Thuốc sản xuất tại Ba Lan lưu hành ở Việt Nam

Có 236 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ba Lan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 188 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn, 27 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

84 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

236
Số đăng ký thuốc
188
Chưa đánh dấu hết hạn
27
Đã rút số đăng ký
14
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202525
202431
202333
202228
20216
20198
20185
20178
20161
20158
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 236 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Surotadina 590110036026 (cũ: VN-17776-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spółka Akcyjna) 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pirolam Không kê đơn 590100044026 (cũ: VN-21631-18) Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Hỗn dịch dùng ngoài Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Beatil 8 mg/5 mg 590110082326 (cũ: VN-22145-19) Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg Viên nén Gedeon Richter Plc. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vicebrol 590110037826 (cũ: VN-22699-21) Vinpocetin 5mg Viên nén Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vicebrol forte 590110037926 (cũ: VN-22700-21) Vinpocetin 10mg Viên nén Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Polzycyna 250 mg 590110047926 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ambroxol Hasco Không kê đơn 590100055826 Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml Siro Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Iodopol 590116056126 Natri Iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBq Viên nang cứng Công ty CP Dược phẩm Bách Khang 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gelatum aluminii phosphorici aflofarm Không kê đơn 590100056226 Aluminum phosphate gel 45mg/g Hỗn dịch uống Công ty TNHH AC PHARMA 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dermovate cream 590110070726 Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) Kem bôi ngoài da GlaxoSmithKline Pte Ltd 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lamictal 100mg 590110070826 Lamotrigine 100mg Viên nén GlaxoSmithKline Pte Ltd 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Polinobex 590110076826 Inosine pranobex 500mg Viên nén Polfarmex S.A. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lefem Forte Không kê đơn 590200029226 Cao khô hạt đậu nành Glycine max L. (Glycine max seminis extractum siccum) (tỉ lệ dược liệu 100 – 400 : 1, có chứa 60 mg isoflavon phức hợp tính trên lượng genistein. Dung môi chiết xuất: ethanol 60 – 70%) 230,8mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Flucinar Ointment 590110029726 Fluocinolone acetonide 0,25mg Thuốc mỡ bôi da Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biofumoksym 590110450025 (cũ: VN-19304-15) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Taromentin 457mg/5ml 590110450325 (cũ: VN-22547-20) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg Bột pha hỗn dịch uống Tarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ezehron 590110417325 Ezetimibe 10mg Viên nén Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Biotifem Không kê đơn 590100421425 Biotin 5mg Viên nén Công ty Cổ phần GIGAPHARM 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Montelukast Teva 10 mg 590110408925 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 10mg Viên nén bao phim Actavis International Limited 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Astmodil 590110338625 (cũ: VN-16883-13) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Vixam 590110338725 (cũ: VN-16886-13) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Aquadetrim vitamin D3 590110349625 (cũ: VN-21328-18) Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 15000 IU Dung dịch uống Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biseptol 590110349725 (cũ: VN-20800-17) Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg Hỗn dịch uống Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Kidoblu Không kê đơn 590100338525 (cũ: VN-20245-17) Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nibixada 590110334825 (cũ: VN-21096-18) Cilostazol 50mg Viên nén Adamed Pharma S.A. 