Có 229 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thụy Sĩ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 191 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn, 18 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
136 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 22 |
| 2023 | 14 |
| 2022 | 25 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 12 |
| 2015 | 16 |
Hiển thị 200 trong tổng số 229 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Levofloxacin, Injection, Solution | 760115037526 (cũ: VN-18523-14) | Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rivomoxi 400mg | 760115041426 (cũ: VN-22564-20) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Otrivin Không kê đơn | 760100040126 (cũ: VN-22705-21) | Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mũi | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Otrivin Không kê đơn | 760100040026 (cũ: VN-22706-21) | Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Thuốc xịt mũi có phân liều | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Topamax | 760110034526 | Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Topamax | 760110034626 | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Monurol 3g | 760110061026 | Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gam | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ferinject | 400110081626 | Mỗi ml chứa: Sắt carboxymaltose (tương đương 50mg sắt)) 180mg | Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Stelara | 760410033926 (cũ: SP3-1235-21) | Ustekinumab 130mg/26 ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 16/03/2026 | Đến 16/03/2031 |
| Otrivin Không kê đơn | 760100445825 (cũ: VN-22704-21) | Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml | Thuốc xịt mũi có phân liều | Công ty TNHH Glaxosmithkline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Darzalex SC | 760410440725 | Daratumumab 1800mg/15ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Texamic | 760110426925 | Tranexamic acid 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Imbruvica | 760110427325 | Ibrutinib 280mg | viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Novatretin | 760110409125 | Acitretin 25mg | Viên nang cứng | Anvo Pharma Inc. | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Maltofer Fol Không kê đơn | 760100353125 (cũ: VN-21610-18) | Acid folic 0,350mg, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương 100mg sắt (III)) 357mg Acid folic 0,350mg, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương 100mg sắt (III)) 357mg | Viên nén nhai | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Imbruvica | 760110329025 | Ibrutinib 420mg | viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| RoPolivy | 760410322525 | Polatuzumab vedotin 30mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F.Hoffmann - La Roche Ltd | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Anvo-Amiodarone 200mg Tablets | 760110000825 | Amiodarone hydrochloride 200mg | Viên nén | ANVO Pharma Inc. | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Prolutex | 760114347900 | Progesteron 25mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Oratane | 760110170500 (cũ: VN-21386-18) | Isotretinoin 5mg | Viên nang mềm | ANVO Pharma Inc. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sandimmun | 760110171600 (cũ: VN-21922-19) | Ciclosporin 50mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Remotiv 500 | 760210180600 (cũ: VN3-334-21) | Cao khô cỏ thánh John (Hyperici herbae extractum siccum) chiết bằng Ethanol 57.9% (v/v) theo tỷ lệ [(4-7):1] 500mg | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pentasa 1g | 760110795724 (cũ: VN3-288-20) | Mesalazine 1g Mesalazine 1g | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Buffered BiOsteo | 760110778724 | Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mg Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate 91,37mg) 70mg | Viên nén sủi bọt | Lupin Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lefgen | 760110769824 | Aceclofenac 100mg Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Imbruvica | 760110350024 | Ibrutinib 140mg Ibrutinib 140mg | viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Jadenu 180mg | 760110351124 | Deferasirox 180mg Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Jadenu 90mg | 760110351224 | Deferasirox 90mg Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Avastin | 760410306524 (cũ: QLSP-1010-17) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | F. Hoffmann-La Roche Ltd | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Herceptin | 001410303324 | Trastuzumab 150mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Vabysmo | 760410303424 | Faricimab 6mg/0,05ml | Dung dịch tiêm | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Tasigna 200mg | 760114124024 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg) 200mg Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg) 200mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Jadenu 360mg | 760110124124 | Deferasirox 360mg Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Pentasa | 760110125524 | Mesalazine 1000mg Mesalazine 1000mg | Thuốc đặt | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| AlbuRx 5 | 760410111724 (cũ: QLSP-968-16) | Human albumin 5% (50g/l) | Dung dịch tiêm truyền | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| AlbuRx 20 | 760410111624 (cũ: QLSP-969-16) | Human albumin 20% (200g/l) | Dung dịch tiêm truyền | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Avastin | 760410111024 (cũ: QLSP-1011-17) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | F. Hoffmann- La Roche Ltd. | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Simulect | 760410109124 (cũ: QLSP-1022-17) | Basiliximab 20mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Hizentra | 760410109524 (cũ: QLSP-H03-1169-19) | Human immunoglobulin (20%) 200 mg/ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Privigen | 760410109624 (cũ: QLSP-H03-1170-19) | Human normal immunoglobulin 100 (10%) g/l | Dung dịch tiêm truyền | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tasigna 150mg | 760114430623 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Cresemba | 760110441723 | Isavuconazole (dưới dạng Isavuconazonium sulfate) 100mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH (Pfizer) Việt Nam | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Jakavi 15mg | 760110412623 (cũ: VN2-571-17) | Ruxolitinib (dưới dạng ruxolitinib phosphate) 15mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Jakavi 10mg | 760110417223 (cũ: VN3-244-19) | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 10mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Femara | 760114186923 | Letrozole Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Voltaren Emulgel Không kê đơn | 760100073723 (cũ: VN-17535-13) | Diclofenac diethylamine 1,16g/100g 1,16g/100g | Gel bôi ngoài da | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lamisil Không kê đơn | 760100024323 (cũ: VN-18396-14) | Terbinafine hydrochloride 10mg/1g 10mg/1g | Kem bôi ngoài da | ZUELLIG PHARMA PTE. LTD. | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Pentasa | 760110027623 (cũ: VN-19946-16) | — Mesalazine 500mg | Viên nén phóng thích chậm | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Jadenu 180mg | 400110024723 (cũ: VN3-171-19) | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Jadenu 360mg | 400110024823 (cũ: VN3-172-19) | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Sandostatin | VN-17538-13 | Octreotide 0,1mg/1ml Octreotide 0,1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tasigna 200mg | VN-17539-13 | Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miacalcic | VN-17766-14 | Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/ml Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Femara | VN-18040-14 | Letrozole 2,5mg Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Jakavi 20 mg | VN2-572-17 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mg Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Topamax | VN-20529-17 | Topiramate 50mg Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Trosicam 15mg | VN-20104-16 | Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg | Viên nén phân tán tại miệng | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Trosicam 7.5mg | VN-20105-16 | Meloxicam 7,5mg Meloxicam 7,5mg | Viên nén phân tán tại miệng | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Spexib 150mg | VN2-651-17 | Ceritinib 150mg Ceritinib 150mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Minirin | VN-18893-15 | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate 0,1mg) 0,089 mg Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate 0,1mg) 0,089 mg | Viên nén | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Afinitor 5mg | VN-20043-16 | Everolimus 5 mg Everolimus 5 mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xyzal (Đóng gói và xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals S.r.l, địa chỉ: Via Praglia, 15, 10044 Pianezza (TO), Italy) | VN-19469-15 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Certican 0.25mg | VN-16848-13 | Everolimus 0,25 mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Certican 0.5mg | VN-16849-13 | Everolimus 0,5 mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Certican 0.75mg | VN-16850-13 | Everolimus 0,75 mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Rocephin 1g I.V | VN-17036-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam | Thuốc bột pha tiêm | F. Hoffmann - La Roche Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Afinitor 10mg | VN-20042-16 | Everolimus 10 mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Topamax | VN-20301-17 | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nutriflex peri | VN-18157-14 | Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2.34 gam; - Leucine 3.13 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 2.27 gam) 2.84 gam; - Methionine 1.96 gam; - Phenylalanine 3.51 gam; - Threonine 1.82 gam; - Tryptophan 0.57 gam; - Valine 2.60 gam; - Arginine glutamate (tương đương với Arginine 2.70 gam và Glutamic acid 2.28 gam) 4.98 gam; - Histidine hydrochloride monohydrate (tương đương với Histidine 1.25 gam) 1.69 gam; - Alanine 4.85 gam; - Aspartic acid 1.50 gam; - Glutamic acid 1.22 gam; - Glycine 1.65 gam; - Proline 3.40 gam; - Serine 3.00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0.86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1.56 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0.78 gam; - Potassium hydroxide 0.52 gam; - Sodium hydroxide 0.50 gam; | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pentasa Sachet 2g | VN-19947-16 | Mesalazine 2000 mg | Cốm phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Polygynax | VN-23076-22 | Neomycin sulfate 35000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU; Nystatin 100000 IU 35000 IU, 35000 IU, 100000 IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty TNHH Dược phẩm Thuận Gia | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ciprofloxacin Panpharma (cơ sở xuất xưởng: PanPharma, đ/c: Z.I. du Clairay - Luitre - 35133, France) | VN-22072-19 | Mỗi túi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin 400mg; 400mg | Dung dịch truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | 23/07/2019 | Không ghi |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) | VN-21923-19 | Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bonviva (CSĐG: F.Hoffmann-La Roche Ltd; ĐC: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sĩ) | VN-21351-18 | Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. | 03/07/2018 | Không ghi |
