Có 47 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Nga sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
35 trong số đó (74%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2023 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 18 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Forteka | 460410140226 | Prolgolimab 100mg/5 ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Anabion Pharmaceutical Trading Ltd | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Forteka | 460410140126 | Prolgolimab 50mg/2,5 ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Anabion Pharmaceutical Trading Ltd | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Artlegia | 460410033326 | Olokizumab 64mg/ 0,4ml | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần "R-Pharm" | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Pembroria | 460410440025 | Pembrolizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm và Hóa chất Nam Linh | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Reamberin | 460110356325 (cũ: VN-19527-15) | Meglumin natri succinat (Meglumine 3.49g, Succinic acid 2.11g) 6gam | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Cytoflavin® | 460110356225 (cũ: VN-22033-19) | Inosine 0,2 gam, Nicotinamide 0,1 gam, Riboflavin (Riboflavin sodium phosphate) 0,02 gam, Succinic acid 1 gam Inosine 0,2 gam, Nicotinamide 0,1 gam, Riboflavin (Riboflavin sodium phosphate) 0,02 gam, Succinic acid 1 gam | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Avegra Biocad 100mg/4ml | 460410249923 (cũ: SP3-1202-20) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm và hóa chất Nam Linh | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Avegra Biocad 400mg/16ml | 460410250023 (cũ: SP3-1203-20) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm và hóa chất Nam Linh | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Tsaeraeton | 460110185323 | Choline alfoscerate Choline alfoscerate 250mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Medipal-Onko | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Herticad 440mg | 460410036223 (cũ: QLSP-H03-1177-19) | 440mg Trastuzumab | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Herticad 150mg | 460410036323 (cũ: QLSP-H03-1176-19) | 150mg Trastuzumab | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Levofloxacin | VN-20925-18 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Levofloxacin 500mg 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Amikacin | VN-20670-17 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg 500mg | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftriaxone | VN-20530-17 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | JSC "Kraspharma" | 07/06/2017 | Không ghi |
| Maykary | VN-17316-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gentamicin-Ferein | VN-16974-13 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược liệu Trung ương 2 (Phytopharma) | 30/09/2013 | Không ghi |
| Taufon | VN-14670-12 | Taurine 0,04 | Dung dịch nhỏ mắt | Federal State Unitary Enterprise "Moscow Endocrine Plant" | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vinpocetine-Akos | VN-14300-11 | Piracetam 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 07/11/2011 | Không ghi |
| Piracetam | VN-14299-11 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 07/11/2011 | Không ghi |
| Oxytocine-Mez | VN-13702-11 | Oxytocine 5IU/ml | Dung dịch tiêm | FPUE "Moscow Endocrine Plant" | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ginepriston | VN-12924-11 | Mifepriston 10mg | Viên nén không bao | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare | 11/07/2011 | Không ghi |
| Piracetam | VN-12921-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare | 11/07/2011 | Không ghi |
| Oxacillin 1000mg | VN-13383-11 | Oxacillin sodium 1000mg Oxacillin | Bột pha tiêm | Sintez Joint Stock Company | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ginepriston | VN-12923-11 | Mifepriston 200mg | Viên nén không bao | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare | 11/07/2011 | Không ghi |
| Amlothope | VN-12922-11 | Amlodipine besilate 5mg Amlodipine | Viên nén không bao | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare | 11/07/2011 | Không ghi |
| Xopawo 200mg/ml | VN-12223-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Vinacare | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Streptomycin | VN-12222-11 | Streptomycin sulphat 1g Streptomycin | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Diclofenac | VN-12221-11 | Diclofenac natri 25mg | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Cefotaxim | VN-12220-11 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | 19/04/2011 | Không ghi |
| Streptomycin | VN-12592-11 | Streptomycin sulfate 1g Streptomycin | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omeprazole | VN-12591-11 | Omeprazole 20mg | Viên nang | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metronidazole-AKOS | VN-12590-11 | Metronidazole 500mg/100ml | Dịch truyền | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kombitropil | VN-12589-11 | Piracetam, Cinnarizin 400mg; 25mg | Viên nang | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 19/04/2011 | Không ghi |
| Heparin | VN-12588-11 | Heparin sodium 25000IU/5ml | Dung dịch tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tsar Piracetam | VN-11724-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hondroxid | VN-11215-10 | Chondroitin Sulfate -- | Thuốc mỡ dùng ngoài | Nizhpharm JSC | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefotaxime 1g | VN-9998-10 | Cefotaxim Natri 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sultasin | VN-9778-10 | Ampicillin sodium, Sulbactam sodium 0,5g Ampicillin; 0,25g Sulbactam | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sultasin | VN-9777-10 | Ampicilin sodium; Sulbactam sodium 1,0g Ampicillin; 0,5g Sulbactam | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cycloferon | VN-9857-10 | Acridoneacetic acid, N-methylglucamine 0,250g; 0,193g | Dung dịch tiêm | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone | VN-9776-10 | Ceftriaxone sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceftazidime-Akos | VN-9775-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefosin | VN-9774-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Amlorus | VN-9773-10 | Amlodipine besilate 5mg Amlodipine | Viên nén không bao | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cycloferon | VN-5642-10 | Acridoneacetic acid; N-methylglucamine 0,150g; 0,146g | Viên bao tan trong ruột | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Reamberin | VN-5643-10 | Natri succinate; N-(1-deoxy-D-glucitol-1-yl)-N-methylammonium 2,11g; 3,49g | Dung dịch truyền | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Anaferon for children | QLSP-875-15 | Các kháng thể gắn với interferon gamma ở người 3 mg 3 mg | Viên nén phân tán tại khoang miệng | OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING | 13/07/2015 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cộng hòa Ireland | 48 |
| Chile | 44 |
| Bungary | 54 |
| Brazil | 40 |
| Đan mạch | 55 |
| Thụy Sỹ | 38 |
| Philippines | 60 |
| Belarus | 32 |
| Colombia | 31 |
| Puerto Rico | 29 |
| Malta | 29 |
| Thụy Điển | 66 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.