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyclonamine 12,5% 590110337225 (cũ: VN-21709-19) Etamsylat 125mg/ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Mỹ Quốc 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bacsina Không kê đơn 590100348625 (cũ: VN-22318-19) Acetylcystein 600mg Viên nén sủi Natur Produkt Zdrovit Spółka Z Organiczoną Odpowiedzialnością 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Polcalmex (vị dâu) Không kê đơn 590100348725 (cũ: VN-22266-19) Calcium (dưới dạng calci glubionat và calci lactobionat) 114mg/5 ml Sirô Polfarmex S.A 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cododamed 150mg 590110297525 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Adamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Risedronate Adamed 590110297625 Risedronate natri (dưới dạng risedronate natri hemi-pentahydrate 40,17mg) 35mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Biotifem Max Không kê đơn 590100301125 Biotin 10mg Viên nén Công ty Cổ phần GIGAPHARM 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ibuprofen Kabi 400mg 590110301925 Ibuprofen 400mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tiocolis, tablets, 4 mg 590110307925 Thiocolchicoside 4mg Viên nén Công ty TNHH Nhân Sinh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tiocolis, tablets, 8 mg 590110308025 Thiocolchicoside 8mg Viên nén Công ty TNHH Nhân Sinh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Surotadina 590110010925 (cũ: VN-17567-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cododamed 75mg 590110011025 (cũ: VN-21928-19) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Adamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bisoprolol 5mg 590110024825 (cũ: VN-22178-19) Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lamictal 25mg 590110019125 (cũ: VN-22149-19) Lamotrigine 25mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kidoxol Không kê đơn 590100015625 (cũ: VN-22242-19) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Sirô Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amikacin Kabi 590110346900 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg) 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Bilomag Không kê đơn 590200180500 (cũ: VN-19716-16) Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6-49,5:1) 80mg Viên nang cứng Công ty Cổ phần GIGAPHARM 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Metazydyna 590110170400 (cũ: VN-21630-18) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Polhumin Mix-2 590410177500 (cũ: QLSP-1112-18) Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml Hỗn dịch tiêm TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Polzycyna 500mg 590110166400 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (Tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Luteina 50 mg 590110181100 Progesterone 50mg Viên nén đặt âm đạo Adamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Proxacin 1% 590110007800 (cũ: VN-15653-12) Ciprofloxacin 200mg/20ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Polmexflu 150 590110987924 (cũ: VN-15796-12) Fluconazole 150mg Viên nén Công ty cổ phần y tế Việt Phương 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bisoprolol 2,5mg 590110992124 (cũ: VN-21087-18) Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Polebufen Không kê đơn 590100001000 (cũ: VN-21329-18) Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg Hỗn dịch uống Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bio-Taksym 590110000900 (cũ: VN-22222-19) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mextropol Forte 590110977424 Trimebutine maleate 200mg Viên nén Polfarmex S.A. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bobotic Oral Drops Không kê đơn 590100977624 Simethicone (dưới dạng nhũ tương Simethicone 30% 222,2mg/ml, tương đương simethicone 66,66mg/ml) 6,666% (w/v) Nhũ tương uống nhỏ giọt Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Trichopol 590115791424 (cũ: VN-18045-14) Metronidazole 500mg/100ml Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polcalmex (vị cam) Không kê đơn 590100791024 (cũ: VN-21644-18) Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Si rô Polfarmex S.A. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polfurid 590110791124 (cũ: VN-22449-19) Furosemide 40mg Furosemide 40mg Viên nén Polfarmex S.A. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mextropol 590110776324 Trimebutine maleate 100mg Trimebutine maleate 100mg Viên nén Polfarmex S.A. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
HeliPico Không kê đơn 590200723324 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Si rô Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Scilin M30 (30/70) 590410647424 (cũ: QLSP-895-15) Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) 100IU/ml Hỗn dịch tiêm SCIGEN PTE. LTD. 30/07/2024 Đến 30/07/2027
Astmodil 590110518924 (cũ: VN-17568-13) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mg Viên nén nhai Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rosutrox 590110523124 (cũ: VN-20450-17) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Y tế Nam Âu 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rosutrox 590110523224 (cũ: VN-20451-17) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Y tế Nam Âu 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Lamictal 50mg 590110524824 (cũ: VN-22150-19) Lamotrigine 50mg Lamotrigine 50mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Famogast 590110018024 (cũ: VN-20054-16) Famotidin 40mg Famotidin 40mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Kidopar Không kê đơn 590100005724 (cũ: VN-19837-16) Paracetamol 120mg/5ml Paracetamol 