Thuốc sản xuất tại Ba Lan lưu hành ở Việt Nam

Có 236 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ba Lan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 188 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn, 27 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

84 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

236
Số đăng ký thuốc
188
Chưa đánh dấu hết hạn
27
Đã rút số đăng ký
18
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202525
202431
202333
202228
20216
20198
20185
20178
20161
20158
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 236 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Surotadina 590110036026 (cũ: VN-17776-14)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spółka Akcyjna)28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pirolam Không kê đơn 590100044026 (cũ: VN-21631-18)Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mgHỗn dịch dùng ngoàiPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Beatil 8 mg/5 mg 590110082326 (cũ: VN-22145-19)Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mgViên nénGedeon Richter Plc.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vicebrol 590110037826 (cũ: VN-22699-21)Vinpocetin 5mgViên nénCông ty Cổ phần Thương mại Polvita28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vicebrol forte 590110037926 (cũ: VN-22700-21)Vinpocetin 10mgViên nénCông ty Cổ phần Thương mại Polvita28/05/2026 Đến 28/05/2031
Polzycyna 250 mg 590110047926 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ambroxol Hasco Không kê đơn 590100055826 Ambroxol hydrochloride 30mg/5mlSiroCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline28/05/2026 Đến 28/05/2031
Iodopol 590116056126 Natri Iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBqViên nang cứngCông ty CP Dược phẩm Bách Khang28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gelatum aluminii phosphorici aflofarm Không kê đơn 590100056226 Aluminum phosphate gel 45mg/gHỗn dịch uốngCông ty TNHH AC PHARMA28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dermovate cream 590110070726 Clobetasol Propionate 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daGlaxoSmithKline Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lamictal 100mg 590110070826 Lamotrigine 100mgViên nénGlaxoSmithKline Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Polinobex 590110076826 Inosine pranobex 500mgViên nénPolfarmex S.A.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lefem Forte Không kê đơn 590200029226 Cao khô hạt đậu nành Glycine max L. (Glycine max seminis extractum siccum) (tỉ lệ dược liệu 100 – 400 : 1, có chứa 60 mg isoflavon phức hợp tính trên lượng genistein. Dung môi chiết xuất: ethanol 60 – 70%) 230,8mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T09/03/2026 Đến 09/03/2029
Flucinar Ointment 590110029726 Fluocinolone acetonide 0,25mgThuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biofumoksym 590110450025 (cũ: VN-19304-15)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mgBột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Taromentin 457mg/5ml 590110450325 (cũ: VN-22547-20)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mgBột pha hỗn dịch uốngTarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ezehron 590110417325 Ezetimibe 10mgViên nénAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)19/10/2025 Đến 19/10/2030
Biotifem Không kê đơn 590100421425 Biotin 5mgViên nénCông ty Cổ phần GIGAPHARM19/10/2025 Đến 19/10/2030
Montelukast Teva 10 mg 590110408925 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 10mgViên nén bao phimActavis International Limited15/10/2025 Đến 15/10/2030
Astmodil 590110338625 (cũ: VN-16883-13)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T13/08/2025 Đến 13/08/2030
Vixam 590110338725 (cũ: VN-16886-13)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T13/08/2025 Đến 13/08/2030
