Thuốc sản xuất tại In-đô-nê-xi-a lưu hành ở Việt Nam

Có 229 số đăng ký thuốc do cơ sở tại In-đô-nê-xi-a sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 193 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

122 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

229
Số đăng ký thuốc
193
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202531
202424
202310
20226
20214
20204
201912
20189
20177
20168
201514

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 229 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Sporacid 899110137526 (cũ: VN-22669-20) Itraconazole (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg Viên nang cứng PT. Dexa Medica 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Kemotaxel 20mg/ml 899114134526 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mg Dung dịch tiêm truyền Pharmaunity Co., Ltd. 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Kemotaxel 80mg/4ml 899114134626 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mg Dung dịch tiêm truyền Pharmaunity Co., Ltd. 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Cholinaar 899110043926 (cũ: VN-20855-17) Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Noveron 899114031726 Rocuronium bromid 10mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zonaxson 899110449925 (cũ: VN-20343-17) Eperison hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Alovell 899110349025 (cũ: VN-21155-18) Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg Viên nén PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Butavell 899110355725 (cũ: VN-20074-16) Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 50mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Ondanov 4mg Injection 899110349325 (cũ: VN-20857-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ondanov 8mg Injection 899110349425 (cũ: VN-20859-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection 899110349125 (cũ: VN-21942-19) Acid tranexamic 100mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2030
HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection 899110349225 (cũ: VN-21943-19) Acid tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Leptica 150 899110348825 (cũ: VN-22451-19) Pregabalin 150mg Viên nang cứng PT Dexa Medica 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Leptica 75 899110348925 (cũ: VN-22452-19) Pregabalin 75mg Viên nang cứng PT Dexa Medica 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Meconeuro 899110343525 (cũ: VN-22378-19) Mecobalamin 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Profertil 899110302425 Clomiphen citrat 50mg Viên nén Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Nebidex 899110313625 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg Viên nén PT Dexa Medica 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Difluse 899110313725 Fluconazol 200mg Dung dịch tiêm truyền PT. Dexa Medica 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tyoval 160 mg Film-coated Tablet 899110313825 Valsartan 160mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Medexa 16 899110187325 (cũ: VN-5595-10) Methylprednisolone 16mg Viên nén PT Dexa Medica 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Medexa 4 899110187425 (cũ: VN-5596-10) Methylprednisolone 4mg Viên nén PT Dexa Medica 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Glimvaz 2 899110187525 (cũ: VN-15596-12) Glimepiride 2mg Viên nén PT Dexa Medica 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Selsun Không kê đơn 899105186625 (cũ: 899100186625) Mỗi chai 50 ml: Selenium Sulfide 0,9g; Mỗi chai 100 ml: Selenium Sulfide 1,8g Mỗi chai 50 ml: Selenium Sulfide 0,9g; Mỗi chai 100 ml: Selenium Sulfide 1,8g Hỗn dịch để gội đầu Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Prezinton 8 899110185825 (cũ: VN-18436-14) Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate 9,97mg) 8mg Viên nén bao phim PT. Dexa Medica 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Prevomit FT 899110185725 (cũ: VN-19322-15) Domperidone 10mg Viên nén tan nhanh PT. Dexa Medica 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Gliaride 2 899110180425 Glimepirid 2mg Viên nén Công ty Cổ phần Y Dược LS 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Icunes Concentrate for