Có 197 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Anh sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 165 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 14 đã được đánh dấu hết hạn, 22 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
131 trong số đó (66%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 18 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 19 |
| 2015 | 19 |
| 2014 | 5 |
Toàn bộ 197 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fycompa 8mg | 500110035123 | Perampanel 8mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Apretude | 500110413225 | Cabotegravir 600mg/3ml | Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 15/10/2025 | Đến 15/10/2028 |
| Dayvigo 5mg | 500110413325 | Lemborexant 5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 15/10/2025 | Đến 15/10/2028 |
| Gaviscon Không kê đơn | 500100350525 (cũ: VN-17153-13) | Calcium carbonate 80mg, Sodium alginate 250mg, Sodium hydrogen carbonate 133,5mg Calcium carbonate 80mg, Sodium alginate 250mg, Sodium hydrogen carbonate 133,5mg | Viên nén nhai | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Nocdurna | 500110355125 (cũ: VN3-279-20) | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate) 25µg (mcg) | Viên đông khô đặt dưới lưỡi | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Nocdurna | 500110355025 (cũ: VN3-280-20) | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate) 50µg (mcg) | Viên đông khô đặt dưới lưỡi | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Galantamine 4mg/ml Oral Solution | 500110332925 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromyde) 4mg/ml | Dung dịch uống | Prime Pharmaceuticals Private Limited | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Strepsils Strawberry Sugar Free Children Không kê đơn | 500100333125 | 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Viên ngậm | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Dayvigo 10mg | 500110317325 | Lemborexant 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 15/06/2025 | Đến 15/06/2028 |
| Nolvadex | 500114017225 (cũ: VN-20911-18) | Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat 15,2mg) 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Remeron 30 | 500110036225 (cũ: VN-22437-19) | Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Nucala | 500410174200 | Mepolizumab 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Ipramol Teva | 500115959624 | Mỗi ống 2,5ml chứa: Ipratropium bromide (dưới dạng monohydrate) 0,5mg, Salbutamol (dưới dạng sulphate) 2,5mg | Dung dịch khí dung | Actavis International Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apretude | 500110981024 | Cabotegravir (dưới dạng Cabotegravir natri) 30mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Gaviscon Dual Action Không kê đơn | 500100792324 (cũ: VN-18654-15) | Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mg Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mg | Hỗn dịch uống | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dermovate Cream | 500110787924 (cũ: VN-19165-15) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Minirin melt oral lyophilisate 120mcg | 500110524524 (cũ: VN-18300-14) | Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg) Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg) | Viên đông khô đặt dưới lưỡi | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Minirin melt oral lyophilisate 60mcg | 500110524624 (cũ: VN-18301-14) | Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg) Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg) | Viên đông khô đặt dưới lưỡi | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Gaviscon dual action Không kê đơn | 500100530124 (cũ: VN-18653-15) | Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mg Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mg | Viên nén nhai | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Nurofen 400mg sugar coated tablets Không kê đơn | 500100530224 (cũ: VN-21336-18) | Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mg | Viên nén bao đường | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Dysport | 500414305124 (cũ: QLSP-1015-17) | Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 300U | Bột pha dung dịch tiêm | Ipsen Pharma | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Dysport | 500414305024 (cũ: QLSP-1016-17) | Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 500U | Bột pha dung dịch tiêm | Ipsen Pharma | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Gaviscon Không kê đơn | 500100136224 (cũ: VN-13849-11) | Mỗi 10ml chứa: Sodium alginate 500mg; Sodium bicarbonate 267mg; Calcium carbonate 160mg Mỗi 10ml chứa: Sodium alginate 500mg; Sodium bicarbonate 267mg; Calcium carbonate 160mg | Hỗn dịch uống | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 28/02/2024 | Đến 27/02/2027 |
| Zoladex | 500114446023 (cũ: VN3-331-21) | Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 10,8mg | Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Trelegy Ellipta | 500110439823 | Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate) | Thuốc bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Budesonide Teva 0,5mg/2ml | 500110399623 (cũ: VN-15282-12) | Budesonide 0,5mg/2ml | Hỗn dịch khí dung | Actavis Export PTC Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Singulair | 500110412923 (cũ: VN-21065-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Crinone | 500110178223 (cũ: VN-18937-15) | Progesterone 8% (w/w) Progesterone 8% (w/w) | Gel dùng đường âm đạo | Merck Export GmbH | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Zoladex | 500114177523 (cũ: VN-20226-17) | — Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat) 3,6mg | Thuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn) | Công Ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Anoro Ellipta | 500110088623 (cũ: VN3-232-19) | Mỗi liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 55 microgam (mcg) umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate) khi chưa phóng thích | Thuốc bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Fycompa 2mg | 500110086723 (cũ: VN3-150-19) | Perampanel 2mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Fycompa 4mg | 500110086823 (cũ: VN3-151-19) | Perampanel 4mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Hyzaar 50mg/12.5mg | 500110078123 (cũ: VN-20812-17) | — Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Eumovate cream Không kê đơn | 500100028323 (cũ: VN-18307-14) | Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Cyclogest 200mg | VN-16888-13 | Progesterone 200mg Progesterone 200mg | Viên đặt âm đạo/hậu môn | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cyclogest 400mg | VN-17146-13 | Progesterone 400mg Progesterone 400mg | Viên đạn đặt âm đạo/hậu môn | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cozaar | VN-18636-15 | Losartan potassium 12,5mg Losartan potassium 12,5mg | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Augmentin 1g | VN-20517-17 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Augmentin 625mg tablets | VN-20169-16 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Faslodex | VN-19561-16 | Fulvestrant 250mg Fulvestrant 250mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Revolade 25mg | VN2-526-16 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 25mg Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 25mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cozaar 100mg | VN-20569-17 | Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cozaar 50mg | VN-20570-17 | Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Zinnat tablets 250mg | VN-19963-16 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250 mg Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| PROPESS | VN2-609-17 | Dinoprostone 10 mg | Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20318-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20319-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Votrient 200mg (cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; địa chỉ: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) | VN-20280-17 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Zinnat tablets 500mg | VN-20514-17 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml | VN-23066-22 | Ephedrin hydrochlorid 30mg/ml 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Nolvadex-D | VN-19007-15 | Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Fentanyl 50 micrograms/ml | VN-22498-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcg | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 25/06/2020 | Không ghi |
| Fentanyl 50 micrograms/ml | VN-22499-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcg | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 25/06/2020 | Không ghi |
| Abstral | VN-22002-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 100mcg 100mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22003-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 300mcg 300mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22004-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 400mcg 400mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22005-19 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 800mcg 800mcg | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | 23/07/2019 | Không ghi |
| Dried Factor VIII Fraction, type 8Y | QLSP-1147-19 | Yếu tố đông máu người VIII 250 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 260 IU 250 IU; ≥ 260 IU | Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 10ml nước cất pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 22/07/2019 | Không ghi |
| Dried Factor VIII Fraction, type 8Y | QLSP-1148-19 | Yếu tố đông máu người VIII 500 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 520 IU 500 IU; ≥ 520 IU | Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 20ml nước cất pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 22/07/2019 | Không ghi |
| Avamys | VN-21418-18 | Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt 27,5mcg | Hỗn dịch xịt mũi | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zinnat tablets 125mg | VN-21285-18 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg 125mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | 03/07/2018 | Không ghi |
| Kaletra | VN-20897-18 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg 80mg, 20mg | Dung dịch uống | Abbvie BioPharmaceuticals GmbH | 26/03/2018 | Không ghi |
| Relvar Ellipta | VN3-43-18 | Mỗi liều chưa phóng thích chứa Fluticasone furoate 200mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 25mcg; (Mỗi liều phóng thích chứa Fluticasone furoate 184mcg; Vilanterol (dưới dạng VIlanterol trifenatate) 22mcg 200mcg, 25mcg, 184mcg, 22mcg | Bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-21066-18 | Enalapril maleat 5mg 5mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/03/2018 | Không ghi |
| Iressa | VN-20652-17 | Gefitinib 250mg 250mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 18/09/2017 | Không ghi |
| Klacid 250mg | VN-20360-17 | Clarithromycin 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 07/06/2017 | Không ghi |
| Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) | VN2-550-17 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/02/2017 | Không ghi |
| Oxynorm 10mg | VN2-534-16 | Oxycodon hydroclorid 10mg tương đương Oxycodon 9mg 9mg | Viên nang cứng | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 02/11/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 20mg | VN2-535-16 | Oxycodon hydroclorid 20mg tương đương Oxycodon 18mg 18mg | Viên nang cứng | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 02/11/2016 | Không ghi |
| Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20027-16 | Losartan kali 100mg; | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Sevorane | VN-19755-16 | Sevofluran 100% v/v | Dung dịch hít | AbbVie Inc. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin 40/ 20mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-511-16 | Oxycodon HCl 40mg; Naloxon HCl 20mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 10/ 5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-512-16 | Oxycodon HCl 10mg; Naloxon HCl 5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-513-16 | Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 5/ 2.5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-514-16 | Oxycodon HCl 5mg; Naloxon HCl 2,5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Klacid Forte | VN-19546-16 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories | 22/03/2016 | Không ghi |
| Klacid MR | VN-19547-16 | Clarithromycin 500mg | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Abbott Laboratories | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 10mg/1ml | VN2-469-16 | Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 10mg/ml) 9mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oxynorm 20mg/2ml | VN2-470-16 | Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 20mg/2ml) 18mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tykerb (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd, địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia Victoria 3155, Australia) | VN2-467-16 | Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19502-15 | Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 16/12/2015 | Không ghi |
| Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19503-15 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19256-15 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19261-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19262-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19265-15 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Kaletra (Cơ sở đóng gói cấp 2: Abbott Logistics B.V; địa chỉ: Minervum 7201, 4817 ZJ Breda- Netherlands) | VN2-298-14 | Lopinavir 80mg/1ml; Ritonavir 20mg/1ml | Dung dịch uống | Abbott Laboratories | 18/09/2014 | Không ghi |
| Suboxone 2mg/0,5mg | VN2-253-14 | buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mg | Viên đặt dưới lưỡi | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | 18/09/2014 | Không ghi |
| Suboxone 8mg/2mg | VN2-254-14 | buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 8mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 2 mg | Viên đặt dưới lưỡi | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | 18/09/2014 | Không ghi |
| DYSPORT | QLSP-H02-0800-14 | Clostridium botulinum type A toxin-Haemagglutinin complex 300 U 300 U | Bột pha dung dịch tiêm | Ipsen Pharma | 16/07/2014 | Không ghi |
| Kivexa | VN2-214-13 | Abacavir (dưới dạng Abacavir sulfate) 600mg; Lamivudin 300mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia) | VN-17443-13 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zentobiso 5.0mg | VN-17389-13 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén | Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-154-13 | Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/11/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-155-13 | Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/11/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-156-13 | Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/11/2013 | Không ghi |
| Seretide Accuhaler 50/500mcg | VN-17041-13 | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcg | Bột hít phân liều | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 30/09/2013 | Không ghi |
| Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-16838-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cervidil | VN2-59-13 | Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc 10mg / hệ phân phối thuốc | Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16518-13 | Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 31/03/2013 | Không ghi |
| Strepsils Warm (Cơ sở đóng gói: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd., đ/c: 65 Moo 12, Lardkrabang-Bangplee Road, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand) | VN-16534-13 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Viên ngậm | Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. | 31/03/2013 | Không ghi |
| Votrient 200mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) | VN2-34-13 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg 600mg/300mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 17/01/2013 | Không ghi |
| Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain) | VN2-35-13 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg 600mg/300mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aldara (Cơ sở kiểm nghiệm thành phẩm, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 9-15 Chilvers Road Thornleigh, NSW 2120 Australia) | VN1-750-12 | Imiquimod 5% (kl/kl) | Kem bôi ngoài da | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15989-12 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Budesonide Teva 1mg/2ml | VN-15283-12 | Budesonide 1mg/2ml | Hỗn dịch khí dung | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Seretide Accuhaler 50/250mcg | VN-15447-12 | Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate (50mcg Salmeterol; 250mcg Fluticasone propionate) | Bột hít phân liều | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestoretic-20 | VN-15210-12 | Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid 20mg Lisinopril; 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15213-12 | Lisinopril dihydrat 5mg Lisinopril | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15212-12 | Lisinopril dihydrat 10mg Lisinopril | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zestril | VN-15211-12 | Lisinopril dihydrat 20mg Lisinopril | Viên nén | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gaviscon | VN1-654-12 | Sodium alginate, Sodium hydrocarbonate, Calcium carbonate 250mg; 133,5mg; 80mg | Viên nén nhai | Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-15095-12 | Montelukast sodium 4mg Montelukast | Viên nhai | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14266-11 | Montelukast sodium 5mg Montelukast | Viên nhai | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14267-11 | Montelukast sodium 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Gaviscon | VN-13850-11 | Natri alginate, Natri bicarbonate, Calci carbonate 250mg/5ml; 133,5mg/5ml; 80mg/5ml | Hỗn dịch uống | Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. | 06/09/2011 | Không ghi |
| Nolvadex | VN-13483-11 | Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen | Viên nén bao | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tamidan | VN-13845-11 | Levothyroxine sodium anhydrous 100mcg | Viên nén | PT Actavis Indonesia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Teva Ipratropium / Salbutamol 0.5mg/2.5mg in 2.5ml | VN-13527-11 | Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,5mg/2,5ml Ipratropium bromide; 2,5mg/2,5ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 06/09/2011 | Không ghi |
| Teva-Salbutamol 5.0mg/2.5ml | VN-13528-11 | Salbutamol sulfate 5mg/2,5ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 06/09/2011 | Không ghi |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. - Australia) | VN-12853-11 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tenormin | VN-12854-11 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Teva Salbutamol 2.5mg/2.5ml | VN-12942-11 | Salbutamol sulfate 1mg/ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-13276-11 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 11/07/2011 | Không ghi |
| Avamys | VN-12459-11 | Fluticasone furoate 27,5mcg/liều xịt | Hỗn dịch xịt mũi | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Combivir Tablets (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty. Ltd.) | VN-12460-11 | Lamivudine; Zidovudine 150mg;300mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12644-11 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12645-11 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hytrin 1mg | VN-12134-11 | Terazosin 1mg | Viên nén | Abbott Laboratories | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hytrin 2mg | VN-12135-11 | Terazosin 2mg | Viên nén | Abbott Laboratories | 19/04/2011 | Không ghi |
| Klacid 250mg | VN-12136-11 | Clarithromycine 250mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories | 19/04/2011 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12646-11 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | 19/04/2011 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12647-11 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | 19/04/2011 | Không ghi |
| Augmentin 625mg tablets | VN-11057-10 | Amoxicilin trihydrate; Clavulanate kali 500mg Amoxicillin; 125 mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 16/12/2010 | Không ghi |
| Modalim 100mg | VN-11310-10 | Ciprofibrate 100mg | Viên nén | Sanofi Aventis | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói:Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. - Australia) | VN-10414-10 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Forane | VN-9911-10 | Isoflurane -- | Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít | Abbott Laboratories | 19/08/2010 | Không ghi |
| Klacid Forte | VN-9912-10 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories | 19/08/2010 | Không ghi |
| Klacid MR | VN-9913-10 | Clarithromycin 500mg | Viên nén giải phóng chậm | Abbott Laboratories | 19/08/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 2.5mg/2.5ml | VN-10101-10 | Salbutamol 2,5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 5.0mg/2.5ml | VN-10102-10 | Salbutamol 5mg/2.5ml | Dung dịch khí dung | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sevorane | VN-9914-10 | Sevoflurane 250ml | Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít | Abbott Laboratories | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zeffix Tablets | VN-10262-10 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 125mg | VN-10260-10 | Cefuroxime Axetil 125mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 500mg | VN-10261-10 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 19/08/2010 | Không ghi |
| Doncotaxel-80 | VN1-278-10 | Docetaxel 80mg | Dung dịch đậm đặc | Cipla Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dysport | VN-9461-10 | Phức hợp độc tố Clostridium botulinum type A-ngưng kết tố hồng cầu 500 đơn vị Ipsen | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm | Beaufour Ipsen Pharma | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9758-10 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9759-10 | Enalapril maleate 20mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9760-10 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 14/04/2010 | Không ghi |
