Thuốc sản xuất tại Anh lưu hành ở Việt Nam

Có 197 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Anh sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 165 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn, 22 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

131 trong số đó (66%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

197
Số đăng ký thuốc
165
Chưa đánh dấu hết hạn
22
Đã rút số đăng ký
10
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202510
202412
202312
202218
20203
20196
20187
20174
201619
201519
20145

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 197 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Fycompa 8mg 500110035123 Perampanel 8mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Apretude 500110413225 Cabotegravir 600mg/3mlHỗn dịch tiêm giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam15/10/2025 Đến 15/10/2028
Dayvigo 5mg 500110413325 Lemborexant 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam15/10/2025 Đến 15/10/2028
Gaviscon Không kê đơn 500100350525 (cũ: VN-17153-13)Calcium carbonate 80mg, Sodium alginate 250mg, Sodium hydrogen carbonate 133,5mg Calcium carbonate 80mg, Sodium alginate 250mg, Sodium hydrogen carbonate 133,5mgViên nén nhaiReckitt Benckiser (Thailand) Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nocdurna 500110355125 (cũ: VN3-279-20)Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate) 25µg (mcg)Viên đông khô đặt dưới lưỡiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals13/08/2025 Đến 13/08/2028
Nocdurna 500110355025 (cũ: VN3-280-20)Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate) 50µg (mcg)Viên đông khô đặt dưới lưỡiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals13/08/2025 Đến 13/08/2028
Galantamine 4mg/ml Oral Solution 500110332925 Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromyde) 4mg/mlDung dịch uốngPrime Pharmaceuticals Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Strepsils Strawberry Sugar Free Children Không kê đơn 500100333125 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Dayvigo 10mg 500110317325 Lemborexant 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2028
Nolvadex 500114017225 (cũ: VN-20911-18)Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remeron 30 500110036225 (cũ: VN-22437-19)Mirtazapine 30mgViên nén bao phimOrganon Hong Kong Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nucala 500410174200 Mepolizumab 100mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Ipramol Teva 500115959624 Mỗi ống 2,5ml chứa: Ipratropium bromide (dưới dạng monohydrate) 0,5mg, Salbutamol (dưới dạng sulphate) 2,5mgDung dịch khí dungActavis International Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Apretude 500110981024 Cabotegravir (dưới dạng Cabotegravir natri) 30mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gaviscon Dual Action Không kê đơn 500100792324 (cũ: VN-18654-15)Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mg Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mgHỗn dịch uốngReckitt Benckiser (Thailand) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dermovate Cream 500110787924 (cũ: VN-19165-15)Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Minirin melt oral lyophilisate 120mcg 500110524524 (cũ: VN-18300-14)Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg) Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg)Viên đông khô đặt dưới lưỡiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals18/06/2024 Đến 18/06/2029
Minirin melt oral lyophilisate 60mcg 500110524624 (cũ: VN-18301-14)Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg) Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg)Viên đông khô đặt dưới lưỡiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gaviscon dual action Không kê đơn 500100530124 (cũ: VN-18653-15)Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mg Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mgViên nén nhaiReckitt Benckiser (Thailand) Limited18/06/2024 Đến 18/06/2029
Nurofen 400mg sugar coated tablets Không kê đơn 500100530224 (cũ: VN-21336-18)Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mgViên nén bao đườngReckitt Benckiser (Thailand) Limited18/06/2024 Đến 18/06/2029
Dysport 500414305124 (cũ: QLSP-1015-17)Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 300UBột pha dung dịch tiêmIpsen Pharma13/05/2024 Đến 13/05/2029
Dysport 500414305024 (cũ: QLSP-1016-17)Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 500UBột pha dung dịch tiêmIpsen Pharma13/05/2024 Đến 13/05/2029
Gaviscon Không kê đơn 500100136224 (cũ: VN-13849-11)Mỗi 10ml chứa: Sodium alginate 500mg; Sodium bicarbonate 267mg; Calcium carbonate 160mg Mỗi 10ml chứa: Sodium alginate 500mg; Sodium bicarbonate 267mg; Calcium carbonate 160mgHỗn dịch uốngReckitt Benckiser (Thailand) Limited28/02/2024 Đến 27/02/2027
