Có 44 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Chile sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
28 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 20 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lenalidomide Biovagen | 780114410825 | Lenalidomide 15mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Drosperin 20 | 780110794924 (cũ: VN-15082-12) | Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Estraceptin | 780110000224 (cũ: VN-17085-13) | Viên màu trắng có hoạt tính: Desogestrel 0,15mg , Ethinyl estradiol 0,02mg; Viên màu vàng có hoạt tính: Ethinyl estradiol 0,01mg Viên màu trắng có hoạt tính: Desogestrel 0,15mg , Ethinyl estradiol 0,02mg; Viên màu vàng có hoạt tính: Ethinyl estradiol 0,01mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Drosperin | 780110018923 (cũ: VN-16308-13) | Drospirenone 3mg , Ethinyl estradiol 0,03mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Rinofil syrup 2.5mg/5ml | 780100019023 (cũ: 780110019023) | Drospirenone 3mg , Ethinyl estradiol 0,03mg | Siro | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Prostarin | VN-16508-13 | Cyproterone acetate 2 mg , Ethinyl estradiol 35 mcg Cyproterone acetate 2 mg , Ethinyl estradiol 35 mcg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Valiera 2mg | VN-19225-15 | Estradiol 2mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Idisten 20mg | VN-20005-16 | Olmesartan medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Imutac 1mg | VN-19754-16 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 04/09/2016 | Không ghi |
| Idisten D40 | VN-18010-14 | Olmesartan medoxomil 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 11/06/2014 | Không ghi |
| Genestron 0,75mg | VN-16820-13 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Amikacina | VN-16464-13 | amikacin 500mg/2ml | dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ranitidina | VN-14567-12 | Ranitidine HCl 50mg ranitidine/2ml | dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Femidona | VN1-588-11 | chlormadinone acetate; ethinyl estradiol 2mg;0,02 mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tesartan 80 | VN-14240-11 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tesartan 40 | VN-14239-11 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Scodilol 25mg | VN-14238-11 | Carvedilol 25 mg | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Scodilol 12,5mg | VN-14237-11 | Carvedilol 12,5mg | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ondansetron | VN-14075-11 | Ondansetron hydrochloride dihydrat Ondansetron 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Quetidin 300mg | VN-13235-11 | Quetiapine fumarate 300mg Quetiapine | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vacidox | VN-13237-11 | Estriol 0,5mg | Viên trứng đặt âm đạo | Laboratorios Recalcine S.A. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ildenaf 100mg | VN-13233-11 | Sildenafil citrate 100mg Sildenafil | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ginoderm Gel 0,06% | VN-13236-11 | Estradiol 0,06% | Gel xịt ngoài da | Laboratorios Recalcine S.A. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Quetidin 25mg | VN-13234-11 | Quetiapine fumarate 25mg Quetiapine | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tesartan D | VN-11938-11 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide 40mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pregobin 150mg | VN-11939-11 | Pregabalin 150mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tesartan D Forte | VN-11941-11 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide 80mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazide | Viên nén | Laboratorios Liconsa, S.A. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Viplena 120 | VN-11606-10 | Orlistat 120mg | Viên nang cứng | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 22/12/2010 | Không ghi |
| Embevin 28 | VN-11218-10 | Desogestrel 0,075mg | Viên nén bao phim | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Drofen | VN-10447-10 | Ibandronic acid 150mg Ibandronic acid | Viên nén bao phim | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ildenaf 50mg | VN-10360-10 | Sildenafil citrate 50mg Sildenafil | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Caprimida D Forte | VN-5554-10 | Calcium Carbonate (dưới dạng vỏ sò); Vitamine D3 Mỗi viên chứa Calcium 500mg; Vitamine D3 400IU | Viên nang | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dipical 10 | VN-5555-10 | Sibutramin hydrochloride monohydrate 10mg/viên | Viên nang | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dipical 15 | VN-5556-10 | Sibutramin hydrochloride monohydrate 15mg/viên | Viên nang | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Caprimida D | VN-5553-10 | Calcium carbonat (dưới dạng vỏ sò); Vitamine D3 Mỗi viên chứa Calcium 320mg; Vitamine D3 125IU | Viên nang | O.P.V. (Overseas) Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Valiera 1mg | VN-19224-15 | Estradiol 1mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Transfonex 250mg | VN-17733-14 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Transfonex 500mg | VN-17734-14 | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Smart-Air 10mg | VN-12553-11 | Montelukast sodium 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Smart-Air 5mg | VN-12555-11 | Montelukast sodium 5mg Montelukast | Viên nén nhai | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Smart-Air 4mg | VN-12554-11 | Montelukast sodium 4mg Montelukast | Viên nén nhai | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Imutac 0,03% | VN-12551-11 | Tacrolimus 0,03% | Thuốc mỡ | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Imutac 0,1% | VN-12552-11 | Tacrolimus 0,1% | Thuốc mỡ | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Pregobin 75mg | VN-11940-11 | Pregabalin 75mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 09/02/2011 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Nga | 47 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Brazil | 40 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Bungary | 54 |
| Đan mạch | 55 |
| Belarus | 32 |
| Colombia | 31 |
| Malta | 29 |
| Puerto Rico | 29 |
| Philippines | 60 |
| Moldova | 27 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.