Có 29 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Malta sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 7 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ticagrelor Sandoz | 535110065826 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sorafenib Sandoz | 535114065726 | Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylat 274mg) 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 20mg | 535110047626 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 15mg | 535110047526 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivaroxaban Teva 10mg | 535110047426 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Actavis International Limited | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bicalutamide Pharmacare 50mg | 535114423625 | Bicalutamide 50mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Bicalutamide Pharmacare 150mg | 535114423525 | Bicalutamide 150mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Jaferox 360mg | 535110425225 | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Pazopanib Invagen | 535114425725 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,5mg) 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Penresit 1 mg | 535110339125 (cũ: VN-22335-19) | Repaglinid 1mg | Viên nén | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Jaferox 90mg | 535110304125 | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Jaferox 180mg | 535110304025 | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Atorvastatin Teva 10mg | 535110008125 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Actelsar HCT 40mg/12,5mg | 535110779924 (cũ: VN-21654-19) | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Actavis Export PTC Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Elarothene Không kê đơn | 535100780124 (cũ: VN-22053-19) | Desloratadin 5mg Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bloktiene 5mg | 535110780024 (cũ: VN-20365-17) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg 5mg | Viên nén nhai | Actavis Export PTC Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Actelsar 80mg | 535110765524 | Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg | Viên nén | Actavis International Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xorafred 200mg | 535114352324 | Sorafenib tosylate (tương đương Sorafenib 200mg) 274mg Sorafenib tosylate (tương đương Sorafenib 200mg) 274mg | Viên nén bao phim | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Capecitabine Pharmacare 500mg Film-coated Tablets | 535114439923 | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Actelsar | 535110399423 (cũ: VN-20899-18) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Actavis Export PTC Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Bloktiene 4mg | 535110067823 (cũ: VN-19520-15) | Montelukast (dưới dạng Montelulast natri) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Actavis Export PTC Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Freeclo | 535110019223 (cũ: VN-15593-12) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Olmed 5mg | 535110019123 (cũ: VN-17627-14) | Olanzapine 5mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Olmed 10mg | 535110019323 (cũ: VN-16887-13) | Olanzapine 10mg | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg | 535110007223 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulphate) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg | Viên nén | Actavis Export PTC Limited | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Remirta 45mg | VN-20071-16 | Mirtazapin 45mg | Viên nén bao phim | PT Actavis Indonesia | 04/09/2016 | Không ghi |
| Luvinsta 80mg | VN-17212-13 | Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 80mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Actavis International Ltd | 26/12/2013 | Không ghi |
| Rovartal 20mg | VN-19425-15 | Rosuvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Rovartal 10mg | VN-19424-15 | Rosuvastatin 10 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | 16/12/2015 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Puerto Rico | 29 |
| Colombia | 31 |
| Moldova | 27 |
| Belarus | 32 |
| Bulgaria | 24 |
| Phần Lan | 21 |
| Israel | 20 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Ai cập | 18 |
| Brazil | 40 |
| Uruguay | 18 |
| Mexico | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.