Zoladex 500114446023 (cũ: VN3-331-21)Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 10,8mgThuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêmCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Trelegy Ellipta 500110439823 Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)Thuốc bột hít phân liềuCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Budesonide Teva 0,5mg/2ml 500110399623 (cũ: VN-15282-12)Budesonide 0,5mg/2mlHỗn dịch khí dungActavis Export PTC Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Singulair 500110412923 (cũ: VN-21065-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimOrganon Hong Kong Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Crinone 500110178223 (cũ: VN-18937-15)Progesterone 8% (w/w) Progesterone 8% (w/w)Gel dùng đường âm đạoMerck Export GmbH12/07/2023 Đến 12/07/2028
Zoladex 500114177523 (cũ: VN-20226-17)— Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat) 3,6mgThuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn)Công Ty TNHH AstraZeneca Việt Nam12/07/2023 Đến 12/07/2028
Anoro Ellipta 500110088623 (cũ: VN3-232-19)Mỗi liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 55 microgam (mcg) umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate) khi chưa phóng thíchThuốc bột hít phân liềuCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam27/04/2023 Đến 27/04/2028
Fycompa 2mg 500110086723 (cũ: VN3-150-19)Perampanel 2mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam04/04/2023 Đến 04/04/2028
Fycompa 4mg 500110086823 (cũ: VN3-151-19)Perampanel 4mgViên nén bao phimCông ty TNHH Eisai Việt Nam04/04/2023 Đến 04/04/2028
Hyzaar 50mg/12.5mg 500110078123 (cũ: VN-20812-17)— Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd02/04/2023 Đến 02/04/2028
Eumovate cream Không kê đơn 500100028323 (cũ: VN-18307-14)Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl)Kem bôi ngoài daCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Cyclogest 200mg VN-16888-13 Progesterone 200mg Progesterone 200mgViên đặt âm đạo/hậu mônZuellig Pharma Pte. Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cyclogest 400mg VN-17146-13 Progesterone 400mg Progesterone 400mgViên đạn đặt âm đạo/hậu mônZuellig Pharma Pte. Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cozaar VN-18636-15 Losartan potassium 12,5mg Losartan potassium 12,5mgViên nén bao phimOrganon Hong Kong Limited29/12/2022 Đến 29/12/2027
Augmentin 1g VN-20517-17 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Augmentin 625mg tablets VN-20169-16 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Faslodex VN-19561-16 Fulvestrant 250mg Fulvestrant 250mgDung dịch tiêmCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Revolade 25mg VN2-526-16 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 25mg Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cozaar 100mg VN-20569-17 Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cozaar 50mg VN-20570-17 Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Zinnat tablets 250mg VN-19963-16 Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250 mg Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
PROPESS VN2-609-17 Dinoprostone 10 mgHệ phân phối thuốc đặt âm đạoCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals10/05/2022 Đến 10/05/2027
Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20318-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiMERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD10/05/2022 Đến 10/05/2027
Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20319-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiMERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD10/05/2022 Đến 10/05/2027
Votrient 200mg (cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; địa chỉ: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) VN-20280-17 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Zinnat tablets 500mg VN-20514-17 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml VN-23066-22 Ephedrin hydrochlorid 30mg/ml 30mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nolvadex-D VN-19007-15 Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Fentanyl 50 micrograms/ml VN-22498-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcgDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân25/06/2020Không ghi
Fentanyl 50 micrograms/ml VN-22499-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcgDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân25/06/2020Không ghi
Abstral VN-22002-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 100mcg 100mcgViên nén ngậm dưới lưỡiA.Menarini Singapore Pte. Ltd.23/07/2019Không ghi
Abstral VN-22003-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 300mcg 300mcgViên nén ngậm dưới lưỡiA.Menarini Singapore Pte. Ltd.23/07/2019Không ghi
Abstral VN-22004-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 400mcg 400mcgViên nén ngậm dưới lưỡiA.Menarini Singapore Pte. Ltd.23/07/2019Không ghi
Abstral VN-22005-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 800mcg 800mcgViên nén ngậm dưới lưỡiA.Menarini Singapore Pte. Ltd.23/07/2019Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1147-19 Yếu tố đông máu người VIII 250 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 260 IU 250 IU; ≥ 260 IUHộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 10ml nước cất pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp22/07/2019Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1148-19 Yếu tố đông máu người VIII 500 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 520 IU 500 IU; ≥ 520 IUHộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 20ml nước cất pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp22/07/2019Không ghi
