Thuốc sản xuất tại Thụy Sĩ lưu hành ở Việt Nam

Có 229 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thụy Sĩ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 191 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn, 18 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

136 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

229
Số đăng ký thuốc
191
Chưa đánh dấu hết hạn
18
Đã rút số đăng ký
19
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
20259
202422
202314
202225
20213
20201
20192
20184
20176
201612
201516

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 229 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Levofloxacin, Injection, Solution 760115037526 (cũ: VN-18523-14)Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rivomoxi 400mg 760115041426 (cũ: VN-22564-20)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội28/05/2026 Đến 28/05/2031
Otrivin Không kê đơn 760100040126 (cũ: VN-22705-21)Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch nhỏ mũiCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Otrivin Không kê đơn 760100040026 (cũ: VN-22706-21)Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/mlThuốc xịt mũi có phân liềuCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Topamax 760110034526 Topiramate 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)28/05/2026 Đến 28/05/2031
Topamax 760110034626 Topiramate 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)28/05/2026 Đến 28/05/2031
Monurol 3g 760110061026 Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gamCốm pha dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ferinject 400110081626 Mỗi ml chứa: Sắt carboxymaltose (tương đương 50mg sắt)) 180mgDung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchDKSH Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2029
Stelara 760410033926 (cũ: SP3-1235-21)Ustekinumab 130mg/26 mlDung dịch đậm đặc pha truyềnCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)16/03/2026 Đến 16/03/2031
Otrivin Không kê đơn 760100445825 (cũ: VN-22704-21)Xylometazoline hydrochloride 1mg/mlThuốc xịt mũi có phân liềuCông ty TNHH Glaxosmithkline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam03/11/2025 Đến 03/11/2030
Darzalex SC 760410440725 Daratumumab 1800mg/15mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)30/10/2025 Đến 30/10/2028
Texamic 760110426925 Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Tâm Đan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Imbruvica 760110427325 Ibrutinib 280mgviên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)19/10/2025 Đến 19/10/2030
Novatretin 760110409125 Acitretin 25mgViên nang cứngAnvo Pharma Inc.15/10/2025 Đến 15/10/2030
Maltofer Fol Không kê đơn 760100353125 (cũ: VN-21610-18)Acid folic 0,350mg, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương 100mg sắt (III)) 357mg Acid folic 0,350mg, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương 100mg sắt (III)) 357mgViên nén nhaiZuellig Pharma Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Imbruvica 760110329025 Ibrutinib 420mgviên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)16/07/2025 Đến 16/07/2030
RoPolivy 760410322525 Polatuzumab vedotin 30mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF.Hoffmann - La Roche Ltd06/07/2025 Đến 06/07/2028
Anvo-Amiodarone 200mg Tablets 760110000825 Amiodarone hydrochloride 200mgViên nénANVO Pharma Inc.01/01/2025 Đến 01/01/2030
Prolutex 760114347900 Progesteron 25mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp25/12/2024 Đến 25/12/2029
Oratane 760110170500 (cũ: VN-21386-18)Isotretinoin 5mgViên nang mềmANVO Pharma Inc.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sandimmun 760110171600 (cũ: VN-21922-19)Ciclosporin 50mg/mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Novartis Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Remotiv 500 760210180600 (cũ: VN3-334-21)Cao khô cỏ thánh John (Hyperici herbae extractum siccum) chiết bằng Ethanol 57.9% (v/v) theo tỷ lệ [(4-7):1] 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco06/12/2024 Đến 06/12/2029