| Glivec | VN3-24-18 | Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 26/03/2018 | Không ghi |
| Maltofer | VN-21022-18 | Iron (III) hydroxide polymaltose complex tương đương 100mg Iron (III) 357mg 357mg | Viên nén nhai | Ever Neuro Pharma GMBH | 26/03/2018 | Không ghi |
| Sterile Levofloxacin 5mg/ml Intravenous Infusion | VN-20886-18 | Mỗi ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg 5mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công Ty TNHH một thành viên Dược phẩm Phan Gia | 15/01/2018 | Không ghi |
| Goldoflo | VN-20729-17 | Mỗi 40ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg 200mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Lamda | 18/09/2017 | Không ghi |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) | VN2-613-17 | Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 07/06/2017 | Không ghi |
| Tasigna 150mg | VN-20586-17 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 07/06/2017 | Không ghi |
| Pentasa Sachet 1g | VN-20166-16 | Mesalazine 1000mg 1000mg | Cốm phóng thích kéo dài | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | 02/11/2016 | Không ghi |
| Afinitor 2.5 mg | VN2-491-16 | Everolimus 2,5mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 04/09/2016 | Không ghi |
| PEGASYS | QLSP-957-16 | Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 07/06/2016 | Không ghi |
| EPREX 3000 U | QLSP-972-16 | Epoetin alfa 3000 IU/0,3 ml 3000 IU/0,3 ml | Dung dịch tiêm | Janssen - Cilag Ltd. | 07/06/2016 | Không ghi |
| EPREX 1000 U | QLSP-973-16 | Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml 1000 IU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Janssen - Cilag Ltd. | 07/06/2016 | Không ghi |
| Minirin | VN-19647-16 | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,2mg) 0,178mg | Viên nén | Ferring Pharmaceuticals Ltd | 22/03/2016 | Không ghi |
| Aclasta | VN-19294-15 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Novartis Pharma Services AG | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cymevene | VN-19152-15 | Ganciclovir 500mg | Bột đông khô pha tiêm | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN-19295-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 180mg | VN-19296-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg | Viên nén bao tan trong ruột | Novartis Pharma Services AG | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 360mg | VN-19297-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg | Viên nén bao tan trong ruột | Novartis Pharma Services AG | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tetraspan 10% solution for infusion | VN-19008-15 | Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| NEULASTIM | QLSP-865-15 | Pegfilgrastim 6,0 mg/0,6ml 6,0 mg/0,6ml | Bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/07/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-337-15 | Lenalidomide 10mg | Viên nang cứng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 25/05/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-338-15 | Lenalidomide 25mg | Viên nang cứng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 25/05/2015 | Không ghi |
| Revlimid | VN2-339-15 | Lenalidomide 5mg | Viên nang cứng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 25/05/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN-18651-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 08/02/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN-18571-14 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 07/12/2014 | Không ghi |
| NEUPOGEN | QLSP-0809-14 | Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 13/10/2014 | Không ghi |
| Nutriflex plus | VN-18158-14 | Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate; | Dung dịch truyền tĩnh mạch | B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 18/09/2014 | Không ghi |
| Nutriflex special | VN-18159-14 | Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic Acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate; | Dung dịch truyền tĩnh mạch | B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tasigna | VN2-240-14 | Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 16/07/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN-18037-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN-18038-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN-18039-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/06/2014 | Không ghi |
| Pharmaton Kiddi | VN-17846-14 | Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mg | Sirô | Boehringer Ingelheim International GmbH | 11/06/2014 | Không ghi |
| Gran | QLSP-0792-14 | Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | A. Menarini Singapore Pte.Ltd. | 11/06/2014 | Không ghi |
| Eurax | VN-17764-14 | Crotamiton 100mg/g | Kem bôi da | Novartis Consumer Health S.A | 03/03/2014 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN2-206-13 | Everolimus 10mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 26/12/2013 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN2-207-13 | Everolimus 5mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN-17536-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN-17537-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 26/12/2013 | Không ghi |
| REMICADE | QLSP-H02-0769-13 | Infliximab 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Janssen - Cilag Ltd. | 17/12/2013 | Không ghi |
| Xolair 150 mg | QLSP-H02-0771-13 | Omalizumab 150 mg/lọ 150 mg/lọ | Bột pha tiêm | Novartis Pharma Services AG | 17/12/2013 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN-17126-13 | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán | Novartis Pharma Services AG | 30/09/2013 | Không ghi |