| Augmentin 1g tablets | VN-5377-10 | Amoxicillin; Acid clavulanic 875mg;125mg | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Combivent | VN-5022-10 | Salbutamol sulphate; Ipratropium bromide 3mg; 0,5mg | Dung dịch khí dung | Boehringer Ingelheim International GmbH | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eloxatin | VN1-255-10 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eloxatin | VN1-256-10 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch cô đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pulmicort (Product licence holder: AstraZeneca AB, Thuỵ Điển) | VN-4980-10 | Budesonide 200mcg/liều | Hỗn dịch phun mù | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4978-10 | Quetiapine 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4979-10 | Quetiapine 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4977-10 | Quetiapine 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4976-10 | Quetiapine 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tegretol 200 | VN-5552-10 | Carbamazepine 200mg | Viên nén | Novartis AG. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Yếu tố VIII đông khô loại 8Y (Dried Factor VIII Fraction, type 8Y) | VN-5211-10 | Freeze-dried human coagulation Factor VIII 250IU | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | 06/01/2010 | Không ghi |
| Yếu tố VIII đông khô loại 8Y (Dried Factor VIII Fraction, type 8Y) | VN-5212-10 | Freeze-dried human coagulation Factor VIII 500IU | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH DP Việt pháp | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 250mg | VN-5372-10 | Cefuroxime axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zovirax cream | VN-5373-10 | Aciclovir -- | Cream | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 06/01/2010 | Không ghi |
| Augmentin Injection | VN-8713-09 | Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium 1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanic | Bột pha tiêm | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 17/08/2009 | Không ghi |
| Relvar Ellipta | 500110089323 (cũ: VN3-42-18) | Mỗi liều chưa phóng thích chứa fluticasone furoate 100mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 25mcg; mỗi liều phóng thích chứa fluticasone furoate 92mcg; vilanterol (dưới dạng vilanterol trifenatate) 22mcg | Bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 27/04/2023 | Hết hạn |
| OxyNeo 5mg | VN2-536-16 | Oxycodon hydroclorid 5mg tương đương Oxycodon 4,5mg 4,5mg | Viên nang cứng | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Nurofen 200mg coated tablets | VN-20079-16 | Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | 04/09/2016 | Hết hạn |
| REPLENINE - VF | QLSP-905-15 | Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Zenalb 4.5 | VN-17689-14 | Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Zentobiso 10.0mg | VN-17387-13 | Bisoprolol fumarate 10mg | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Zentobiso 2.5mg | VN-17388-13 | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Zenalb 20 | VN-16189-13 | Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml) 500IU | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China) | VN-15209-12 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Zinnat Suspension | VN-9663-10 | Cefuroxime axetil 125mg/5ml Cefuroxime | Cốm pha huyền dịch uống | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Zinnat Suspension | VN-20513-17 | Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 10/05/2022 | Đã rút |
| Suboxone 2mg/0,5mg | VN-22507-20 | Buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mg 2mg, 0,5mg | Viên đặt dưới lưỡi | Công ty TNHH Anda Việt Nam | 25/06/2020 | Đã rút |
| MS Contin 30mg | VN-21319-18 | Morphin sulfat 30mg 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 03/07/2018 | Đã rút |
| Zocor 10mg | VN-21067-18 | Simvastatin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/03/2018 | Đã rút |
| Zocor 20mg | VN-20813-17 | Simvastatin 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 18/09/2017 | Đã rút |
| Forane | VN-20123-16 | Isofluran 99,9% kl/kl 99,9% kl/kl | Dung dịch để hít | AbbVie Inc. | 02/11/2016 | Đã rút |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-20026-16 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/09/2016 | Đã rút |
| Duac Once Daily Gel | VN-19962-16 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (kl/kl); Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 5% | Gel | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | 04/09/2016 | Đã rút |
| Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19708-16 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 22/03/2016 | Đã rút |
| Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19257-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19258-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19259-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19260-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén nhai | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19263-15 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19264-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18941-15 | Enalapril maleat 10mg; | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/05/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18942-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 25/05/2015 | Đã rút |
| Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) | VN-16837-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 04/07/2013 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18757-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18758-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18759-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18760-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 08/02/2015 | Đã rút |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Hungary | 198 |
| Slovenia | 186 |
| Argentina | 185 |
| Nhật Bản | 180 |
| Romania | 180 |
| Bồ Đào Nha | 165 |
| Thụy Sĩ | 229 |
| In-đô-nê-xi-a | 229 |
| Ba Lan | 236 |
| Cyprus | 243 |
| Áo | 142 |
| Malaysia | 254 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.