120mg/5ml Hỗn dịch uống Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pirolam Không kê đơn 590100017924 (cũ: VN-20311-17) Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Gel Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Syntarpen 590110006824 (cũ: VN-21542-18) Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g Bột pha tiêm TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Benivatib 100mg 590114445823 (cũ: VN3-256-20) Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Benovas 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Benivatib 400mg 590114445923 (cũ: VN3-257-20) Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 400mg Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Benovas 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lacikez 2mg 590110425723 Lacidipin 2mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lacikez 4mg 590110425823 Lacidipin 4mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lamictal 100mg 590110432523 Lamotrigine 100mg Viên nén GlaxoSmithKline Pte Ltd 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Diuresin SR 590110403123 (cũ: VN-15794-12) Indapamide 1,5mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Công ty cổ phần y tế Việt Phương 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Biofazolin 590110413723 (cũ: VN-20053-16) Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1g Bột pha tiêm Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Metformin 500 590110412123 (cũ: VN-20289-17) Metformin hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Poltraxon 590110413823 (cũ: VN-20334-17) Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g Bột pha tiêm Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Polisomex 590110191223 Inosine pranobex Inosine pranobex 250mg/5ml Si rô Polfarmex S.A. 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110174823 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 100µg Bột hít phân liều Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110174923 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 250µg Bột hít phân liều Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110175023 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 500µg Bột hít phân liều Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Lactumex Không kê đơn 590100176623 Lactulose 7,5g/15ml Si rô Polfarmex S.A. 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Aldan tablets 5mg 590110071523 (cũ: VN-15793-12) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg Viên nén Công ty cổ phần y tế Việt Phương 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Valsacard 590110071023 (cũ: VN-17144-13) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Valsacard 590110071123 (cũ: VN-17145-13) Valsartan 80mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ciprofloxacin Polpharma 590115079823 (cũ: VN-18952-15) Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Trimpol MR 590110080523 (cũ: VN-19729-16) Trimetazidine dihydrochloride 35mg Viên nén giải phóng chậm Polfarmex S.A 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Zyx, film-coated tablets Không kê đơn 590100073923 (cũ: VN-20991-18) Levocetirizine dihydrochloride 5mg Viên nén bao phim Công Ty TNHH Nhân Sinh 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Surotadina 590110019623 (cũ: VN-17143-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zolafren 590110019823 (cũ: VN-19298-15) Olanzapin 10mg Viên nén Adamed Pharma S.A. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zolafren 590110019723 (cũ: VN-19299-15) Olanzapine 5mg Viên nén Adamed Pharma S.A. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 4mg/10mg 599110028023 (cũ: VN-20509-17) — Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg Viên nén Gedeon Richter Plc. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 4mg/5mg 599110028123 (cũ: VN-20510-17) — Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng 6,935mg Amlodipin besilat) 5mg Viên nén Gedeon Richter Plc. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 8mg/10mg 599110028223 (cũ: VN-20511-17) — Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg Amlodipin besilat) 10mg Viên nén Gedeon Richter Plc. 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Aldan tablets 10mg VN-15792-12 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén Công ty cổ phần y tế Việt Phương 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Astmodil VN-16882-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tusspol VN-16885-13 Butamirate citrate 1,5mg/1ml Butamirate citrate 1,5mg/1ml Si rô Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paratramol VN-18044-14 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Bột pha dung dịch tiêm Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Indapen VN-19306-15 Indapamide 2,5mg Indapamide 2,5mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxigra VN-20055-16 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mg Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ostemax 