| Desferal | VN-16851-13 | Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọ | Bột pha tiêm | Novartis Pharma Services AG | 04/07/2013 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN2-117-13 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 04/07/2013 | Không ghi |
| Lucentis | VN-16852-13 | Ranibizumab 2,3mg/0,23ml | Dung dịch tiêm | Novartis Pharma Services AG | 04/07/2013 | Không ghi |
| SAIZEN | QLSP-0643-13 | Somatropin 3,33 mg 3,33 mg | Bột và dung môi pha tiêm | Merck KGaA | 23/01/2013 | Không ghi |
| Bonviva | VN-16004-12 | Natri ibandronate 150mg acid ibandronic | Viên nén bao phim | Nycomed GmbH | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN1-756-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/25mg | VN1-757-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN1-758-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN1-759-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/25mg | VN1-760-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Galvus | VN-16003-12 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tasigna | VN1-761-12 | Nilotinib 150mg | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 09/10/2012 | Không ghi |
| Acipigrel | VN-15278-12 | Clopidogrel besylate 75mg Clopidogrel | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bondronat | VN-15433-12 | Sodium Ibandronate monohydrate Ibandronic acid 50mg | Viên nén bao phim | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Broncho-Vaxom Adults | VN-15432-12 | Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis . | Viên nang cứng | Ever Neuro Pharma GMBH | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 125 | VN1-697-12 | Deferasirox 125mg | Viên phân tán | Novartis Pharma Services AG | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 250 | VN1-698-12 | Deferasirox 250mg | Viên phân tán | Novartis Pharma Services AG | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN1-699-12 | Deferasirox 500mg | Viên phân tán | Novartis Pharma Services AG | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN1-700-12 | Indacaterol maleate 150mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN1-701-12 | Indacaterol maleate 300mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Novartis Pharma Services AG | 21/06/2012 | Không ghi |
| Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) | VN-15205-12 | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Ascent Pharmahealth Limited | 21/06/2012 | Không ghi |
| Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand) | VN-15206-12 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Ascent Pharmahealth Limited | 21/06/2012 | Không ghi |
| Otrivin | VN-15558-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,05% | Dung dịch nhỏ mũi | Novartis Consumer Health S.A | 21/06/2012 | Không ghi |
| Otrivin | VN-15561-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,1% | Dung dịch phun mù vào mũi có chia liều | Novartis Consumer Health S.A | 21/06/2012 | Không ghi |
| Otrivin | VN-15560-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,05% | Dung dịch phun mù vào mũi có chia liều | Novartis Consumer Health S.A | 21/06/2012 | Không ghi |
| Peglasta | VN-15698-12 | Pegfilgrastim 6mg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Broncho-Vaxom Children | VN-15048-12 | Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;... 3,5mg | Viên nang | Ever Neuro Pharma GMBH | 21/03/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN1-652-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 21/03/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN1-653-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sandimmun | VN-15102-12 | Ciclosporin 50mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Novartis Pharma Services AG. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sterile ciprofloxacin 2mg/ml | VN-14976-12 | Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | 21/03/2012 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN1-608-12 | Everolimus 10mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 11/01/2012 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN1-609-12 | Everolimus 5mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pergoveris | VN1-626-12 | Follitropin alfa 150 IU (tương đương 11 microgam) và Lutropin alfa 75 IU (tương đương 3 microgam) Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IU | Bột và dung môi pha tiêm | Merck KGaA | 11/01/2012 | Không ghi |
| Certican 0.25mg | VN1-591-11 | Everolimus 0,25mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.5mg | VN1-592-11 | Everolimus 0,5mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.75mg | VN1-593-11 | Everolimus 0,75mg | Viên nén | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sebivo | VN1-580-11 | Telbivudine 600mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tamiflu | VN-14166-11 | Oseltamivir 12mg/ml | Bột pha hỗn dịch uống | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tasigna 200mg | VN1-594-11 | Nilotinib 200mg | Viên nang | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Xolair 150 mg | VN1-595-11 | Omalizumab 150mg | Bột và dung môi pha tiêm | Novartis Pharma Services AG | 07/11/2011 | Không ghi |
| Eprex 10 000 | VN-13191-11 | Epoetin Alfa 10 000UI/1ml | Thuốc tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 1000 | VN-13192-11 | Epoetin Alfa 1000UI/0,5ml | Thuốc tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 2000 | VN-13193-11 | Epoetin Alfa 2000 UI/0,5ml | Thuốc tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 3000 | VN-13194-11 | Epoetin Alfa 3000UI/0,3ml | Thuốc tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 4000 | VN-13195-11 | Epoetin Alfa 4000UI/0,4ml | Thuốc tiêm | Janssen Cilag Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glivec 100mg | VN-13289-11 | Imatinib mesilate 100mg Imatinib | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glivec 400mg | VN-13290-11 | Imatinib mesilate 400mg Imatinib | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voltaren 75mg/5ml | VN-13291-11 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Novartis Pharma Services AG | 11/07/2011 | Không ghi |