Aquadetrim vitamin D3 590110349625 (cũ: VN-21328-18)Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 15000 IUDung dịch uốngPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biseptol 590110349725 (cũ: VN-20800-17)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Kidoblu Không kê đơn 590100338525 (cũ: VN-20245-17)Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nibixada 590110334825 (cũ: VN-21096-18)Cilostazol 50mgViên nénAdamed Pharma S.A.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyclonamine 12,5% 590110337225 (cũ: VN-21709-19)Etamsylat 125mg/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Mỹ Quốc13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bacsina Không kê đơn 590100348625 (cũ: VN-22318-19)Acetylcystein 600mgViên nén sủiNatur Produkt Zdrovit Spółka Z Organiczoną Odpowiedzialnością13/08/2025 Đến 13/08/2030
Polcalmex (vị dâu) Không kê đơn 590100348725 (cũ: VN-22266-19)Calcium (dưới dạng calci glubionat và calci lactobionat) 114mg/5 mlSirôPolfarmex S.A13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cododamed 150mg 590110297525 Pregabalin 150mgViên nang cứngAdamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)15/06/2025 Đến 15/06/2030
Risedronate Adamed 590110297625 Risedronate natri (dưới dạng risedronate natri hemi-pentahydrate 40,17mg) 35mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)15/06/2025 Đến 15/06/2030
Biotifem Max Không kê đơn 590100301125 Biotin 10mgViên nénCông ty Cổ phần GIGAPHARM15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ibuprofen Kabi 400mg 590110301925 Ibuprofen 400mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tiocolis, tablets, 4 mg 590110307925 Thiocolchicoside 4mgViên nénCông ty TNHH Nhân Sinh15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tiocolis, tablets, 8 mg 590110308025 Thiocolchicoside 8mgViên nénCông ty TNHH Nhân Sinh15/06/2025 Đến 15/06/2030
Surotadina 590110010925 (cũ: VN-17567-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cododamed 75mg 590110011025 (cũ: VN-21928-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngAdamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bisoprolol 5mg 590110024825 (cũ: VN-22178-19)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lamictal 25mg 590110019125 (cũ: VN-22149-19)Lamotrigine 25mgViên nénCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kidoxol Không kê đơn 590100015625 (cũ: VN-22242-19)Ambroxol hydroclorid 15mg/5mlSirôCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amikacin Kabi 590110346900 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
Bilomag Không kê đơn 590200180500 (cũ: VN-19716-16)Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6-49,5:1) 80mgViên nang cứngCông ty Cổ phần GIGAPHARM06/12/2024 Đến 06/12/2029
Metazydyna 590110170400 (cũ: VN-21630-18)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)06/12/2024 Đến 06/12/2029
Polhumin Mix-2 590410177500 (cũ: QLSP-1112-18)Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/mlHỗn dịch tiêmTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA06/12/2024 Đến 06/12/2029
Polzycyna 500mg 590110166400 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (Tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)06/12/2024 Đến 06/12/2029
Luteina 50 mg 590110181100 Progesterone 50mgViên nén đặt âm đạoAdamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)06/12/2024 Đến 06/12/2029
Proxacin 1% 590110007800 (cũ: VN-15653-12)Ciprofloxacin 200mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2027
Polmexflu 150 590110987924 (cũ: VN-15796-12)Fluconazole 150mgViên nénCông ty cổ phần y tế Việt Phương14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bisoprolol 2,5mg 590110992124 (cũ: VN-21087-18)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Polebufen Không kê đơn 590100001000 (cũ: VN-21329-18)Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mgHỗn dịch uốngPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bio-Taksym 590110000900 (cũ: VN-22222-19)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mextropol Forte 590110977424 Trimebutine maleate 200mgViên nénPolfarmex S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bobotic Oral Drops Không kê đơn 590100977624 Simethicone (dưới dạng nhũ tương Simethicone 30% 222,2mg/ml, tương đương simethicone 66,66mg/ml) 6,666% (w/v)Nhũ tương uống nhỏ giọtPharmaceutical Works Polpharma S.A.