Avamys VN-21418-18 Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt 27,5mcgHỗn dịch xịt mũiGlaxoSmithKline Pte., Ltd.28/10/2018Không ghi
Zinnat tablets 125mg VN-21285-18 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam03/07/2018Không ghi
Kaletra VN-20897-18 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg 80mg, 20mgDung dịch uốngAbbvie BioPharmaceuticals GmbH26/03/2018Không ghi
Relvar Ellipta VN3-43-18 Mỗi liều chưa phóng thích chứa Fluticasone furoate 200mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 25mcg; (Mỗi liều phóng thích chứa Fluticasone furoate 184mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 22mcg 200mcg, 25mcg, 184mcg, 22mcgBột hít phân liềuCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam26/03/2018Không ghi
Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-21066-18 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.26/03/2018Không ghi
Iressa VN-20652-17 Gefitinib 250mg 250mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.18/09/2017Không ghi
Klacid 250mg VN-20360-17 Clarithromycin 250mg 250mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited07/06/2017Không ghi
Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) VN2-550-17 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 400mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/02/2017Không ghi
Oxynorm 10mg VN2-534-16 Oxycodon hydroclorid 10mg tương đương Oxycodon 9mg 9mgViên nang cứngMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.02/11/2016Không ghi
Oxynorm 20mg VN2-535-16 Oxycodon hydroclorid 20mg tương đương Oxycodon 18mg 18mgViên nang cứngMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.02/11/2016Không ghi
Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-20027-16 Losartan kali 100mg;Viên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/09/2016Không ghi
Sevorane VN-19755-16 Sevofluran 100% v/vDung dịch hítAbbVie Inc.04/09/2016Không ghi
Targin 40/ 20mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-511-16 Oxycodon HCl 40mg; Naloxon HCl 20mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.04/09/2016Không ghi
Targin PR Tablet 10/ 5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-512-16 Oxycodon HCl 10mg; Naloxon HCl 5mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.04/09/2016Không ghi
Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-513-16 Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mgViên nén phóng thích kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.04/09/2016Không ghi
Targin PR Tablet 5/ 2.5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-514-16 Oxycodon HCl 5mg; Naloxon HCl 2,5mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.04/09/2016Không ghi
Klacid Forte VN-19546-16 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimAbbott Laboratories22/03/2016Không ghi
Klacid MR VN-19547-16 Clarithromycin 500mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổiAbbott Laboratories22/03/2016Không ghi
Oxynorm 10mg/1ml VN2-469-16 Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 10mg/ml) 9mg/1mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới daMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.22/03/2016Không ghi
Oxynorm 20mg/2ml VN2-470-16 Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 20mg/2ml) 18mg/2mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới daMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.22/03/2016Không ghi
Tykerb (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Australia) VN2-467-16 Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.22/03/2016Không ghi
Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19502-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.16/12/2015Không ghi
Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19503-15 Enalapril maleat 10mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.16/12/2015Không ghi
Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19256-15 Losartan kali 50mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19261-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19262-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Không ghi
Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19265-15 Simvastatin 40mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Không ghi
Kaletra (Cơ sở đóng gói cấp 2: Abbott Logistics B.V; địa chỉ: Minervum 7201, 4817 ZJ Breda- Netherlands) VN2-298-14 Lopinavir 80mg/1ml; Ritonavir 20mg/1mlDung dịch uốngAbbott Laboratories18/09/2014Không ghi
Suboxone 2mg/0,5mg VN2-253-14 buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mgViên đặt dưới lưỡiAPC Pharmaceuticals & Chemical Limited18/09/2014Không ghi
Suboxone 8mg/2mg VN2-254-14 buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 8mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 2 mgViên đặt dưới lưỡiAPC Pharmaceuticals & Chemical Limited18/09/2014Không ghi
DYSPORT QLSP-H02-0800-14 Clostridium botulinum type A toxin-Haemagglutinin complex 300 U 300 UBột pha dung dịch tiêmIpsen Pharma16/07/2014Không ghi