| Maltofer | VN-12424-11 | Acid folic, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 10mg;35,7mg/ml | Xiro | Diethelm & Co., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Maltofer | VN-12425-11 | Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg | Viên nén nhai | Diethelm & Co., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Maltofer | VN-12426-11 | Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 178,6mg/ml | Dung dịch uống giọt | Diethelm & Co., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Maltofer Fol | VN-12427-11 | Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg -- | Viên nén nhai | Diethelm & Co., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12513-11 | Topiramate 25mg | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12512-11 | Topiramate 50mg | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Recormon | VN-11867-11 | Epoetin beta 5000U.I./0,3ml | dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Recormon | VN-11866-11 | Epoetin beta 6000 U.I./0,3ml | Dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tarceva (địa chỉ đóng gói: CH-4303 Kaiseraugst- Thuỵ sỹ) | VN-11869-11 | Erlotinib 25mg | Viên nén bao phim | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) | VN-11973-11 | Zoledronic acid 4mg | Bột pha dung dịch truyền | Novartis Pharma Services AG | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11569-10 | Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5ml | Thuốc tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11568-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5ml | Thuốc tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 22/12/2010 | Không ghi |
| Simulect | VN-11605-10 | Basiliximab 20mg | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm, truyền | Novartis AG | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lamisil once | VN-11217-10 | Terbinafine hydroclor 11,25mg/g | Dung dịch tạo màng | Novartis AG | 16/12/2010 | Không ghi |
| Recormon | VN-11027-10 | Epoetin Alfa 4000 UI/0,3ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-10241-10 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-10240-10 | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lamisil Dermgel | VN-10442-10 | Terbinafine -- | Dạng gel | Novartis AG. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pharmaton Matruelle | VN-9962-10 | Hỗn hợp Vitamin và các yếu tố vi lượng -- | Viên nang | Boehringer Ingelheim International GmbH | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rasilez 300mg | VN-10446-10 | Aliskiren hemifumarate 300mg Aliskiren | Viên nén bao phim | Novartis AG. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pentasa | VN-9659-10 | Mesalazine 500mg | Viên nén phóng thích chậm | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, Switzerland) | VN-9467-10 | tinh chất nhân sâm, hỗn hợp vitamin và khoáng chất -- | Viên nang | Boehringer Ingelheim International GmbH | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cymevene | VN-5354-10 | Ganciclovir sodium 500mg Ganciclovir | Bột đông khô | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pharmaton | VN-5025-10 | Hỗn hợp Vitamin, khoáng chất, tinh chất nhân sâm -- | Viên nang | Boehringer Ingelheim International GmbH | 06/01/2010 | Không ghi |
| Recormon | VN-5355-10 | Epoetin beta 2000IU/0,3ml | dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Xyzal | VN-5682-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên bao phim | UCB Farchim SA | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zyrtec | VN-5683-10 | Cetirizine Dihydrochloride 10mg | Viên bao phim | UCB Farchim SA | 06/01/2010 | Không ghi |
| Jakavi 5mg | 760110087723 (cũ: VN2-573-17) | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 5mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 04/04/2023 | Hết hạn |
| Trezilent | 383110017323 | Viên Alpelisib 200mg và Viên Alpelisib 50mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Trezilent | 383110017423 | Alpelisib 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Trezilent | 383110018123 | Alpelisib 150mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Tarceva | VN-11868-11 | Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) | Viên nén bao phim | F.Hoffmann - La Roche Ltd | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Jadenu 90 mg | VN3-173-19 | Deferasirox 90 mg Deferasirox 90 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Otrivin | VN-22914-21 | Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Pergoveris | QLSP-0709-13 | Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms) Follitropin alfa (r-hFSH) 150 IU (tương đương 11 micrograms); Lutropin alfa (r-hLH) 75 IU (tương đương 3 micrograms) | Bột và dung môi pha tiêm | Merck Export GmbH | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Mabthera | QLSP-H02-1072-17 | Rituximab 1400mg/11,7ml | Dung dịch tiêm dưới da | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 17/06/2021 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| In-đô-nê-xi-a | 229 |
| Ba Lan | 236 |
| Cyprus | 243 |
| Malaysia | 254 |
| Hungary | 198 |
| Anh | 197 |
| Slovenia | 186 |
| Argentina | 185 |
| Nhật Bản | 180 |
| Romania | 180 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 284 |
| Bồ Đào Nha | 165 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.