solution for infusion 899114182225 Dexmedetomidine HCl 236mcg tương ứng với Dexmedetomidine 200µg (mcg)/2ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ketovell 100 mg/2ml Solution for Injection 899110182325 Ketoprofen 100mg/2ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Angioten 899110042725 (cũ: VN-13350-11) Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Vectrine 899110036925 (cũ: VN-18954-15) Erdosteine 300mg Viên nang cứng PT. Dexa Medica 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Frego 899110017125 (cũ: VN-20210-16) Flunarizine dihydrochloride tương đương Flunarizine 5mg Viên nén Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kalmeco 899110042825 (cũ: VN-20341-17) Mecobalamin 500µg (mcg) Viên nang cứng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Triclofem 899114025525 (cũ: VN3-135-19) Medroxyprogesterone acetate 150mg/ml Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Novepide 899110037025 (cũ: VN-22453-19) Rebamipide 100mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Prohytens 10 899110037125 (cũ: VN-22454-19) Ramipril 10mg Viên nén PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Palofer 899110006425 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydrochlorid) 0,25mg/5ml Dung dịch tiêm PT. Dexa Medica 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tanatril Tablets 10mg 899110982224 (cũ: VN-22051-19) Imidapril hydrochloride 10mg Viên nén Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Civell 899115791224 (cũ: VN-21941-19) Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tanatril Tablets 5mg 899110779824 (cũ: VN-22052-19) Imidapril hydrochloride 5mg Imidapril hydrochloride 5mg Viên nén Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clarityne Không kê đơn 899100766524 Loratadine 10mg Loratadine 10mg Viên nén Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Novocress Infusion 899115529224 (cũ: VN-17336-13) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Dung dịch truyền tĩnh mạch PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Fluxar 899110529124 (cũ: VN-20856-17) Fluconazol 2 mg/ml Dung dịch tiêm truyền PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Donacept 5mg Film-Coated Tablet 899110355024 Donepezil hydrochloride 5mg Donepezil hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Pt. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Ryvel 899110135424 (cũ: VN-21156-18) Cetirizin dihydroclorid 10mg Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Velcox 899110135524 (cũ: VN-20861-17) Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Respira 899115135324 (cũ: 899110135324) Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén dài bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Aminoral 560110120824 (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosin 30,0mg (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosin Viên nén bao phim Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam 28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 00 899500121124 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3 Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 0el 899500121224 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 0el Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules size 2 899500121324 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Nguyên liệu làm thuốc, Nang gelatin rỗng size 2 Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 3 899500121424 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3 Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 4 899500121524 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 4 Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Gliaride 3 899110121724 Glimepirid 3mg Glimepirid 3mg Viên nén Công ty Cổ phần Y Dược LS 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Brufen Không kê đơn 899100000324 (cũ: VN-21163-18) Ibuprofen 100mg/5ml Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Movepain 899110017624 (cũ: VN-20076-16) Ketorolac tromethamin 30mg/ml Ketorolac tromethamin 30mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Notrixum 899114017724 (cũ: 899110017724) Atracurium besylat 25mg/2,5ml Atracurium besylat 25mg/2,5ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Novalud 