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Trichopol 590115791424 (cũ: VN-18045-14)Metronidazole 500mg/100ml Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPharmaceutical Works Polpharma S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polcalmex (vị cam) Không kê đơn 590100791024 (cũ: VN-21644-18)Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6g Mỗi 150ml chứa: Calci glubionat 44,1g; Calci lactobionat 9,6gSi rôPolfarmex S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polfurid 590110791124 (cũ: VN-22449-19)Furosemide 40mg Furosemide 40mgViên nénPolfarmex S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mextropol 590110776324 Trimebutine maleate 100mg Trimebutine maleate 100mgViên nénPolfarmex S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
HeliPico Không kê đơn 590200723324 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg)Si rôPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Scilin M30 (30/70) 590410647424 (cũ: QLSP-895-15)Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) 100IU/mlHỗn dịch tiêmSCIGEN PTE. LTD.30/07/2024 Đến 30/07/2027
Astmodil 590110518924 (cũ: VN-17568-13)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,1875mg) 5mgViên nén nhaiCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rosutrox 590110523124 (cũ: VN-20450-17)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Y tế Nam Âu18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rosutrox 590110523224 (cũ: VN-20451-17)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Y tế Nam Âu18/06/2024 Đến 18/06/2029
Lamictal 50mg 590110524824 (cũ: VN-22150-19)Lamotrigine 50mg Lamotrigine 50mgViên nénCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Famogast 590110018024 (cũ: VN-20054-16)Famotidin 40mg Famotidin 40mgViên nén bao phimPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Kidopar Không kê đơn 590100005724 (cũ: VN-19837-16)Paracetamol 120mg/5ml Paracetamol 120mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pirolam Không kê đơn 590100017924 (cũ: VN-20311-17)Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mgGelPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Syntarpen 590110006824 (cũ: VN-21542-18)Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1gBột pha tiêmTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA02/01/2024 Đến 02/01/2029
Benivatib 100mg 590114445823 (cũ: VN3-256-20)Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Benovas26/10/2023 Đến 26/10/2028
Benivatib 400mg 590114445923 (cũ: VN3-257-20)Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 400mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Benovas26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lacikez 2mg 590110425723 Lacidipin 2mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Thương mại Polvita26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lacikez 4mg 590110425823 Lacidipin 4mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Thương mại Polvita26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lamictal 100mg 590110432523 Lamotrigine 100mgViên nénGlaxoSmithKline Pte Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Diuresin SR 590110403123 (cũ: VN-15794-12)Indapamide 1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiCông ty cổ phần y tế Việt Phương18/10/2023 Đến 18/10/2028
Biofazolin 590110413723 (cũ: VN-20053-16)Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1gBột pha tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Metformin 500 590110412123 (cũ: VN-20289-17)Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Poltraxon 590110413823 (cũ: VN-20334-17)Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1gBột pha tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Polisomex 590110191223 Inosine pranobex Inosine pranobex 250mg/5mlSi rôPolfarmex S.A.13/07/2023 Đến 13/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110174823 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 100µgBột hít phân liềuCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110174923 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 250µgBột hít phân liềuCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo12/07/2023 Đến 12/07/2028