Kivexa VN2-214-13 Abacavir (dưới dạng Abacavir sulfate) 600mg; Lamivudin 300mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.26/12/2013Không ghi
Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia) VN-17443-13 Lamivudine 100mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.26/12/2013Không ghi
Zentobiso 5.0mg VN-17389-13 Bisoprolol fumarate 5mgViên nénCông ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 126/12/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-154-13 Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.25/11/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-155-13 Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.25/11/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-156-13 Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.25/11/2013Không ghi
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-17041-13 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcgBột hít phân liềuGlaxoSmithKline Pte., Ltd.30/09/2013Không ghi
Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-16838-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/07/2013Không ghi
Cervidil VN2-59-13 Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc 10mg / hệ phân phối thuốcHệ phân phối thuốc đặt âm đạoHyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd.31/03/2013Không ghi
Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-16518-13 Losartan potassium 100mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.31/03/2013Không ghi
Strepsils Warm (Cơ sở đóng gói: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd., đ/c: 65 Moo 12, Lardkrabang-Bangplee Road, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand) VN-16534-13 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.31/03/2013Không ghi
Votrient 200mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) VN2-34-13 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg 600mg/300mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.17/01/2013Không ghi
Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) VN2-35-13 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 600mg/300mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.17/01/2013Không ghi
Aldara (Cơ sở kiểm nghiệm thành phẩm, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 9-15 Chilvers Road Thornleigh, NSW 2120 Australia) VN1-750-12 Imiquimod 5% (kl/kl)Kem bôi ngoài daHyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd.09/10/2012Không ghi
Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15989-12 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.09/10/2012Không ghi
Budesonide Teva 1mg/2ml VN-15283-12 Budesonide 1mg/2mlHỗn dịch khí dungCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Seretide Accuhaler 50/250mcg VN-15447-12 Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate (50mcg Salmeterol; 250mcg Fluticasone propionate)Bột hít phân liềuGlaxoSmithKline Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Zestoretic-20 VN-15210-12 Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid 20mg Lisinopril; 12,5mg HydrochlorothiazidViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Zestril VN-15213-12 Lisinopril dihydrat 5mg LisinoprilViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Zestril VN-15212-12 Lisinopril dihydrat 10mg LisinoprilViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Zestril VN-15211-12 Lisinopril dihydrat 20mg LisinoprilViên nénAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Không ghi
Gaviscon VN1-654-12 Sodium alginate, Sodium hydrocarbonate, Calcium carbonate 250mg; 133,5mg; 80mgViên nén nhaiReckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.21/03/2012Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-15095-12 Montelukast sodium 4mg MontelukastViên nhaiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/03/2012Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14266-11 Montelukast sodium 5mg MontelukastViên nhaiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.07/11/2011Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14267-11 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.07/11/2011Không ghi
Gaviscon VN-13850-11 Natri alginate, Natri bicarbonate, Calci carbonate 250mg/5ml; 133,5mg/5ml; 80mg/5mlHỗn dịch uốngReckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.06/09/2011Không ghi
Nolvadex VN-13483-11 Tamoxifen citrate 10mg TamoxifenViên nén baoAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/09/2011Không ghi
Tamidan VN-13845-11 Levothyroxine sodium anhydrous 100mcgViên nénPT Actavis Indonesia06/09/2011Không ghi
Teva Ipratropium / Salbutamol 0.5mg/2.5mg in 2.5ml VN-13527-11 Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,5mg/2,5ml Ipratropium bromide; 2,5mg/2,5ml SalbutamolDung dịch khí dungCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/09/2011Không ghi
Teva-Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-13528-11 Salbutamol sulfate 5mg/2,5ml SalbutamolDung dịch khí dungCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/09/2011Không ghi
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. - Australia) VN-12853-11 Gefitinib 250mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/07/2011Không ghi