70 comfort VN-19511-15 Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mg Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mg Viên nén Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Copedina VN-19317-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mg Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mg Viên nén bao phim Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Biotropil 1200 VN-20257-17 Piracetam 1200mg Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Biotropil 800 VN-20258-17 Piracetam 800mg Piracetam 800mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Thương mại Polvita 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meglucon 1000 VN-20288-17 Metformin hydrochloride 1000mg Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Semirad VN-17777-14 Nicergoline 10 mg Viên nén bao phim ADAMED PHARMA SPÓLKA AKCYJNA 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Furosemidum Polpharma VN-18406-14 Furosemide 20 mg Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Colistin TZF VN-19363-15 Natri colistimethat 1.000.000 IU Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA LAN 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Poltrapa VN-19318-15 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg Viên nén bao phim Polfarmex S.A. 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Meglucon 850 Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A. (địa chỉ: 50C, Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland) VN-20290-17 Metformin hydrochloride 850 mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Sandoz Việt Nam 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Taromentin 625mg VN-19537-15 Amoxicillin (dưới dạng trihydrate) 500 mg, Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125 mg Viên nén bao phim TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Biseptol 120 VN-23094-22 Sulfamethoxazole 100mg; Trimethoprim 20mg 100mg, 20mg Viên nén Adamed Pharma S.A 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Avodart VN-17445-13 Dutasteride 0,5mg Viên nang mềm Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Taromentin 1000mg VN-19536-15 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) /875 (1004,3 ) mg, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) /125,0 (148,8) mg viên nén bao phim TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Biseptol 480 VN-23059-22 Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg 400mg, 80mg Viên nén Adamed Pharma S.A 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Luteina 100 mg VN-22989-21 Progesterone 100mg 100mg Viên nén đặt âm đạo Adamed Pharma S.A 12/12/2021 Đến 12/12/2026
Linezolid VN-22979-21 Linezolid 2mg/ml 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Plofed 1% VN-22457-19 Propofol 10mg/ml 10mg/ml Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 22/10/2019 Không ghi
Ramipril 5mg (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Lek S.A; đ/c: Domaniewska Street 50C, 02-672 Warsaw, Poland) VN-22443-19 Ramipril 5mg 5mg Viên nén Novartis (Singapore) Pte Ltd 22/10/2019 Không ghi
Fentanyl VN-22189-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg/ml 50mcg/ml Dung dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 23/07/2019 Không ghi
Midanium VN-22190-19 Midazolam 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 23/07/2019 Không ghi
Gastrogiam VN-21916-19 Ranitidin (dưới dạng ranitidin hydrochlorid) 150mg 150mg Viên nén sủi Natur Produkt Zdrovit Sp. Z o.o 19/03/2019 Không ghi
Nadaxena VN-21926-19 Naproxen 250mg 250mg Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A 19/03/2019 Không ghi
Nadaxena VN-21927-19 Naproxen 500mg 500mg Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A 19/03/2019 Không ghi
Lichaunox VN-21245-18 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg 2mg Dung dịch tiêm truyền Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc 03/07/2018 Không ghi
BisoHexal 5 mg VN-21086-18 Bisoprolol fumarat 5mg 5mg Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd 26/03/2018 Không ghi
Cyclonamine VN-20913-18 Etamsylate 250mg 250mg Viên nén Avrentim Sp. Z O.o. 26/03/2018 Không ghi
Nibixada VN-21095-18 Cilostazol 100mg 100mg Viên nén Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. 26/03/2018 Không ghi
Zeffix VN3-31-18 Lamivudin 100mg 100mg Viên nén bao phim GlaxoSmithkline Pte. Ltd. 26/03/2018 Không ghi
Biocetum VN-20851-17 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g Bột pha tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 18/09/2017 Không ghi
Bupivacaine wpw spinal 0,5% heavy VN-20879-17 Bupivacain hydroclorid 5mg/ml 5mg/ml Dung dịch tiêm Warsawzawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna 18/09/2017 Không ghi
Flucinar Ointment VN-20849-17 Fluocinolon acetonid 0,25mg/g 0,25mg/g Thuốc mỡ bôi da Pharmaceutical Works Jelfa S.A. 18/09/2017 Không ghi
Tarcefoksym VN-20871-17 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim sodium) 2g 2g Bột pha tiêm Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. 18/09/2017 Không ghi