Salmex Inhalation powder 590110175023 Mỗi liều bột hít chứa: Salmeterol 50µg (dưới dạng Salmeterol xinafoate 72,5µg), Fluticasone propionate 500µgBột hít phân liềuCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo12/07/2023 Đến 12/07/2028
Lactumex Không kê đơn 590100176623 Lactulose 7,5g/15mlSi rôPolfarmex S.A.12/07/2023 Đến 12/07/2028
Aldan tablets 5mg 590110071523 (cũ: VN-15793-12)Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nénCông ty cổ phần y tế Việt Phương02/04/2023 Đến 02/04/2028
Valsacard 590110071023 (cũ: VN-17144-13)Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T02/04/2023 Đến 02/04/2028
Valsacard 590110071123 (cũ: VN-17145-13)Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ciprofloxacin Polpharma 590115079823 (cũ: VN-18952-15)Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Trimpol MR 590110080523 (cũ: VN-19729-16)Trimetazidine dihydrochloride 35mgViên nén giải phóng chậmPolfarmex S.A02/04/2023 Đến 02/04/2028
Zyx, film-coated tablets Không kê đơn 590100073923 (cũ: VN-20991-18)Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Nhân Sinh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Surotadina 590110019623 (cũ: VN-17143-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zolafren 590110019823 (cũ: VN-19298-15)Olanzapin 10mgViên nénAdamed Pharma S.A.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zolafren 590110019723 (cũ: VN-19299-15)Olanzapine 5mgViên nénAdamed Pharma S.A.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 4mg/10mg 599110028023 (cũ: VN-20509-17)— Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mgViên nénGedeon Richter Plc.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 4mg/5mg 599110028123 (cũ: VN-20510-17)— Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng 6,935mg Amlodipin besilat) 5mgViên nénGedeon Richter Plc.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 8mg/10mg 599110028223 (cũ: VN-20511-17)— Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg Amlodipin besilat) 10mgViên nénGedeon Richter Plc.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Aldan tablets 10mg VN-15792-12 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nénCông ty cổ phần y tế Việt Phương29/12/2022 Đến 29/12/2027
Astmodil VN-16882-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tusspol VN-16885-13 Butamirate citrate 1,5mg/1ml Butamirate citrate 1,5mg/1mlSi rôCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paratramol VN-18044-14 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimPharmaceutical Works POLPHARMA S.A29/12/2022 Đến 29/12/2027
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5gBột pha dung dịch tiêmPharmaceutical Works POLPHARMA S.A29/12/2022 Đến 29/12/2027
Indapen VN-19306-15 Indapamide 2,5mg Indapamide 2,5mgViên nén bao phimPharmaceutical Works POLPHARMA S.A29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxigra VN-20055-16 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mg Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mgViên nén bao phimPharmaceutical Works POLPHARMA S.A29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ostemax 70 comfort VN-19511-15 Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mg Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mgViên nénPharmaceutical Works POLPHARMA S.A29/12/2022 Đến 29/12/2027
Copedina VN-19317-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mg Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mgViên nén bao phimAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)22/09/2022 Đến 22/09/2027
Biotropil 1200 VN-20257-17 Piracetam 1200mg Piracetam 1200mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Thương mại Polvita22/09/2022 Đến 22/09/2027
Biotropil 800 VN-20258-17 Piracetam 800mg Piracetam 800mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Thương mại Polvita22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meglucon 1000 VN-20288-17 Metformin hydrochloride 1000mg Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Semirad VN-17777-14 Nicergoline 10 mgViên nén bao phimADAMED PHARMA SPÓLKA AKCYJNA10/05/2022 Đến 10/05/2027