Pentasa 1g 760110795724 (cũ: VN3-288-20)Mesalazine 1g Mesalazine 1gViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals11/08/2024 Đến 11/08/2027
Buffered BiOsteo 760110778724 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mg Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mgViên nén sủi bọtLupin Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lefgen 760110769824 Aceclofenac 100mg Aceclofenac 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imbruvica 760110350024 Ibrutinib 140mg Ibrutinib 140mgviên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)28/05/2024 Đến 28/05/2029
Jadenu 180mg 760110351124 Deferasirox 180mg Deferasirox 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/05/2024 Đến 28/05/2029
Jadenu 90mg 760110351224 Deferasirox 90mg Deferasirox 90mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/05/2024 Đến 28/05/2029
Avastin 760410306524 (cũ: QLSP-1010-17)Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnF. Hoffmann-La Roche Ltd13/05/2024 Đến 13/05/2027
Herceptin 001410303324 Trastuzumab 150mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF. Hoffmann-La Roche Ltd.13/05/2024 Đến 13/05/2027
Vabysmo 760410303424 Faricimab 6mg/0,05mlDung dịch tiêmF. Hoffmann-La Roche Ltd.13/05/2024 Đến 13/05/2027
Tasigna 200mg 760114124024 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg) 200mg Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg) 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Jadenu 360mg 760110124124 Deferasirox 360mg Deferasirox 360mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pentasa 760110125524 Mesalazine 1000mg Mesalazine 1000mgThuốc đặtCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals28/02/2024 Đến 27/02/2029
AlbuRx 5 760410111724 (cũ: QLSP-968-16)Human albumin 5% (50g/l)Dung dịch tiêm truyềnZuellig Pharma Pte. Ltd.30/01/2024 Đến 30/01/2027
AlbuRx 20 760410111624 (cũ: QLSP-969-16)Human albumin 20% (200g/l)Dung dịch tiêm truyềnZuellig Pharma Pte. Ltd.30/01/2024 Đến 30/01/2027
Avastin 760410111024 (cũ: QLSP-1011-17)Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnF. Hoffmann- La Roche Ltd.30/01/2024 Đến 30/01/2027
Simulect 760410109124 (cũ: QLSP-1022-17)Basiliximab 20mgBột pha tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hizentra 760410109524 (cũ: QLSP-H03-1169-19)Human immunoglobulin (20%) 200 mg/mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.30/01/2024 Đến 30/01/2029
Privigen 760410109624 (cũ: QLSP-H03-1170-19)Human normal immunoglobulin 100 (10%) g/lDung dịch tiêm truyềnZuellig Pharma Pte. Ltd.30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tasigna 150mg 760114430623 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Novartis Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cresemba 760110441723 Isavuconazole (dưới dạng Isavuconazonium sulfate) 100mgViên nang cứngCông ty TNHH (Pfizer) Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Jakavi 15mg 760110412623 (cũ: VN2-571-17)Ruxolitinib (dưới dạng ruxolitinib phosphate) 15mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Jakavi 10mg 760110417223 (cũ: VN3-244-19)Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 10mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Femara 760114186923 Letrozole Letrozole 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Voltaren Emulgel Không kê đơn 760100073723 (cũ: VN-17535-13)Diclofenac diethylamine 1,16g/100g 1,16g/100gGel bôi ngoài daCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lamisil Không kê đơn 760100024323 (cũ: VN-18396-14)Terbinafine hydrochloride 10mg/1g 10mg/1gKem bôi ngoài daZUELLIG PHARMA PTE. LTD.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pentasa 760110027623 (cũ: VN-19946-16)— Mesalazine 500mgViên nén phóng thích chậmCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals01/03/2023 Đến 01/03/2028
