Có 32 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Belarus sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 6 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tikolek | 481110068226 | Citicoline (dưới dạng citicoline natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Gynocaps | 481115041626 (cũ: VN-22017-19) | Miconazol nitrat 100mg, Metronidazol 100mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fludarabine-Belmed | 481114032326 | Fludarabin phosphat 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Trade Inn Pte. Ltd. | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Calcium Folinate-Belmed | 481110032226 | Calci folinat 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Trade Inn Pte. Ltd. | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tikolek | 481110027026 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cytarabine - Belmed | 481114030726 | Cytarabin 100mg | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fixibest | 481110446725 (cũ: VN-17012-13) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Domfox | 481110411525 | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1 gam | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Cytarabine-Belmed | 481114523524 (cũ: VN2-580-17) | Cytarabin 100mg Cytarabin 100mg | Dung dịch tiêm | TRADE INN PTE. LTD. | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Jinmigit | 481110021424 (cũ: VN-19038-15) | Pentoxifylline 200mg/túi 100ml Pentoxifylline 200mg/túi 100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Belarusian- Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Methotrexate-Belmed | 481114088523 (cũ: VN3-19-18) | Methotrexat 1000mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Cytarabine-Belmed | VN-23201-22 | Cytarabin 1000mg 1000mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cytarabine - Belmed | VN-22372-19 | Cytarabin 100mg 100mg | Thuốc tiêm đông khô | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vihacaps 600 | VN-22018-19 | Phospholipid đậu nành 600mg 600mg | Viên nang mềm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 23/07/2019 | Không ghi |
| Calcium folinate-Belmed | VN-22129-19 | Mỗi lọ chứa: Calci folinat 50mg 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 23/07/2019 | Không ghi |
| Fludarabine-Belmed | VN-22130-19 | Fludarabin phosphat 50mg 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 23/07/2019 | Không ghi |
| Esserose 450 | VN-22016-19 | Phospholipid đậu nành 450mg 450mg | Viên nang mềm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 23/07/2019 | Không ghi |
| Methotrexate-Belmed | VN-21825-19 | Methotrexat 50mg 50mg | Thuốc tiêm đông khô | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 19/03/2019 | Không ghi |
| Calcium Folinate-Belmed | VN-21250-18 | Calci folinat 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 03/07/2018 | Không ghi |
| Methotrexate-Belmed | VN2-344-15 | Methotrexat 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 25/05/2015 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-289-14 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cytarabine - Belmed | VN2-287-14 | Cytarabin 100mg | Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da, tiêm trong tủy sống | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 18/09/2014 | Không ghi |
| Fludarabine-Belmed | VN2-288-14 | Fludarabin phosphat 50mg | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN2-290-14 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin - Belmed | VN-22906-21 | Oxaliplatin 100 mg 100 mg | Bộ đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH một thành viên Vimepharco | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Paclitaxel-Belmed | VN2-545-17 | Paclitaxel 100mg/16,7ml 100mg/16,7ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Paclitaxel-Belmed | VN2-480-16 | Paclitaxel 30 mg/5 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Methotrexate-Belmed | VN2-303-14 | Methotrexat 2,5 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Cytarabine - Belmed | VN2-286-14 | Cytarabin 1000mg | Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da, tiêm trong tủy sống | Công ty TNHH MTV Vimepharco | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nebuxic | VN-15823-12 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Domfox | VN-14995-12 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Spokit | VN-14997-12 | Cefepim hydrochlorid 1g Cefepim | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | 21/03/2012 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Colombia | 31 |
| Malta | 29 |
| Puerto Rico | 29 |
| Moldova | 27 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Bulgaria | 24 |
| Brazil | 40 |
| Phần Lan | 21 |
| Israel | 20 |
| Chile | 44 |
| Ai cập | 18 |
| Uruguay | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.