Furosemidum Polpharma VN-18406-14 Furosemide 20 mgDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Colistin TZF VN-19363-15 Natri colistimethat 1.000.000 IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hítCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA LAN10/05/2022 Đến 10/05/2027
Poltrapa VN-19318-15 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mgViên nén bao phimPolfarmex S.A.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Meglucon 850 Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A. (địa chỉ: 50C, Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland) VN-20290-17 Metformin hydrochloride 850 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Taromentin 625mg VN-19537-15 Amoxicillin (dưới dạng trihydrate) 500 mg, Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125 mgViên nén bao phimTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA10/05/2022 Đến 10/05/2027
Biseptol 120 VN-23094-22 Sulfamethoxazole 100mg; Trimethoprim 20mg 100mg, 20mgViên nénAdamed Pharma S.A10/05/2022 Đến 10/05/2027
Avodart VN-17445-13 Dutasteride 0,5mgViên nang mềmCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Taromentin 1000mg VN-19536-15 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) /875 (1004,3 ) mg, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) /125,0 (148,8) mgviên nén bao phimTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA28/04/2022 Đến 28/04/2027
Biseptol 480 VN-23059-22 Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg 400mg, 80mgViên nénAdamed Pharma S.A28/04/2022 Đến 28/04/2027
Luteina 100 mg VN-22989-21 Progesterone 100mg 100mgViên nén đặt âm đạoAdamed Pharma S.A12/12/2021 Đến 12/12/2026
Linezolid VN-22979-21 Linezolid 2mg/ml 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnPharmaceutical Works Polpharma S.A.28/11/2021 Đến 28/11/2026
Plofed 1% VN-22457-19 Propofol 10mg/ml 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnPharmaceutical Works Polpharma S.A.22/10/2019Không ghi
Ramipril 5mg (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Lek S.A; đ/c: Domaniewska Street 50C, 02-672 Warsaw, Poland) VN-22443-19 Ramipril 5mg 5mgViên nénNovartis (Singapore) Pte Ltd22/10/2019Không ghi
Fentanyl VN-22189-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg/ml 50mcg/mlDung dịch tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A.23/07/2019Không ghi
Midanium VN-22190-19 Midazolam 5mg/ml 5mg/mlDung dịch tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A.23/07/2019Không ghi
Gastrogiam VN-21916-19 Ranitidin (dưới dạng ranitidin hydrochlorid) 150mg 150mgViên nén sủiNatur Produkt Zdrovit Sp. Z o.o19/03/2019Không ghi
Nadaxena VN-21926-19 Naproxen 250mg 250mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàyPabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A19/03/2019Không ghi
Nadaxena VN-21927-19 Naproxen 500mg 500mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàyPabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A19/03/2019Không ghi
Lichaunox VN-21245-18 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg 2mgDung dịch tiêm truyềnCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc03/07/2018Không ghi
BisoHexal 5 mg VN-21086-18 Bisoprolol fumarat 5mg 5mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd26/03/2018Không ghi
Cyclonamine VN-20913-18 Etamsylate 250mg 250mgViên nénAvrentim Sp. Z O.o.26/03/2018Không ghi
Nibixada VN-21095-18 Cilostazol 100mg 100mgViên nénPabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A.26/03/2018Không ghi
Zeffix VN3-31-18 Lamivudin 100mg 100mgViên nén bao phimGlaxoSmithkline Pte. Ltd.26/03/2018Không ghi
Biocetum VN-20851-17 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2gBột pha tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A.18/09/2017Không ghi
Bupivacaine wpw spinal 0,5% heavy VN-20879-17 Bupivacain hydroclorid 5mg/ml 5mg/mlDung dịch tiêmWarsawzawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna18/09/2017Không ghi
Flucinar Ointment VN-20849-17 Fluocinolon acetonid 0,25mg/g 0,25mg/gThuốc mỡ bôi daPharmaceutical Works Jelfa S.A.18/09/2017Không ghi
Tarcefoksym VN-20871-17 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim sodium) 2g 2gBột pha tiêmTarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.18/09/2017Không ghi