Jadenu 180mg 400110024723 (cũ: VN3-171-19)Deferasirox 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Jadenu 360mg 400110024823 (cũ: VN3-172-19)Deferasirox 360mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Sandostatin VN-17538-13 Octreotide 0,1mg/1ml Octreotide 0,1mg/1mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tasigna 200mg VN-17539-13 Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Miacalcic VN-17766-14 Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/ml Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Femara VN-18040-14 Letrozole 2,5mg Letrozole 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Jakavi 20 mg VN2-572-17 Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mg Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Topamax VN-20529-17 Topiramate 50mg Topiramate 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trosicam 15mg VN-20104-16 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mgViên nén phân tán tại miệngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trosicam 7.5mg VN-20105-16 Meloxicam 7,5mg Meloxicam 7,5mgViên nén phân tán tại miệngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG29/12/2022 Đến 29/12/2027
Spexib 150mg VN2-651-17 Ceritinib 150mg Ceritinib 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Minirin VN-18893-15 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate 0,1mg) 0,089 mg Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate 0,1mg) 0,089 mgViên nénCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals22/09/2022 Đến 22/09/2027
Afinitor 5mg VN-20043-16 Everolimus 5 mg Everolimus 5 mgViên nénNovartis Pharma Services AG22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xyzal (Đóng gói và xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals S.r.l, địa chỉ: Via Praglia, 15, 10044 Pianezza (TO), Italy) VN-19469-15 Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Certican 0.25mg VN-16848-13 Everolimus 0,25 mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Certican 0.5mg VN-16849-13 Everolimus 0,5 mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Certican 0.75mg VN-16850-13 Everolimus 0,75 mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Rocephin 1g I.V VN-17036-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gamThuốc bột pha tiêmF. Hoffmann - La Roche Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Afinitor 10mg VN-20042-16 Everolimus 10 mgViên nénNovartis Pharma Services AG10/05/2022 Đến 10/05/2027
Topamax VN-20301-17 Topiramate 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)10/05/2022 Đến 10/05/2027
Nutriflex peri VN-18157-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2.34 gam; - Leucine 3.13 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 2.27 gam) 2.84 gam; - Methionine 1.96 gam; - Phenylalanine 3.51 gam; - Threonine 1.82 gam; - Tryptophan 0.57 gam; - Valine 2.60 gam; - Arginine glutamate (tương đương với Arginine 2.70 gam và Glutamic acid 2.28 gam) 4.98 gam; - Histidine hydrochloride monohydrate (tương đương với Histidine 1.25 gam) 1.69 gam; - Alanine 4.85 gam; - Aspartic acid 1.50 gam; - Glutamic acid 1.22 gam; - Glycine 1.65 gam; - Proline 3.40 gam; - Serine 3.00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0.86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1.56 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0.78 gam; - Potassium hydroxide 0.52 gam; - Sodium hydroxide 0.50 gam;Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH B. Braun Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pentasa Sachet 2g VN-19947-16 Mesalazine 2000 mgCốm phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals28/04/2022 Đến 28/04/2027
Polygynax VN-23076-22 Neomycin sulfate 35000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU; Nystatin 100000 IU 35000 IU, 35000 IU, 100000 IUViên nang mềm đặt âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Thuận Gia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ciprofloxacin Panpharma (cơ sở xuất xưởng: PanPharma, đ/c: Z.I. du Clairay - Luitre - 35133, France) VN-22072-19 Mỗi túi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin 400mg; 400mgDung dịch truyềnCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco23/07/2019Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) VN-21923-19 Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcgBột hít chứa trong nang cứngNovartis Pharma Services AG19/03/2019Không ghi