Tenormin VN-12854-11 Atenolol 50mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/07/2011Không ghi
Teva Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-12942-11 Salbutamol sulfate 1mg/ml SalbutamolDung dịch khí dungCông ty CP Dược phẩm Duy Tân11/07/2011Không ghi
Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-13276-11 Simvastatin 40mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.11/07/2011Không ghi
Avamys VN-12459-11 Fluticasone furoate 27,5mcg/liều xịtHỗn dịch xịt mũiGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/04/2011Không ghi
Combivir Tablets (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty. Ltd.) VN-12460-11 Lamivudine; Zidovudine 150mg;300mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/04/2011Không ghi
Eloxatin VN-12644-11 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi-Aventis19/04/2011Không ghi
Eloxatin VN-12645-11 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi-Aventis19/04/2011Không ghi
Hytrin 1mg VN-12134-11 Terazosin 1mgViên nénAbbott Laboratories19/04/2011Không ghi
Hytrin 2mg VN-12135-11 Terazosin 2mgViên nénAbbott Laboratories19/04/2011Không ghi
Klacid 250mg VN-12136-11 Clarithromycine 250mgViên nén bao phimAbbott Laboratories19/04/2011Không ghi
Taxotere VN-12646-11 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi-Aventis19/04/2011Không ghi
Taxotere VN-12647-11 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi-Aventis19/04/2011Không ghi
Augmentin 625mg tablets VN-11057-10 Amoxicilin trihydrate; Clavulanate kali 500mg Amoxicillin; 125 mg Acid clavulanicViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.16/12/2010Không ghi
Modalim 100mg VN-11310-10 Ciprofibrate 100mgViên nénSanofi Aventis16/12/2010Không ghi
Cozaar (Cơ sở đóng gói:Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. - Australia) VN-10414-10 Losartan kali 50mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.19/08/2010Không ghi
Forane VN-9911-10 Isoflurane --Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hítAbbott Laboratories19/08/2010Không ghi
Klacid Forte VN-9912-10 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimAbbott Laboratories19/08/2010Không ghi
Klacid MR VN-9913-10 Clarithromycin 500mgViên nén giải phóng chậmAbbott Laboratories19/08/2010Không ghi
Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-10101-10 Salbutamol 2,5mg/2,5mlDung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp19/08/2010Không ghi
Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-10102-10 Salbutamol 5mg/2.5mlDung dịch khí dungCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp19/08/2010Không ghi
Sevorane VN-9914-10 Sevoflurane 250mlDược chất lỏng nguyên chất dùng để hítAbbott Laboratories19/08/2010Không ghi
Zeffix Tablets VN-10262-10 Lamivudine 100mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Zinnat tablets 125mg VN-10260-10 Cefuroxime Axetil 125mg CefuroximeViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Zinnat tablets 500mg VN-10261-10 Cefuroxime Axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Doncotaxel-80 VN1-278-10 Docetaxel 80mgDung dịch đậm đặcCipla Ltd.14/04/2010Không ghi
Dysport VN-9461-10 Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu 500 đơn vị IpsenThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêmBeaufour Ipsen Pharma14/04/2010Không ghi
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9758-10 Enalapril maleate 10mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.14/04/2010Không ghi
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9759-10 Enalapril maleate 20mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.14/04/2010Không ghi
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9760-10 Enalapril maleate 5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.14/04/2010Không ghi
Augmentin 1g tablets VN-5377-10 Amoxicillin; Acid clavulanic 875mg;125mgViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Combivent VN-5022-10 Salbutamol sulphate; Ipratropium bromide 3mg; 0,5mgDung dịch khí dungBoehringer Ingelheim International GmbH06/01/2010Không ghi
Eloxatin VN1-255-10 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi Aventis06/01/2010Không ghi
Eloxatin VN1-256-10 Oxaliplatin 5mg/mlDung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyềnSanofi Aventis06/01/2010Không ghi
Pulmicort (Product licence holder: AstraZeneca AB, Thuỵ Điển) VN-4980-10 Budesonide 200mcg/liềuHỗn dịch phun mùAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4978-10 Quetiapine 400mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4979-10 Quetiapine 50mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4977-10 Quetiapine 300mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4976-10 Quetiapine 200mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Tegretol 200 VN-5552-10 Carbamazepine 200mgViên nénNovartis AG.06/01/2010Không ghi
Yếu tố VIII đông khô loại 8Y (Dried Factor VIII Fraction, type 8Y) VN-5211-10 Freeze-dried human coagulation Factor VIII 250IUBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH DP Việt pháp06/01/2010Không ghi