Atrozol VN2-541-17 Anastrozole 1mg 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành19/02/2017Không ghi
Entizol VN-20335-17 Metronidazol 500mg 500mgViên nén đặt âm đạoPharmaceutical Works Polpharma S.A.19/02/2017Không ghi
Tartriakson VN-20350-17 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g 1gBột pha tiêmTarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna19/02/2017Không ghi
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gBột pha dung dịch tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A05/10/2015Không ghi
Biofumoksym VN-19304-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A05/10/2015Không ghi
Copedina VN-19317-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mgViên nén bao phimPharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company05/10/2015Không ghi
Tarcefoksym VN-18105-14 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1gBột pha tiêmTarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.11/06/2014Không ghi
Astmirex VN-17504-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiLaboratorios Liconsa, S.A.26/12/2013Không ghi
Astmirex VN-17505-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiLaboratorios Liconsa, S.A.26/12/2013Không ghi
Tarcefandol VN-17603-13 Cefamandole (dưới dạng Cefamandol nafate) 1gBột pha dung dịch tiêmTarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.26/12/2013Không ghi
Fenspirol VN-16884-13 Fenspiride hydrochloride 2mg/1mlSi rôPolfarmex S.A04/07/2013Không ghi
Fentanyl VN-16082-12 Fentanyl 50mcg/mlDung dịch tiêmWarsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.09/10/2012Không ghi
Fluconazole Polfarmex Tablets 100 mg VN-15795-12 Fluconazole 100mgViên nénCông ty cổ phần Y tế Việt Phương09/10/2012Không ghi
Scilin R VN-15920-12 Recombinant human insulin 100IU/mlThuốc tiêmHapharco JSC.09/10/2012Không ghi
Plofed 1% VN-15652-12 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêmWarszawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna21/06/2012Không ghi
Vimacul VN-15591-12 Diphenhydramine hydrochloride, Naphazoline nitrate (1mg; 0,33mg)/mlDung dịch nhỏ mắtPolfa Ltd.21/06/2012Không ghi
Carvedilol-Teva 12.5mg VN-14961-12 Carvedilol 12,5mgviên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/03/2012Không ghi
Carvedilol-Teva 6.25mg VN-14962-12 Carvedilol 6,25mgviên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/03/2012Không ghi
Memotropil VN-15122-12 Piracetam 12g/60mlDung dịch tiêm truyềnPolfa Ltd.21/03/2012Không ghi
Bio-Taksym VN-14769-12 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmPharmaceutical Works Polpharma S.A.11/01/2012Không ghi
Tarsime VN-14823-12 Cefuroxime Natri 750mg CefuroximeBột pha tiêmTarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna11/01/2012Không ghi
Aescin VN-14033-11 Aescin 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/11/2011Không ghi
Calcitonin 100 Jelfa solution for injection VN-14341-11 Calcitonin cá hồi tổng hợp 100IU/1mlDung dịch tiêmPolfa Ltd.07/11/2011Không ghi
Cyclonamine 12,5% VN-14311-11 Etamsylate 250mgDung dịch tiêmPharmaceutical Works "Polpharma" S.A07/11/2011Không ghi
Metformax 850 VN-14034-11 Metformin Hydrochloride 850mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân07/11/2011Không ghi
Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy VN-13843-11 Bupivacain hydrochloride 5mg/1mldung dịch thuốc tiêmPolfa Ltd.06/09/2011Không ghi
Dung dịch tiêm Midanium VN-13844-11 Midazolam 5mg/1mldung dịch tiêmPolfa Ltd.06/09/2011Không ghi
Ibufen D Oral Suspension VN-13779-11 Ibuprofen 100mg/5mlhỗn dịch uốngMedana Pharma Spolka Akcyjna06/09/2011Không ghi
Scilin R VN-13719-11 Recombinant human insulin 100IU/mlthuốc tiêmHapharco JSC.06/09/2011Không ghi
Stopress 4mg VN-13808-11 Perindopril tert Butylamine 4mgViên nénPharmaceutical Works Polpharma S.A.06/09/2011Không ghi
Stopress 8mg VN-13809-11 Perindopril tert Butylamine 8mgViên nénPharmaceutical Works Polpharma S.A.06/09/2011Không ghi
Dicortineff VN-13349-11 Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat 12500 IU; 125IU; 5mgHỗn dịch nhỏ mắtPolfa Ltd.11/07/2011Không ghi
Montelukast-Teva VN-12943-11 Montelukast natri 10mg MontelukastViên nén bao phimCông ty CP Dược phẩm Duy Tân11/07/2011Không ghi