Atrozol VN2-541-17 Anastrozole 1mg 1mg Viên nén bao phim Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 19/02/2017 Không ghi
Entizol VN-20335-17 Metronidazol 500mg 500mg Viên nén đặt âm đạo Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 19/02/2017 Không ghi
Tartriakson VN-20350-17 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g 1g Bột pha tiêm Tarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna 19/02/2017 Không ghi
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g Bột pha dung dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A 05/10/2015 Không ghi
Biofumoksym VN-19304-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Bột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A 05/10/2015 Không ghi
Copedina VN-19317-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company 05/10/2015 Không ghi
Tarcefoksym VN-18105-14 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g Bột pha tiêm Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. 11/06/2014 Không ghi
Astmirex VN-17504-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Laboratorios Liconsa, S.A. 26/12/2013 Không ghi
Astmirex VN-17505-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai Laboratorios Liconsa, S.A. 26/12/2013 Không ghi
Tarcefandol VN-17603-13 Cefamandole (dưới dạng Cefamandol nafate) 1g Bột pha dung dịch tiêm Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. 26/12/2013 Không ghi
Fenspirol VN-16884-13 Fenspiride hydrochloride 2mg/1ml Si rô Polfarmex S.A 04/07/2013 Không ghi
Fentanyl VN-16082-12 Fentanyl 50mcg/ml Dung dịch tiêm Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. 09/10/2012 Không ghi
Fluconazole Polfarmex Tablets 100 mg VN-15795-12 Fluconazole 100mg Viên nén Công ty cổ phần Y tế Việt Phương 09/10/2012 Không ghi
Scilin R VN-15920-12 Recombinant human insulin 100IU/ml Thuốc tiêm Hapharco JSC. 09/10/2012 Không ghi
Plofed 1% VN-15652-12 Propofol 10mg/ml Nhũ tương tiêm Warszawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna 21/06/2012 Không ghi
Vimacul VN-15591-12 Diphenhydramine hydrochloride, Naphazoline nitrate (1mg; 0,33mg)/ml Dung dịch nhỏ mắt Polfa Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Carvedilol-Teva 12.5mg VN-14961-12 Carvedilol 12,5mg viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 21/03/2012 Không ghi
Carvedilol-Teva 6.25mg VN-14962-12 Carvedilol 6,25mg viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 21/03/2012 Không ghi
Memotropil VN-15122-12 Piracetam 12g/60ml Dung dịch tiêm truyền Polfa Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Bio-Taksym VN-14769-12 Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 11/01/2012 Không ghi
Tarsime VN-14823-12 Cefuroxime Natri 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Tarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna 11/01/2012 Không ghi
Aescin VN-14033-11 Aescin 20mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 07/11/2011 Không ghi
Calcitonin 100 Jelfa solution for injection VN-14341-11 Calcitonin cá hồi tổng hợp 100IU/1ml Dung dịch tiêm Polfa Ltd. 07/11/2011 Không ghi
Cyclonamine 12,5% VN-14311-11 Etamsylate 250mg Dung dịch tiêm Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 07/11/2011 Không ghi
Metformax 850 VN-14034-11 Metformin Hydrochloride 850mg Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 07/11/2011 Không ghi
Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy VN-13843-11 Bupivacain hydrochloride 5mg/1ml dung dịch thuốc tiêm Polfa Ltd. 06/09/2011 Không ghi
Dung dịch tiêm Midanium VN-13844-11 Midazolam 5mg/1ml dung dịch tiêm Polfa Ltd. 06/09/2011 Không ghi
Ibufen D Oral Suspension VN-13779-11 Ibuprofen 100mg/5ml hỗn dịch uống Medana Pharma Spolka Akcyjna 06/09/2011 Không ghi
Scilin R VN-13719-11 Recombinant human insulin 100IU/ml thuốc tiêm Hapharco JSC. 06/09/2011 Không ghi
Stopress 4mg VN-13808-11 Perindopril tert Butylamine 4mg Viên nén Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 06/09/2011 Không ghi
Stopress 8mg VN-13809-11 Perindopril tert Butylamine 8mg Viên nén Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 06/09/2011 Không ghi
Dicortineff VN-13349-11 Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat 12500 IU; 125IU; 5mg Hỗn dịch nhỏ mắt Polfa Ltd. 11/07/2011 Không ghi
Montelukast-Teva VN-12943-11 Montelukast natri 10mg Montelukast Viên nén bao phim Công ty CP Dược phẩm Duy Tân 11/07/2011 Không ghi
Famogast VN-11610-10 Famotidine 40mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 22/12/2010 Không ghi
Aquadetrim Vitamin D3 VN-11180-10 Cholecalciferol 15000 IU/ml Dung dịch uống Medana Pharma Spolka Akcyjna 16/12/2010 Không ghi
Biofazolin VN-10782-10 Cefazolin Sodium 1g Cefazolin Bột pha tiêm Bioton S.A. 16/12/2010 Không ghi
