Có 40 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Brazil sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
37 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vigadexa | 789115005900 (cũ: VN-21092-18) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat) 1mg/ml, Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Fotabe | VN-21443-18 | Tacrolimus (dưới dạng Tarcolimus monohydrat) 1mg 1mg | Viên nang cứng | PT Kalbe Farma Tbk | 28/10/2018 | Không ghi |
| Mixtard 30 Penfill | QLSP-1053-17 | Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 25/07/2017 | Không ghi |
| Actrapid Penfill | QLSP-1026-17 | Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 ml | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 26/03/2017 | Không ghi |
| Insulatard Penfill | QLSP-1027-17 | Insulin Human 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 26/03/2017 | Không ghi |
| NovoMix 30 FlexPen | QLSP-1028-17 | Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml 300 U/3ml | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 26/03/2017 | Không ghi |
| Novorapid Flexpen | QLSP-961-16 | Insulin aspart (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | 07/06/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-937-16 | Epoetin alfa 2.000 IU/ 0,5ml 2.000 IU/ 0,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân | 04/02/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-936-16 | Epoetin alfa 4.000 IU/ 0,4ml 4.000 IU/ 0,4ml | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân | 04/02/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-935-16 | Epoetin alfa 10.000 IU/ 1ml 10.000 IU/ 1ml | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân | 04/02/2016 | Không ghi |
| Blaucef | VN-18610-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mg | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 08/02/2015 | Không ghi |
| Meropenem 1g | VN-18195-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| BLAUTRIM | QLSP-0773-14 | Filgrastim 30MIU (300mcg/ml) 30MIU (300mcg/ml) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân | 11/06/2014 | Không ghi |
| Oxaliplatin 100mg | VN2-3-13 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Oxaliplatin 50mg | VN2-4-13 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Hydrochloride 200mg | VN1-714-12 | Gemcitabine hydrochloride 200mg Gemcitabine | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 09/10/2012 | Không ghi |
| Rioprazol | VN-15764-12 | Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gemcitabine Hydrochloride | VN1-713-12 | Gemcitabine Hydrochloride 1g Gemcitabine | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 09/10/2012 | Không ghi |
| Blautrim | VN1-678-12 | Filgrastim 30MIU (300mcg)/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Meropenem GSK 1g | VN-14680-12 | Meropenem trihydrate 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Meropenem GSK 500mg | VN-14681-12 | Meropenem trihydrate 500mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Arisvanco | VN-12234-11 | Vancomycin hydrochloride 500mg/lọ Vancomycin | Bột đông khô pha tiêm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vigadexa | VN-12146-11 | Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate 0,5%; 0,1% | Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Blaufol | VN-11718-11 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 09/02/2011 | Không ghi |
| Blauferon A | VN-10833-10 | Interferon alpha 2a 4,5 M.I.U. | Bột đông khô pha tiêm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | 16/12/2010 | Không ghi |
| Victoz | VN-9929-10 | Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ravelo | VN-9928-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Eritromax | VN-10007-10 | Epoetin alfa 10000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | 19/08/2010 | Không ghi |
| Paolorin | VN-9502-10 | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paolorin | VN-9477-10 | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 14/04/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-9476-10 | Interferon alpha 2b 3MIU/ lọ | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 14/04/2010 | Không ghi |
| Artertino | VN-5048-10 | Cyproterone acetate, Ethinylestradiol 2mg; 0,035mg | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vigadexa | VN1-233-10 | Moxifloxacin HCl, Dexamethasone phosphate 0,5%; 0,1% | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-5045-10 | Interferon alpha 2b 5 MIU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tamiram | VN-18194-14 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Berodual | VN-16958-13 | Ipratropium bromide khan 250mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml | Dung dịch khí dung | Boehringer Ingelheim International GmbH | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Mixtard 30 FlexPen | QLSP-1096-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin human(rDNA) 300IU (dưới dạng 30% insulin hòa tan tương đương 90IU và 70% insulin isophan tương đương 210IU) 300IU/3ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 12/04/2018 | Đã rút |
| Provironum | VN-20659-17 | Mesterolone 25mg 25mg | Viên nén | Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. | 18/09/2017 | Đã rút |
| Insulatard FlexPen | QLSP-1025-17 | Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 ml | Hỗn dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 26/03/2017 | Đã rút |
| Levemir Flexpen | QLSP-962-16 | Insulin detemir (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Dung dịch tiêm | Novo Nordisk A/S | 07/06/2016 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Thụy Sỹ | 38 |
| Chile | 44 |
| Nga | 47 |
| Belarus | 32 |
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Colombia | 31 |
| Malta | 29 |
| Puerto Rico | 29 |
| Moldova | 27 |
| Bungary | 54 |
| Đan mạch | 55 |
| Bulgaria | 24 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.