Bonviva (CSĐG: F.Hoffmann-La Roche Ltd; ĐC: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sĩ) VN-21351-18 Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 150mg 150mgViên nén bao phimTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.03/07/2018Không ghi
Glivec VN3-24-18 Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG26/03/2018Không ghi
Maltofer VN-21022-18 Iron (III) hydroxide polymaltose complex tương đương 100mg Iron (III) 357mg 357mgViên nén nhaiEver Neuro Pharma GMBH26/03/2018Không ghi
Sterile Levofloxacin 5mg/ml Intravenous Infusion VN-20886-18 Mỗi ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg 5mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông Ty TNHH một thành viên Dược phẩm Phan Gia15/01/2018Không ghi
Goldoflo VN-20729-17 Mỗi 40ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg 200mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Lamda18/09/2017Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) VN2-613-17 Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG07/06/2017Không ghi
Tasigna 150mg VN-20586-17 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG07/06/2017Không ghi
Pentasa Sachet 1g VN-20166-16 Mesalazine 1000mg 1000mgCốm phóng thích kéo dàiFerring Pharmaceuticals Ltd.02/11/2016Không ghi
Afinitor 2.5 mg VN2-491-16 Everolimus 2,5mgViên nénNovartis Pharma Services AG04/09/2016Không ghi
PEGASYS QLSP-957-16 Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5mlDung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.07/06/2016Không ghi
EPREX 3000 U QLSP-972-16 Epoetin alfa 3000 IU/0,3 ml 3000 IU/0,3 mlDung dịch tiêmJanssen - Cilag Ltd.07/06/2016Không ghi
EPREX 1000 U QLSP-973-16 Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml 1000 IU/0,5 mlDung dịch tiêmJanssen - Cilag Ltd.07/06/2016Không ghi
Minirin VN-19647-16 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,2mg) 0,178mgViên nénFerring Pharmaceuticals Ltd22/03/2016Không ghi
Aclasta VN-19294-15 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchNovartis Pharma Services AG05/10/2015Không ghi
Cymevene VN-19152-15 Ganciclovir 500mgBột đông khô pha tiêmF. Hoffmann-La Roche Ltd.05/10/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN-19295-15 Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG05/10/2015Không ghi
Myfortic 180mg VN-19296-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mgViên nén bao tan trong ruộtNovartis Pharma Services AG05/10/2015Không ghi
Myfortic 360mg VN-19297-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mgViên nén bao tan trong ruộtNovartis Pharma Services AG05/10/2015Không ghi
Tetraspan 10% solution for infusion VN-19008-15 Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%)Dung dịch truyền tĩnh mạchB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
NEULASTIM QLSP-865-15 Pegfilgrastim 6,0 mg/0,6ml 6,0 mg/0,6mlBơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.13/07/2015Không ghi
Revlimid VN2-337-15 Lenalidomide 10mgViên nang cứngA. Menarini Singapore Pte. Ltd25/05/2015Không ghi
Revlimid VN2-338-15 Lenalidomide 25mgViên nang cứngA. Menarini Singapore Pte. Ltd25/05/2015Không ghi
Revlimid VN2-339-15 Lenalidomide 5mgViên nang cứngA. Menarini Singapore Pte. Ltd25/05/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN-18651-15 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG08/02/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN-18571-14 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG07/12/2014Không ghi
NEUPOGEN QLSP-0809-14 Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 mlDung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.13/10/2014Không ghi
Nutriflex plus VN-18158-14 Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;Dung dịch truyền tĩnh mạchB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.18/09/2014Không ghi
Nutriflex special VN-18159-14 Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic Acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;Dung dịch truyền tĩnh mạchB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.18/09/2014Không ghi