899110017824 (cũ: VN-20342-17) Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Viên nén PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Klacid 899110399323 (cũ: VN-16101-13) Clarithromycin 125mg/5ml Cốm pha hỗn dịch uống Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gapivell 899110413423 (cũ: VN-20075-16) Gabapentin 300mg Viên nang cứng PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ondanov 4mg Tablet 899110413523 (cũ: VN-20858-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ondanov 8mg Tablet 899110413623 (cũ: VN-20860-17) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Novestrol 899110191323 Methylprednisolone Methylprednisolone 125mg (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) Thuốc bột pha tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Zipren 10mg Tablet 899110191423 Aripiprazole 10mg Viên nén không bao PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Berocca Performance Orange Không kê đơn 899100177223 (cũ: VN-19391-15) — Vitamin B1 (thiamine hydrochloride anhydrous) 15mg; Vitamin B2 (riboflavin) 15mg; Vitamin B3 (nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (acid pantothenic) 23mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) 10mg; Vitamin B8 (biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (acid folic) 0,4mg; Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin C (acid ascorbic) 500mg; Calci 100mg; Magnesi 100mg; Kẽm 10mg; Viên nén sủi bọt Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Lignovell Spray Không kê đơn 899100142123 Lidocaine Lidocaine base (dưới dạng Lidocaine HCl) 100mg/ml Thuốc xịt dùng ngoài PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Vellanin powder for injection 899115142223 (cũ: 899110142223) Teicoplanin Teicoplanin 400mg Thuốc bột pha tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Konimag Không kê đơn 899100026323 (cũ: VN-20140-16) — Mỗi 7ml hỗn dịch chứa: Gel khô nhôm hydroxyd 300mg; Magnesi trisilicat 300mg; Simethicon 25mg Hỗn dịch uống DKSH Singapore Pte. Ltd. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Midazolam Kabi VN-23163-22 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam 10/10/2022 Đến 10/10/2027
N-EPI VN-23250-22 Norepinephrine 1mg/ml (dưới dạng Norepinephrine bitartrate); 1mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Novorin VN-23251-22 Leucovorin (dưới dạng Leucovorin Calcium) 10mg/ml 10mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Surbex-Z VN-17803-14 Niacinamid tương đương với Niacin 100 mg; Acid ascorbic 750 mg; Thiamin mononitrat tương đương Vitamin B1 15 mg; Riboflavin 15 mg; Calcium pantothenat (Dextro) tương đương với acid pantothenic 20 mg; Acid folic 400mcg; Cyanocobalamin 12 mcg; dl-alpha tocopheryl acetate tương đương với Vitamin E 30 IU; Kẽm sulfat tương đương với kẽm 22,5 mg; Pyridoxine hydrochloride tương đương với Vitamin B6 20 mg; Niacinamid tương đương với Niacin 100 mg; Acid ascorbic 750 mg; Thiamin mononitrat tương đương Vitamin B1 15 mg; Riboflavin 15 mg; Calcium pantothenat (Dextro) tương đương với acid pantothenic 20 mg; Acid folic 400mcg; Cyanocobalamin 12 mcg; dl-alpha tocopheryl acetate tương đương với Vitamin E 30 IU; Kẽm sulfat tương đương với kẽm 22,5 mg; Pyridoxine hydrochloride tương đương với Vitamin B6 20 mg; Viên nén bao phim Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Haiblok VN-19731-16 Bisoprolol hemifumarate 5mg Bisoprolol hemifumarate 5mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Bfluid VN-23113-22 Acetyl cystein 0,202g; Glycine 0,885g; L-Alanine ... 1,200g 0,202g, 0,885g, 1,200g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nupovel VN-22978-21 Propofol 10mg/ml 10mg/ml Nhũ dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Lignovell Solution For Injection VN-22787-21 Lidocain (dưới dạng lidocain hydroclorid) 20mg/ml 20mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 19/04/2021 Không ghi
Novocress VN-22670-20 Levofloxacin 500mg 500mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 30/12/2020 Không ghi
Zyfort VN-22671-20 Mỗi 3ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg; Pyridoxin hydroclorid 100mg; Cyanocobalamin 5000mcg 100mg, 100mg, 5000mcg Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 30/12/2020 Không ghi
