncho-Vaxom Adults 760410178300 (cũ: QLSP-1115-18) Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 7mg Viên nang cứng Ever Neuro Pharma GmbH 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Broncho-Vaxom Children 760410178200 (cũ: QLSP-1116-18) Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 3,5mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 3,5mg Viên nang cứng Ever Neuro Pharma GmbH 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fostimonkit 75 IU/ml 760410175700 (cũ: VN-18964-15) Urofollitropin (FSH) 75IU/ml Bột và dung môi pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Herceptin 760410646824 (cũ: QLSP-1117-18) Trastuzumab 600mg/5ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646724 (cũ: SP3-1210-20) Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646624 (cũ: SP3-1209-20) Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646524 (cũ: SP3-1208-20) Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3ml Dung dịch tiêm F. Hoffmann - La Roche Ltd 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Kadcyla 760410304824 (cũ: SP3-1218-21) Trastuzumab emtansine 160 mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Kadcyla 760410304724 (cũ: SP3-1217-21) Trastuzumab emtansine 100mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann - La Roche Ltd. 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Xolair 150mg 760410250523 (cũ: QLSP-H02-950-16) Omalizumab 150mg Bột pha tiêm Công ty TNHH Novartis Việt Nam 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Uro-Vaxom 760410251623 (cũ: QLSP-H03-1161-19) Lyophilized Escherichia coli bacterial lysate 6mg Viên nang cứng Ever Neuro Pharma GmbH 11/09/2023 Đến 11/09/2026
Advate 760410091423 (cũ: QLSP-H03-1166-19) — Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 1500IU. Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091223 (cũ: QLSP-H03-1168-19) — Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 500IU Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091123 (cũ: QLSP-H03-1167-19) — Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 250IU Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 18/05/2023 Đến 18/05/2028
Advate 760410091323 (cũ: QLSP-H03-1165-19) — Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII) 1000IU Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM 18/05/2023 Đến 18/05/2028
Darzalex 760410037323 (cũ: QLSP-H03-1163-19) — Daratumumab 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Simponi I.V. 760410037223 (cũ: QLSP-H02-1042-17) — Golimumab 50mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Stelara QLSP-H02-984-16 Ustekinumab Ustekinumab 45mg/0,5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Eprex 4000 U QLSP-975-16 Epoetin alfa Epoetin alfa 4000IU/0,4ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Eprex 10000 U QLSP-974-16 Epoetin alfa Epoetin alfa 10000 IU/1ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Eprex 2000 U QLSP-971-16 Epoetin alfa Epoetin alfa 2000IU/0,5ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Remicade QLSP-970-16 Infliximab Infliximab 100mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Fraizeron QLSP-H02-983-16 Secukinumab 150mg Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Novartis Việt Nam 16/06/2022 Đến 16/06/2027
Fluimucil 600mg VN-23097-22 Acetylcystein 600mg 600mg Viên nén sủi Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Gonal-f QLSP-890-15 Follitropin alfa 75 IU (5,5mcg) Bột và dung môi pha tiêm Merck Export GmbH 16/06/2022 Đã rút
Tecentriq 760410035823 Atezolizumab Atezolizumab 840mg/14ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền F. Hoffmann-La Roche Ltd. 19/03/2023 Đã rút
Sylvant QLSP-H02-1061-17 Siltuximab 400mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Janssen-Cilag Ltd 16/06/2022 Đã rút
Sylvant QLSP-H02-1060-17 Siltuximab 100mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Janssen-Cilag Ltd 16/06/2022 Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Thụy Sỹ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 38 số đăng ký thuốc sản xuất tại Thụy Sỹ. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thụy Sỹ?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thụy Sỹ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Brazil 40
Belarus 32
Chile 44
Colombia 31
Puerto Rico 29
Nga 47
Malta 29
Cộng hòa Ireland 48
Moldova 27
Bulgaria 24
Bungary 54
Đan mạch 55

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.