Tasigna VN2-240-14 Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG16/07/2014Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN-18037-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG11/06/2014Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN-18038-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG11/06/2014Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN-18039-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG11/06/2014Không ghi
Pharmaton Kiddi VN-17846-14 Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mgSirôBoehringer Ingelheim International GmbH11/06/2014Không ghi
Gran QLSP-0792-14 Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 mlDung dịch tiêmA. Menarini Singapore Pte.Ltd.11/06/2014Không ghi
Eurax VN-17764-14 Crotamiton 100mg/gKem bôi daNovartis Consumer Health S.A03/03/2014Không ghi
Afinitor 10mg VN2-206-13 Everolimus 10mgViên nénNovartis Pharma Services AG26/12/2013Không ghi
Afinitor 5mg VN2-207-13 Everolimus 5mgViên nénNovartis Pharma Services AG26/12/2013Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN-17536-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG26/12/2013Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN-17537-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG26/12/2013Không ghi
REMICADE QLSP-H02-0769-13 Infliximab 100mg 100mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnJanssen - Cilag Ltd.17/12/2013Không ghi
Xolair 150 mg QLSP-H02-0771-13 Omalizumab 150 mg/lọ 150 mg/lọBột pha tiêmNovartis Pharma Services AG17/12/2013Không ghi
Exjade 500 VN-17126-13 Deferasirox 500mgViên nén phân tánNovartis Pharma Services AG30/09/2013Không ghi
Desferal VN-16851-13 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọBột pha tiêmNovartis Pharma Services AG04/07/2013Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN2-117-13 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG04/07/2013Không ghi
Lucentis VN-16852-13 Ranibizumab 2,3mg/0,23mlDung dịch tiêmNovartis Pharma Services AG04/07/2013Không ghi
SAIZEN QLSP-0643-13 Somatropin 3,33 mg 3,33 mgBột và dung môi pha tiêmMerck KGaA23/01/2013Không ghi
Bonviva VN-16004-12 Natri ibandronate 150mg acid ibandronicViên nén bao phimNycomed GmbH09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN1-756-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/25mg VN1-757-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN1-758-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN1-759-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/25mg VN1-760-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Galvus VN-16003-12 Vildagliptin 50mgViên nénNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Tasigna VN1-761-12 Nilotinib 150mgViên nang cứngNovartis Pharma Services AG09/10/2012Không ghi
Acipigrel VN-15278-12 Clopidogrel besylate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Bondronat VN-15433-12 Sodium Ibandronate monohydrate Ibandronic acid 50mgViên nén bao phimF.Hoffmann-La Roche Ltd.21/06/2012Không ghi
Broncho-Vaxom Adults VN-15432-12 Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis .Viên nang cứngEver Neuro Pharma GMBH21/06/2012Không ghi
Exjade 125 VN1-697-12 Deferasirox 125mgViên phân tánNovartis Pharma Services AG21/06/2012Không ghi
Exjade 250 VN1-698-12 Deferasirox 250mgViên phân tánNovartis Pharma Services AG21/06/2012Không ghi
Exjade 500 VN1-699-12 Deferasirox 500mgViên phân tánNovartis Pharma Services AG21/06/2012Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN1-700-12 Indacaterol maleate 150mcg IndacaterolViên nang cứngNovartis Pharma Services AG21/06/2012Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN1-701-12 Indacaterol maleate 300mcg IndacaterolViên nang cứngNovartis Pharma Services AG21/06/2012Không ghi
Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) VN-15205-12 Isotretinoin 20mgViên nang mềmAscent Pharmahealth Limited21/06/2012Không ghi
Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) VN-15206-12 Isotretinoin 10mgViên nang mềmAscent Pharmahealth Limited21/06/2012Không ghi
Otrivin VN-15558-12 Xylometazoline Hydrochloride 0,05%Dung dịch nhỏ mũiNovartis Consumer Health S.A21/06/2012Không ghi
Otrivin VN-15561-12 Xylometazoline Hydrochloride 0,1%Dung dịch phun mù vào mũi có chia liềuNovartis Consumer Health S.A21/06/2012Không ghi
