Thuốc sản xuất tại Puerto Rico lưu hành ở Việt Nam

Có 29 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Puerto Rico sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

12 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

29
Số đăng ký thuốc
26
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20247
20232
20224
20162
20136
20124
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Atozet 10mg/40mg 001110451925 (cũ: VN3-385-22) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 40mg, Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 40mg, Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg Viên nén bao phim Organon Hong Kong Limited 03/11/2025 Đến 03/11/2028
Verzenio 001110334525 Abemaciclib 50mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 16/07/2025 Đến 16/07/2028
Verzenio 001110334425 Abemaciclib 150mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 16/07/2025 Đến 16/07/2028
Janumet 50mg/1000mg 001110999324 (cũ: VN-17101-13) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Janumet 50mg/500mg 001110999424 (cũ: VN-17102-13) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Janumet 50mg/850mg 001110999524 (cũ: VN-17103-13) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atozet 10mg/20mg 888110528924 (cũ: VN-21208-18) Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 20mg Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 20mg Viên nén bao phim Organon Hong Kong Limited 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Atozet 10mg/10mg 888110528824 (cũ: VN-21207-18) Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 10mg Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystalline) 10mg Viên nén bao phim Organon Hong Kong Limited 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Olumiant 001110129324 Baricitinib 4mg Baricitinib 4mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 28/02/2024 Đến 27/02/2027
Olumiant 001110129224 Baricitinib 2mg Baricitinib 2mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 28/02/2024 Đến 27/02/2027
Verzenio 001110440423 Abemaciclib 200mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Cialis 840110026223 (cũ: VN-18624-15) Tadalafil 20mg Tadalafil 20mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Cialis (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp; kiểm soát chất lượng và xuất xưởng lô: Lilly S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108, Alcobendas, Madrid, Spain) VN-23126-22 Tadalafil 5mg 5mg Viên nén bao phim Eli Lilly Export S.A. 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Janumet XR 100mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands VN-20571-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim giải phóng chậm MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele, 04010, Latina, Ý) VN2-468-16 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolate 325,23mg) 300mg Viên nén bao phim Janssen Cilag Ltd. 22/03/2016 Không ghi
Priligy 60 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) VN2-146-13 Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg Viên nén bao phim Janssen Cilag Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Priligy 30 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) VN2-145-13 Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 30mg Viên nén bao phim Janssen Cilag Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-45-13 Methylphenidate hydrochloride 54mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Janssen Cilag Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-44-13 Methylphenidate hydrochloride 36mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Janssen Cilag Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-43-13 Methylphenidate hydrochloride 27mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Janssen Cilag Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-42-13 Methylphenidate hydrochloride 18mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Janssen Cilag Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Janumet 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-693-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochloride Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Janumet 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-694-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochloride viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Janumet 50mg/850mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-695-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochloride Viên nén bao phim Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Celebrex (đóng gói: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH) VN-15106-12 Celecoxib 200mg Viên nang Pfizer (Thailand) Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Rebetol (đóng gói tại Schering-Plough - Belgium) VN-9854-10 Ribavirin 200mg Viên nang Schering - Plough Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Ezetrol (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Shering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium) VN-19709-16 Ezetimibe, micronized 10mg Viên nén Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 22/03/2016 Hết hạn
Janumet XR 50mg/500mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) VN-20573-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 500 mg; Viên nén bao phim giải phóng chậm MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD 10/05/2022 Đã rút
Janumet XR 50mg/1000mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) VN-20572-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim giải phóng chậm MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD 10/05/2022 Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Puerto Rico đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 29 số đăng ký thuốc sản xuất tại Puerto Rico. Trong đó 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Puerto Rico?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Puerto Rico. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Malta 29
Colombia 31
Moldova 27
Belarus 32
Bulgaria 24
Phần Lan 21
Israel 20
Thụy Sỹ 38
Ai cập 18
Brazil 40
Uruguay 18
Mexico 16

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.