Moribit VN3-272-20 Levonorgestrel 0,150mg; Ethinylestradiol 0,030mg 0,150mg, 0,030mg Viên nén Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Ornispar VN-22535-20 L-ornithin L-aspartat 0,5g/ml 0,5g/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 25/06/2020 Không ghi
Fepinram 800 VN-22450-19 Piracetam 800mg 800mg Viên nén bao phim PT. Dexa Medica 22/10/2019 Không ghi
Removchol 20 VN-22455-19 Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg 20mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 22/10/2019 Không ghi
Removchol 40 VN-22456-19 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 40mg 40mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 22/10/2019 Không ghi
Herbesser VN-22049-19 Diltiazem Hydrochloride 30 mg 30 mg Viên nén Abbott Laboratories 23/07/2019 Không ghi
Herbesser 60 VN-22050-19 Diltiazem Hydrochloride 60 mg 60 mg Viên nén Abbott Laboratories 23/07/2019 Không ghi
Irvell 150 mg VN-22188-19 Irbesartan 150mg 150mg Viên nén bao phim PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 23/07/2019 Không ghi
Escain VN-21994-19 Bupivacaine HCl 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm tủy sống PT Dexa Medica 15/04/2019 Không ghi
Abifish VN-21764-19 Ibuprofen 2% (w/v) Hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 19/03/2019 Không ghi
Bucain spinal VN-21939-19 Bupivacain hydroclorid (dưới dạng bupivacain hydroclorid monohydrat) 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm PT. Bernofarm 19/03/2019 Không ghi
MXN VN-21938-19 Mỗi 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg 400 mg Dung dịch tiêm truyền PT Dexa Medica 19/03/2019 Không ghi
Nitro-G VN-21940-19 Nitroglycerin 10mg/10ml Dung dịch tiêm PT. Dexa Medica 19/03/2019 Không ghi
Wida D5 (5% Dextrose BP) VN-21710-19 Glucose 5% 0,05 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka OPV 19/03/2019 Không ghi
Clindamycin VN-21646-18 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg 300mg Viên nang cứng PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/10/2018 Không ghi
Noveron VN-21645-18 Rocuronium bromid 10mg/ml 10mg/ml Dung dịch tiêm PT Novell Pharmaceutical Laboratories 28/10/2018 Không ghi
Regivell VN-21647-18 Bupivacain HCl 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 28/10/2018 Không ghi
Clarityne VN-21182-18 Mỗi 1 ml chứa: loratadin 1mg 1mg Si rô Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. 03/07/2018 Không ghi
Lanabal VN-21198-18 Mecobalamin 500mcg/ml 500mcg/ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco 03/07/2018 Không ghi
Mebxit VN-21220-18 Methylprednisolon 4mg 4mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 03/07/2018 Không ghi
Eagle Brand Muscular Balm (cao xoa cơ bắp con ó) VN-20951-18 Mỗi lọ 10g chứa: Methyl Salicylat 2,466g; Menthol 1,222g 2,466g, 1,222g Cao xoa Borden Company (Private) Limited 26/03/2018 Không ghi
Panloc VN-20933-18 Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 40mg 40mg Bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco 26/03/2018 Không ghi
Woods' peppermint Expectorant VN-20892-18 Mỗi 5ml siro chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg; Guaifenesin 100mg 4mg, 100mg Siro PT. Kalbe Farma Tbk 15/01/2018 Không ghi
Cardiv VN-20675-17 Nicardipin hydroclorid 1mg/ml 1mg/ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco 18/09/2017 Không ghi
Cholinaar VN-20854-17 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 250mg/2ml 250mg/2ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 18/09/2017 Không ghi
Lodsan VN-20699-17 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg Viên nén bao phimn Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 18/09/2017 Không ghi
Clindamycin VN-20609-17 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg 150mg Viên nang cứng PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 07/06/2017 Không ghi
Onlacplus VN-20537-17 Loratadin 10mg 10mg Viên nén Kolon Global Corp 07/06/2017 Không ghi
Redoxon Double Action VN-20390-17 Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg 1000mg, 10mg Viên nén sủi bọt Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. 07/06/2017 Không ghi