Dolcontral 50mg/ml VN-11274-10 Pethidine Hydrochloride 50mg/ml Dung dịch tiêm Polfa Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Metazydyna VN-11273-10 Trimetazidine Dihydrochloride 20mg Viên nén bao phim Polfa Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Sachol-Gel VN-11272-10 Choline Salicylate, Cetalkonium Chloride 87,1mg Choline Salicylate, 0,1mg Cetalkonium Chloride Gel Polfa Ltd. 16/12/2010 Không ghi
Entizol VN-10469-10 Metronidazole 500mg Viên đặt âm đạo Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 19/08/2010 Không ghi
Isosorbide Winthrop VN-10553-10 Isosorbide 5-mononitrate 60mg Viên nén bao phim tác dụng kéo dài Sanofi-Aventis 19/08/2010 Không ghi
Maxigra 100mg VN-10467-10 Sildenafil citrate 100mg Sildenafil Viên nén bao phim Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 19/08/2010 Không ghi
Maxigra 50mg VN-10468-10 Sildenafil citrate 50mg Sildenafil Viên nén bao phim Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 19/08/2010 Không ghi
Pantoprazole Winthrop VN-10549-10 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Pantoprazole Viên nén kháng dịch dạ dày Sanofi-Aventis 19/08/2010 Không ghi
Pirolam Gel VN-10393-10 Ciclopirox olamine 10mg Gel bôi Medana Pharma S.A. 19/08/2010 Không ghi
Flucinar ointment VN-9811-10 Fluocinolone Acetonide 0,25mg Thuốc mỡ Polfa Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Lorinden C ointment VN-9812-10 Fluomethasone pivalate; Clioquinol 3mg; 450mg Thuốc mỡ Polfa Ltd. 14/04/2010 Không ghi
Pirolam VN-9745-10 Ciclopirox olamine 10mg/g Hỗn dịch dùng ngoài Medana Pharma Spolka Akcyjna 14/04/2010 Không ghi
Baclosal VN-5570-10 Baclofen 10mg Viên nén Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 06/01/2010 Không ghi
Biseptol VN-5512-10 Sulfamethoxazole, Trimethoprim 200mg; 40mg/5ml Hỗn dịch uống Medana Pharma Spolka Akcyjna 06/01/2010 Không ghi
Flucofast VN-5513-10 Fluconazole 150mg Viên nang Medana Pharma Spolka Akcyjna 06/01/2010 Không ghi
Flucofast VN-5514-10 Fluconazole 50mg Viên nang Medana Pharma Spolka Akcyjna 06/01/2010 Không ghi
Indapen 2,5mg VN-5568-10 Indapamide 2,5mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 06/01/2010 Không ghi
Ostemax 70 comfort tablets VN-5569-10 Sodium Alendronate trihydrate 70mg Alendronic acid Viên nén Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A 06/01/2010 Không ghi
Tartriakson VN-5594-10 Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone Bột pha dung dịch tiêm truyền Polfa Ltd. 06/01/2010 Không ghi
Bio-dacef VN-8460-09 Cefuroxim Axetil 250mg Cefuroxime Viên nén bao phim Bioton S.A. 17/08/2009 Không ghi
Luteina 200mg 590110143123 Progesteron Progesteron 200mg Viên nén đặt âm đạo Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) 27/06/2023 Hết hạn
Scilin N 590410091723 (cũ: QLSP-850-15) Human insulin (Isophane) 100IU/ml Human insulin (Isophane) 100IU/ml Hỗn dịch tiêm SCIGEN PTE. LTD. 18/05/2023 Hết hạn
Sumamigren 50 590110035723 (cũ: VN-14313-11) Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinate) 50mg Viên nén bao phim Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. 01/03/2023 Hết hạn
Pechaunox VN-22894-21 Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg 4 mg, 10mg Viên nén Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc 09/09/2021 Hết hạn
Pechaunox VN-22895-21 Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg 4 mg, 5 mg Viên nén Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc 09/09/2021 Hết hạn
Pechaunox VN-22896-21 Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg 8 mg, 5 mg Viên nén Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc 09/09/2021 Hết hạn
Pechaunox VN-22897-21 Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg 8 mg, 10 mg Viên nén Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc 09/09/2021 Hết hạn
Atrox 10 VN-19882-16 Atorvastatin 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tiến 04/09/2016 Hết hạn
Colistin TZF VN-19363-15 Natri colistimethat 1000000 IU Bột pha tiêm/truyền và hít TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA 05/10/2015 Hết hạn
Simvapol VN-17569-13 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế T.N.T 26/12/2013 Hết hạn
Enarenal VN-16860-13 Enalapril maleate 5mg Viên nén Pharmaceutical Works Polpharma S.A. 04/07/2013 Hết hạn
SCILIN M30 (30/70) QLSP-0648-13 Recombinant human insulin 40IU/ml 40IU/ml Hỗn dịch tiêm. Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà 31/01/2013 Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Ba Lan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 236 số đăng ký thuốc sản xuất tại Ba Lan. Trong đó 188 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn và 27 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ba Lan?
Dữ liệu ghi nhận 55 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ba Lan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Ba Lan có phải thuốc kê đơn không?
Có 20 trong tổng số 236 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Thụy Sĩ 229
Cyprus 243
In-đô-nê-xi-a 229
Malaysia 254
Hungary 198
Anh 197
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Slovenia 186
Argentina 185
Nhật Bản 180
Romania 180
Thái Lan 301

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.