Yếu tố VIII đông khô loại 8Y (Dried Factor VIII Fraction, type 8Y) VN-5212-10 Freeze-dried human coagulation Factor VIII 500IUBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH DP Việt pháp06/01/2010Không ghi
Zinnat tablets 250mg VN-5372-10 Cefuroxime axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimGlaxoSmithKline Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Zovirax cream VN-5373-10 Aciclovir --CreamGlaxoSmithKline Pte., Ltd.06/01/2010Không ghi
Augmentin Injection VN-8713-09 Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium 1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanicBột pha tiêmGlaxoSmithKline Pte Ltd17/08/2009Không ghi
Relvar Ellipta 500110089323 (cũ: VN3-42-18)Mỗi liều chưa phóng thích chứa fluticasone furoate 100mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 25mcg; mỗi liều phóng thích chứa fluticasone furoate 92mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 22mcgBột hít phân liềuCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam27/04/2023Hết hạn
OxyNeo 5mg VN2-536-16 Oxycodon hydroclorid 5mg tương đương Oxycodon 4,5mg 4,5mgViên nang cứngMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.02/11/2016Hết hạn
Nurofen 200mg coated tablets VN-20079-16 Ibuprofen 200mgViên nén bao phimReckitt Benckiser (Thailand) Limited04/09/2016Hết hạn
REPLENINE - VF QLSP-905-15 Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IUBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp02/11/2015Hết hạn
Zenalb 4.5 VN-17689-14 Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml)Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp03/03/2014Hết hạn
Zentobiso 10.0mg VN-17387-13 Bisoprolol fumarate 10mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC126/12/2013Hết hạn
Zentobiso 2.5mg VN-17388-13 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC126/12/2013Hết hạn
Zenalb 20 VN-16189-13 Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml) 500IUDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp17/01/2013Hết hạn
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China) VN-15209-12 Gefitinib 250mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.21/06/2012Hết hạn
Zinnat Suspension VN-9663-10 Cefuroxime axetil 125mg/5ml CefuroximeCốm pha huyền dịch uốngCông ty TNHH Sandoz Việt Nam14/04/2010Hết hạn
Zinnat Suspension VN-20513-17 Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngGlaxoSmithKline Pte Ltd10/05/2022Đã rút
Suboxone 2mg/0,5mg VN-22507-20 Buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mg 2mg, 0,5mgViên đặt dưới lưỡiCông ty TNHH Anda Việt Nam25/06/2020Đã rút
MS Contin 30mg VN-21319-18 Morphin sulfat 30mg 30mgViên nén phóng thích kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.03/07/2018Đã rút
Zocor 10mg VN-21067-18 Simvastatin 10mg 10mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.26/03/2018Đã rút
Zocor 20mg VN-20813-17 Simvastatin 20mg 20mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.18/09/2017Đã rút
Forane VN-20123-16 Isofluran 99,9% kl/kl 99,9% kl/klDung dịch để hítAbbVie Inc.02/11/2016Đã rút
Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-20026-16 Losartan kali 50mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/09/2016Đã rút
Duac Once Daily Gel VN-19962-16 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5%GelGlaxoSmithKline Pte., Ltd.04/09/2016Đã rút
Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19708-16 Enalapril maleat 5mgViên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.22/03/2016Đã rút
Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19257-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19258-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19259-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19260-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén nhaiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19263-15 Simvastatin 10mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19264-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Đã rút
Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18941-15 Enalapril maleat 10mg;Viên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.25/05/2015Đã rút
Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18942-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.25/05/2015Đã rút
Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) VN-16837-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.04/07/2013Đã rút
Seroquel XR VN-18757-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18758-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18759-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18760-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mgViên nén phóng thích kéo dàiAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.08/02/2015Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Anh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 197 số đăng ký thuốc sản xuất tại Anh. Trong đó 165 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn và 22 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Anh?
Dữ liệu ghi nhận 47 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Anh. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Anh có phải thuốc kê đơn không?
Có 7 trong tổng số 197 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.