Berocca Performance VN-20129-16 Mỗi viên chứa: Acid ascorbic 500mg; Biotin 150mcg; Calci carbonat 244mg tương đương Calci 97,69mg; Calci pantothenat 25mg tương đương Acid pantothenic 23mg, tương đương Calci 2,31mg; Vitamin B12 0,1%, WS Spray Dried (PI 1426) E 10mg tương đương Cyanocobal 500mg, 150mcg, 97,69mg, 2,31mg, 0,01mg, 400mcg, 49 Viên nén sủi bọt Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. 02/11/2016 Không ghi
Komix Peppermint Flavour VN-20072-16 Mỗi 7ml chứa: Dextromethorphan HBr 15mg; Guaifenesin 100mg; Clorpheniramin maleat 2mg Sirô PT Kalbe Farma Tbk 04/09/2016 Không ghi
Notrixum VN-20078-16 Atracurium besylat 50mg/5ml Dung dịch tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 04/09/2016 Không ghi
Epikalon VN-19686-16 Paracetamol 1,5g/15ml Dung dịch uống Kolon Global Corp 22/03/2016 Không ghi
Tensira 300 VN-19612-16 Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm 22/03/2016 Không ghi
Berocca Performance Original VN-19017-15 Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma Viên sủi bọt Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Berocca Performance Tropical VN-19018-15 Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid) Viên sủi bọt Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. 05/10/2015 Không ghi
CPG VN-19321-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75 mg Viên nén bao phim PT Kalbe Farma Tbk 05/10/2015 Không ghi
CPG VN-19321-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75 mg Viên nén bao phim PT Kalbe Farma Tbk 05/10/2015 Không ghi
Insic Suspension VN-18841-15 Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt 25/05/2015 Không ghi
Noles VN-18801-15 Fenofibrat 200mg Viên nang Actavis International Ltd 25/05/2015 Không ghi
Triatec VN-18877-15 Ramipril 5mg Viên nén Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Capsinate VN-18615-15 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 08/02/2015 Không ghi
Dancitaz VN-18641-15 Cilostazol 100mg Viên nén bao phim PT Kalbe Farma Tbk 08/02/2015 Không ghi
Tranmix 5% VN-18576-14 Acid Tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch PT. Dexa Medica 07/12/2014 Không ghi
Ceftum VN-18298-14 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g Bột pha tiêm Ever Neuro Pharma GMBH 18/09/2014 Không ghi
Metrix VN-18068-14 Glimepirid 2mg viên nén PT Kalbe Farma Tbk 11/06/2014 Không ghi
Makrodex VN-17709-14 Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim Ever Neuro Pharma GmbH. 03/03/2014 Không ghi
Clacef VN-17428-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g Bột pha tiêm Ever Neuro Pharma GMBH 26/12/2013 Không ghi
Fepinram VN-17570-13 Piracetam 200mg/ml dung dịch tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch PT Dexa Medica 26/12/2013 Không ghi
Tricefin VN-17429-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g Bột pha tiêm Ever Neuro Pharma GMBH 26/12/2013 Không ghi
V-Bloc VN-17571-13 Carvedilol 6,25mg Viên nén PT. Kalbe Farma Tbk. 26/12/2013 Không ghi
Merofen 0.5 VN-16532-13 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg Bột pha tiêm PT. Kalbe Farma Tbk. 31/03/2013 Không ghi
Merofen 1 VN-16533-13 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg Bột pha tiêm PT. Kalbe Farma Tbk. 31/03/2013 Không ghi
Tramadol Capsule VN-16493-13 Tramadol hydrochloride 50mg Viên nang cứng Hana Pharm. Co., Ltd. 31/03/2013 Không ghi
Sanbeclaneksi VN-16119-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg Bột pha tiêm APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Babyseptol VN-15937-12 Sulfamethoxazole, Trimethoprim 200mg/5ml; 40mg/5ml Hỗn dịch uống Kolon I'Networks Corporation 09/10/2012 Không ghi
Lavixton VN-15843-12 Các vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamide, L-Lysine HCl, Calcium pantothenate . Si rô Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần 09/10/2012 Không ghi
Prezinton 8 VN-16026-12 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg/4ml Ondansetron Dung dịch tiêm PT. Dexa Medica 09/10/2012 Không ghi
Procold VN-16027-12 Paracetamol, Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate 500mg; 30mg; 2mg Viên nén PT. Kalbe Farma Tbk 09/10/2012 Không ghi
Sulbacillin for Injection 0.75g VN-15984-12 Sulbactam natri; Ampicillin natri 0,25g; 0,5g Bột pha tiêm Meiji Seika Pharma Co. Ltd. 09/10/2012 Không ghi