Otrivin VN-15560-12 Xylometazoline Hydrochloride 0,05%Dung dịch phun mù vào mũi có chia liềuNovartis Consumer Health S.A21/06/2012Không ghi
Peglasta VN-15698-12 Pegfilgrastim 6mg/0,6mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Broncho-Vaxom Children VN-15048-12 Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;... 3,5mgViên nangEver Neuro Pharma GMBH21/03/2012Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN1-652-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG21/03/2012Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN1-653-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG21/03/2012Không ghi
Sandimmun VN-15102-12 Ciclosporin 50mg/mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchNovartis Pharma Services AG.21/03/2012Không ghi
Sterile ciprofloxacin 2mg/ml VN-14976-12 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty CP Y Dược phẩm Vimedimex21/03/2012Không ghi
Afinitor 10mg VN1-608-12 Everolimus 10mgViên nénNovartis Pharma Services AG11/01/2012Không ghi
Afinitor 5mg VN1-609-12 Everolimus 5mgViên nénNovartis Pharma Services AG11/01/2012Không ghi
Pergoveris VN1-626-12 Follitropin alfa 150 IU (tương đương 11 microgam) và Lutropin alfa 75 IU (tương đương 3 microgam) Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IUBột và dung môi pha tiêmMerck KGaA11/01/2012Không ghi
Certican 0.25mg VN1-591-11 Everolimus 0,25mgViên nénNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Certican 0.5mg VN1-592-11 Everolimus 0,5mgViên nénNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Certican 0.75mg VN1-593-11 Everolimus 0,75mgViên nénNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Sebivo VN1-580-11 Telbivudine 600mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Tamiflu VN-14166-11 Oseltamivir 12mg/mlBột pha hỗn dịch uốngF.Hoffmann-La Roche Ltd.07/11/2011Không ghi
Tasigna 200mg VN1-594-11 Nilotinib 200mgViên nangNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Xolair 150 mg VN1-595-11 Omalizumab 150mgBột và dung môi pha tiêmNovartis Pharma Services AG07/11/2011Không ghi
Eprex 10 000 VN-13191-11 Epoetin Alfa 10 000UI/1mlThuốc tiêmJanssen Cilag Ltd.11/07/2011Không ghi
Eprex 1000 VN-13192-11 Epoetin Alfa 1000UI/0,5mlThuốc tiêmJanssen Cilag Ltd.11/07/2011Không ghi
Eprex 2000 VN-13193-11 Epoetin Alfa 2000 UI/0,5mlThuốc tiêmJanssen Cilag Ltd.11/07/2011Không ghi
Eprex 3000 VN-13194-11 Epoetin Alfa 3000UI/0,3mlThuốc tiêmJanssen Cilag Ltd.11/07/2011Không ghi
Eprex 4000 VN-13195-11 Epoetin Alfa 4000UI/0,4mlThuốc tiêmJanssen Cilag Ltd.11/07/2011Không ghi
Glivec 100mg VN-13289-11 Imatinib mesilate 100mg ImatinibViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG11/07/2011Không ghi
Glivec 400mg VN-13290-11 Imatinib mesilate 400mg ImatinibViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG11/07/2011Không ghi
Voltaren 75mg/5ml VN-13291-11 Diclofenac Sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmNovartis Pharma Services AG11/07/2011Không ghi
Maltofer VN-12424-11 Acid folic, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 10mg;35,7mg/mlXiroDiethelm & Co., Ltd.19/04/2011Không ghi
Maltofer VN-12425-11 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mgViên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.19/04/2011Không ghi
Maltofer VN-12426-11 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 178,6mg/mlDung dịch uống giọtDiethelm & Co., Ltd.19/04/2011Không ghi
Maltofer Fol VN-12427-11 Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg --Viên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.19/04/2011Không ghi
Topamax VN-12513-11 Topiramate 25mgViên nénJanssen Cilag Ltd.19/04/2011Không ghi
Topamax VN-12512-11 Topiramate 50mgViên nénJanssen Cilag Ltd.19/04/2011Không ghi
Recormon VN-11867-11 Epoetin beta 5000U.I./0,3mldung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.09/02/2011Không ghi
Recormon VN-11866-11 Epoetin beta 6000 U.I./0,3mlDung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.09/02/2011Không ghi
Tarceva (địa chỉ đóng gói: CH-4303 Kaiseraugst- Thuỵ sỹ) VN-11869-11 Erlotinib 25mgViên nén bao phimF.Hoffmann-La Roche Ltd.09/02/2011Không ghi
Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) VN-11973-11 Zoledronic acid 4mgBột pha dung dịch truyềnNovartis Pharma Services AG09/02/2011Không ghi
Pegasys VN-11569-10 Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5mlThuốc tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.22/12/2010Không ghi
Pegasys VN-11568-10 Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5mlThuốc tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.22/12/2010Không ghi
Simulect VN-11605-10 Basiliximab 20mgBột và dung môi pha dung dịch tiêm, truyềnNovartis AG22/12/2010Không ghi
Lamisil once VN-11217-10 Terbinafine hydroclor 11,25mg/gDung dịch tạo màngNovartis AG16/12/2010Không ghi
Recormon VN-11027-10 Epoetin Alfa 4000 UI/0,3mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnF.Hoffmann-La Roche Ltd.16/12/2010Không ghi
Avastin VN-10241-10 Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF.Hoffmann-La Roche Ltd.19/08/2010Không ghi
Avastin VN-10240-10 Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF.Hoffmann-La Roche Ltd.19/08/2010Không ghi
Lamisil Dermgel VN-10442-10 Terbinafine --Dạng gelNovartis AG.19/08/2010Không ghi
Pharmaton Matruelle VN-9962-10 Hỗn hợp Vitamin và các yếu tố vi lượng --Viên nangBoehringer Ingelheim International GmbH19/08/2010Không ghi
Rasilez 300mg VN-10446-10 Aliskiren hemifumarate 300mg AliskirenViên nén bao phimNovartis AG.19/08/2010Không ghi
Pentasa VN-9659-10 Mesalazine 500mgViên nén phóng thích chậmFerring Pharmaceuticals Ltd.14/04/2010Không ghi
Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, Switzerland) VN-9467-10 tinh chất nhân sâm, hỗn hợp vitamin và khoáng chất --Viên nangBoehringer Ingelheim International GmbH14/04/2010Không ghi
Cymevene VN-5354-10 Ganciclovir sodium 500mg GanciclovirBột đông khôF.Hoffmann-La Roche Ltd.06/01/2010Không ghi
Pharmaton VN-5025-10 Hỗn hợp Vitamin, khoáng chất, tinh chất nhân sâm --Viên nangBoehringer Ingelheim International GmbH06/01/2010Không ghi
Recormon VN-5355-10 Epoetin beta 2000IU/0,3mldung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.06/01/2010Không ghi
Xyzal VN-5682-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên bao phimUCB Farchim SA06/01/2010Không ghi
Zyrtec VN-5683-10 Cetirizine Dihydrochloride 10mgViên bao phimUCB Farchim SA06/01/2010Không ghi
Jakavi 5mg 760110087723 (cũ: VN2-573-17)Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 5mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam04/04/2023Hết hạn
Trezilent 383110017323 Viên Alpelisib 200mg và Viên Alpelisib 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/02/2023Hết hạn
Trezilent 383110017423 Alpelisib 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/02/2023Hết hạn
Trezilent 383110018123 Alpelisib 150mgViên nén bao phimNovartis Pharma Services AG28/02/2023Hết hạn
Tarceva VN-11868-11 Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib)Viên nén bao phimF.Hoffmann - La Roche Ltd22/09/2022Hết hạn
Jadenu 90 mg VN3-173-19 Deferasirox 90 mg Deferasirox 90 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/09/2022Hết hạn
Otrivin VN-22914-21 Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10mlDung dịch nhỏ mũiCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam09/09/2021Hết hạn
Pergoveris QLSP-0709-13 Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms) Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms)Bột và dung môi pha tiêmMerck Export GmbH17/06/2021Hết hạn
Mabthera QLSP-H02-1072-17 Rituximab 1400mg/11,7mlDung dịch tiêm dưới daF.Hoffmann-La Roche Ltd.17/06/2021Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Thụy Sĩ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 229 số đăng ký thuốc sản xuất tại Thụy Sĩ. Trong đó 191 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn và 18 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thụy Sĩ?
Dữ liệu ghi nhận 52 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thụy Sĩ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Thụy Sĩ có phải thuốc kê đơn không?
Có 6 trong tổng số 229 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.