Thuốc sản xuất tại Colombia lưu hành ở Việt Nam

Có 31 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Colombia sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

29 trong số đó (94%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

31
Số đăng ký thuốc
29
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20171
20161
20152
20143
20138
20121
20117
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Lifanaf VN-20361-17 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg 50mgViên nén nhaiAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited07/06/2017Không ghi
Progendo 400 mg (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A, địa chỉ: No 5670 Carranscal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile) VN-20006-16 Progesteron (dạng vi hạt) 400 mgViên nang mềmLaboratorios Recalcine S.A.04/09/2016Không ghi
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile) VN-19226-15 Progesteron (dạng vi hạt) 100mgViên nang mềmLaboratorios Recalcine S.A.05/10/2015Không ghi
Mikalogis VN-17668-14 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân03/03/2014Không ghi
Ambacitam VN-17667-14 Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân03/03/2014Không ghi
Vifenac VN-16985-13 Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân30/09/2013Không ghi
Vitaroxima VN-16626-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Viprazo VN-16627-13 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Vifepime VN-16625-13 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Oxatalis VN-16621-13 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Ceftritina VN-16624-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Ceftazivit VN-16623-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Cefotalis VN-16622-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân04/07/2013Không ghi
Gezond VN-14963-12 Acetaminophen; Tramadol hydrochloride 325mg; 37,5mgViên nang mềmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/03/2012Không ghi
Viprazo VN-13532-11 Omeprazole sodium 40mg OmeprazoleBột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/09/2011Không ghi
Talispenem VN-13533-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 0,5g Imipenem; 0,5g CilastatinBột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/09/2011Không ghi
Berodual VN-13516-11 Ipratropium bromide; Fenoterol hydrobromide 25mg/100ml; 50mg/100mlDung dịch khí dungBoehringer Ingelheim International GmbH06/09/2011Không ghi
Alpovic 250mg VN-13812-11 Acid valproic 250mgViên nang mềmPharmascience Inc.06/09/2011Không ghi
Zoletalis VN-12946-11 Acid zolendronic monohydrat 4mg/5ml Acid zoledronicDung dịch tiêm truyềnCông ty CP Dược phẩm Duy Tân11/07/2011Không ghi
Bogotop VN-12910-11 Tobramycin, Dexamethasone 3mg/ml; 1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân11/07/2011Không ghi
Bogocal 0,25mcg VN-11719-11 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân09/02/2011Không ghi
Salsacam 7,5mg VN-10836-10 Meloxicam 7,5mgViên nang mềmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân16/12/2010Không ghi
Salsacam 15mg VN-10835-10 Meloxicam 15mgViên nang mềmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân16/12/2010Không ghi
Levolergy VN-10834-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nang mềmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân16/12/2010Không ghi
Bogotizin VN-10009-10 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nang mềmCông ty CP Dược phẩm Duy Tân19/08/2010Không ghi
Salsacam VN-9479-10 Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân14/04/2010Không ghi
Slenda 10mg VN-5052-10 Sibutramine hydrochloride monohydrate 10mgViên nangCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Slenda 15mg VN-5053-10 Sibutramine hydrochloride monohydrate 15mgViên nangCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Folinato VN-5056-10 Calcium folinate 50mg Acid folinicBột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/01/2010Không ghi
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Santiago, Chile) VN-18739-15 Progesteron dạng vi hạt (micronized Progesteron)Viên nang mềmAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited08/02/2015Hết hạn
Ponysta VN-18203-14 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 100mgViên nang mềm đặt âm đạoCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân18/09/2014Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Colombia đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc sản xuất tại Colombia. Trong đó 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Colombia?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Colombia. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.