Sulbacillin for Injection 1.5g VN-15985-12 Sulbactam natri; Ampicillin natri 0,5g; 1,0g Bột pha tiêm Meiji Seika Pharma Co. Ltd. 09/10/2012 Không ghi
Diprosalic Topical Lotion VN-15550-12 Betamethasone dipropionate, Acid salicylic 0,64mg/g; 20mg/g Hỗn nhũ tương bôi ngoài da Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Fepinram 400 VN-15594-12 Piracetam 400mg Viên nang cứng PT. Dexa Medica 21/06/2012 Không ghi
Fepinram 800 VN-15595-12 Piracetam 800mg Viên nén bao phim PT. Dexa Medica 21/06/2012 Không ghi
Glimvaz 4 VN-15597-12 Glimepiride 4mg Viên nén PT. Dexa Medica 21/06/2012 Không ghi
Brufen Forte VN-14886-12 Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Abbott Laboratories 21/03/2012 Không ghi
Poldan Mig VN-14904-12 Acetaminophen, Aspirin, Caffeine 400mg; 250mg; 65mg Viên nén bao phim APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Ketogesic VN-14796-12 Ketorolac tromethamine 3% (30mg/ml) Dung dịch tiêm PT. Dexa Medica 11/01/2012 Không ghi
Laxing VN1-623-12 Sennae Fructus extract (Senna Fruit), Aloe extract, Foeniculi Semen extract (Fennel Seed), Aleuritidis Endosperm extract (Candlenut Pulp) . Viên nang Diethelm & Co., Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Sanbelevocin VN-13529-11 Levofloxacin hemihydrat 500mg/100ml Levofloxacin Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 06/09/2011 Không ghi
Herbesser VN-13228-11 Diltiazem Hydrochloride 30mg Viên nén Laboratoires Fournier SA. 11/07/2011 Không ghi
Herbesser 60 VN-13229-11 Diltiazem Hydrochloride 60mg Viên nén Laboratoires Fournier SA. 11/07/2011 Không ghi
Neurobion 5000 VN-13271-11 Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12 100mg/3ml; 100mg/3ml; 5000mcg/3ml Dung dịch tiêm Merck KGaA 11/07/2011 Không ghi
Tanatril 10mg VN-13230-11 Imidapril hydrochloride 10mg Viên nén Laboratoires Fournier SA. 11/07/2011 Không ghi
Tanatril 5mg VN-13231-11 Imidapril hydrochloride 5mg Viên nén Laboratoires Fournier SA. 11/07/2011 Không ghi
Berocca Performance VN-12180-11 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- Viên nén sủi bọt Bayer South East Asia Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Brufen VN-12140-11 Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống Abbott Laboratories 19/04/2011 Không ghi
Mixagrip Cold and Cough VN-12621-11 Acetaminophen, Pseudoephedrine hydrochloride, Dextromethorphan hydrobromide 500mg; 30mg; 10mg Viên nén PT Kalbe Farma Tbk 19/04/2011 Không ghi
Regivell VN-12422-11 Bupivacaine hydrochloride 5mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Supradyn VN-12181-11 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- Viên nén sủi bọt Bayer South East Asia Pte., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Toravell VN-12423-11 Tramadol hydrochloride 50mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/04/2011 Không ghi
Freenos Junior VN-12008-11 Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate 15mg/5ml; 1mg/5ml Si rô PT. Dexa Medica 09/02/2011 Không ghi
Sanbemerosan 1g VN-11679-11 Meropenem Trihydrate 1g Meropenem Bột pha tiêm APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. 09/02/2011 Không ghi
Frego VN-11622-10 Flunarizine dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nén PT Kalbe Farma Tbk 22/12/2010 Không ghi
Iberet Folic-500 VN-11455-10 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- Viên nén bao phim Abbott Laboratories 22/12/2010 Không ghi
Toravell VN-11565-10 Tramadol Hydrochloride 50mg Viên nang Diethelm & Co., Ltd. 22/12/2010 Không ghi
Clarityne Syrup VN-11320-10 Loratadine 1mg/ml Si rô Schering-Plough Ltd 16/12/2010 Không ghi
Frixitas VN-11012-10 Alprazolam 0,5mg Viên nén Diethelm & Co., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Frixitas VN-11013-10 Alprazolam 0,25mg Viên nén Diethelm & Co., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Haemostop VN-11014-10 Acid Tranexamic 50mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Hospizoll VN-11015-10 Midazolam hydrochloride 5mg/ml Midazolam Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Hospizoll VN-11016-10 Midazolam hydrochloride 1mg/ml Midazolam Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Sanbemerosan 0.5 VN-10728-10 Meropenem Trihydrate 0,5g Meropenem Bột pha tiêm APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Sanbesanexon 16mg VN-10837-10 Methylprednisolone 16mg Viên nén Công ty CP Dược phẩm Duy Tân 16/12/2010 Không ghi
Sanbesanexon 4mg VN-10838-10 Methylprednisolone 4mg Viên nén Công ty CP Dược phẩm Duy Tân 16/12/2010 Không ghi
Butavell VN-10223-10 Dobutamine Hydrochloride 50mg Dobutamin Dung dịch tiêm truyền Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Dexaperazon VN-10518-10 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm PT. Dexa Medica 19/08/2010 Không ghi
Gapivell VN-10224-10 Gabapentin 300mg Viên nang Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Kalmeco VN-10517-10 Mecobalamin 500mcg Viên nang PT Kalbe Farma Tbk 19/08/2010 Không ghi
Medexa VN-10520-10 Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone Bột pha tiêm PT. Dexa Medica 19/08/2010 Không ghi
Medexa VN-10519-10 Methylprednisolone sodium succinate 125mg Methylpred- -nisolone Bột pha tiêm PT. Dexa Medica 19/08/2010 Không ghi
Movepain VN-10226-10 Ketorolac Tromethamine 30mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Movepain VN-10225-10 Ketorolac tromethamine 10mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Notrixum VN-10228-10 Atracurium Besylate 10mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Notrixum VN-10227-10 Atracurium Besylate 10mg/ml Dung dịch tiêm Diethelm & Co., Ltd. 19/08/2010 Không ghi
Opicef 125 VN-10097-10 Cefadroxil monohydrate 125mg/5ml Cefadroxil Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm 19/08/2010 Không ghi
Tripenem 1 VN-10521-10 Meropenem bulk 1g Meropenem Bột pha tiêm PT. Dexa Medica 19/08/2010 Không ghi
Nairet VN-9564-10 Terbutaline sulfate 1,5mg/ml Si rô Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm 14/04/2010 Không ghi
Becombion VN-5533-10 Hỗn hợp các vitamin -- Dung dịch tiêm Merck KGaA 06/01/2010 Không ghi
Bernodan VN-5395-10 Ondansetron 8mg Dung dịch tiêm Hana Pharm. Co., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Bisoltussin VN-5026-10 Dextromethorphan HBr 10mg/ml Si rô Boehringer Ingelheim International GmbH 06/01/2010 Không ghi
Bisolvon kids VN-5027-10 Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml Sirô Boehringer Ingelheim International GmbH 06/01/2010 Không ghi
Haiblok VN-5347-10 Bisoprolol hemifumarate 5mg Viên nén bao phim Diethelm & Co., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Novalud VN-5348-10 Tizanidine hydrochloride 2mg Tizanidine Viên nén Diethelm & Co., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Zonaxson VN-5349-10 Eperisone HCl 50mg Viên nén bao phim Diethelm & Co., Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Glucodex VN-9355-09 Gliclazide 80mg viên nén PT. Dexa Medica 03/11/2009 Không ghi
Novexib 200 VN-22864-21 Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 23/08/2021 Hết hạn
Panvell VN-22865-21 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg Bột đông khô pha tiêm PT. Novell Pharmaceutical Laboratories 23/08/2021 Hết hạn
Paxus VN2-638-17 Paclitaxel 100mg/16,7ml 100mg/16,7ml Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Tp.Hồ Chí Minh 18/09/2017 Hết hạn
Clarityne VN-19796-16 Loratadin 10mg Viên nén Bayer (South East Asia) Pte, Ltd. 04/09/2016 Hết hạn
Tensira 150 VN-19611-16 Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco 22/03/2016 Hết hạn
Vectrine VN-19730-16 Erdosteine 175mg/5ml Bột pha xiro PT. Dexa Medica 22/03/2016 Hết hạn
Eagle Brand Yellow Balm VN-19073-15 10g sản phẩm chứa: Menthol 1,55g; Eucalyptus oil 1,95g; Methyl salicylat 0,80g; Camphor 0,4g; Peppermint Oil 1,0g Cao xoa Borden Company (Private) Limited 05/10/2015 Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại In-đô-nê-xi-a đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 229 số đăng ký thuốc sản xuất tại In-đô-nê-xi-a. Trong đó 193 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với In-đô-nê-xi-a?
Dữ liệu ghi nhận 43 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới In-đô-nê-xi-a. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại In-đô-nê-xi-a có phải thuốc kê đơn không?
Có 6 trong tổng số 229 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Thụy Sĩ 229
Ba Lan 236
Cyprus 243
Malaysia 254
Hungary 198
Anh 197
Slovenia 186
Argentina 185
Nhật Bản 180
Romania 180
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Bồ Đào Nha 165

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.