Famogast VN-11610-10 Famotidine 40mgViên nén bao phimPharmaceutical Works Polpharma S.A.22/12/2010Không ghi
Aquadetrim Vitamin D3 VN-11180-10 Cholecalciferol 15000 IU/mlDung dịch uốngMedana Pharma Spolka Akcyjna16/12/2010Không ghi
Biofazolin VN-10782-10 Cefazolin Sodium 1g CefazolinBột pha tiêmBioton S.A.16/12/2010Không ghi
Dolcontral 50mg/ml VN-11274-10 Pethidine Hydrochloride 50mg/mlDung dịch tiêmPolfa Ltd.16/12/2010Không ghi
Metazydyna VN-11273-10 Trimetazidine Dihydrochloride 20mgViên nén bao phimPolfa Ltd.16/12/2010Không ghi
Sachol-Gel VN-11272-10 Choline Salicylate, Cetalkonium Chloride 87,1mg Choline Salicylate, 0,1mg Cetalkonium ChlorideGelPolfa Ltd.16/12/2010Không ghi
Entizol VN-10469-10 Metronidazole 500mgViên đặt âm đạoPharmaceutical Works Polpharma S.A.19/08/2010Không ghi
Isosorbide Winthrop VN-10553-10 Isosorbide 5-mononitrate 60mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiSanofi-Aventis19/08/2010Không ghi
Maxigra 100mg VN-10467-10 Sildenafil citrate 100mg SildenafilViên nén bao phimPharmaceutical Works "Polpharma" S.A19/08/2010Không ghi
Maxigra 50mg VN-10468-10 Sildenafil citrate 50mg SildenafilViên nén bao phimPharmaceutical Works "Polpharma" S.A19/08/2010Không ghi
Pantoprazole Winthrop VN-10549-10 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén kháng dịch dạ dàySanofi-Aventis19/08/2010Không ghi
Pirolam Gel VN-10393-10 Ciclopirox olamine 10mgGel bôiMedana Pharma S.A.19/08/2010Không ghi
Flucinar ointment VN-9811-10 Fluocinolone Acetonide 0,25mgThuốc mỡPolfa Ltd.14/04/2010Không ghi
Lorinden C ointment VN-9812-10 Fluomethasone pivalate; Clioquinol 3mg; 450mgThuốc mỡPolfa Ltd.14/04/2010Không ghi
Pirolam VN-9745-10 Ciclopirox olamine 10mg/gHỗn dịch dùng ngoàiMedana Pharma Spolka Akcyjna14/04/2010Không ghi
Baclosal VN-5570-10 Baclofen 10mgViên nénPharmaceutical Works "Polpharma" S.A06/01/2010Không ghi
Biseptol VN-5512-10 Sulfamethoxazole, Trimethoprim 200mg; 40mg/5mlHỗn dịch uốngMedana Pharma Spolka Akcyjna06/01/2010Không ghi
Flucofast VN-5513-10 Fluconazole 150mgViên nangMedana Pharma Spolka Akcyjna06/01/2010Không ghi
Flucofast VN-5514-10 Fluconazole 50mgViên nangMedana Pharma Spolka Akcyjna06/01/2010Không ghi
Indapen 2,5mg VN-5568-10 Indapamide 2,5mgViên nén bao phimPharmaceutical Works "Polpharma" S.A06/01/2010Không ghi
Ostemax 70 comfort tablets VN-5569-10 Sodium Alendronate trihydrate 70mg Alendronic acidViên nénPharmaceutical Works "Polpharma" S.A06/01/2010Không ghi
Tartriakson VN-5594-10 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneBột pha dung dịch tiêm truyềnPolfa Ltd.06/01/2010Không ghi
Bio-dacef VN-8460-09 Cefuroxim Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimBioton S.A.17/08/2009Không ghi
Luteina 200mg 590110143123 Progesteron Progesteron 200mgViên nén đặt âm đạoAdamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)27/06/2023Hết hạn
Scilin N 590410091723 (cũ: QLSP-850-15)Human insulin (Isophane) 100IU/ml Human insulin (Isophane) 100IU/mlHỗn dịch tiêmSCIGEN PTE. LTD.18/05/2023Hết hạn
Sumamigren 50 590110035723 (cũ: VN-14313-11)Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinate) 50mgViên nén bao phimPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.01/03/2023Hết hạn
Pechaunox VN-22894-21 Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg 4 mg, 10mgViên nénCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc09/09/2021Hết hạn
Pechaunox VN-22895-21 Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg 4 mg, 5 mgViên nénCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc09/09/2021Hết hạn
Pechaunox VN-22896-21 Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg 8 mg, 5 mgViên nénCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc09/09/2021Hết hạn
Pechaunox VN-22897-21 Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg 8 mg, 10 mgViên nénCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc09/09/2021Hết hạn
Atrox 10 VN-19882-16 Atorvastatin 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Minh Tiến04/09/2016Hết hạn
Colistin TZF VN-19363-15 Natri colistimethat 1000000 IUBột pha tiêm/truyền và hítTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA05/10/2015Hết hạn
Simvapol VN-17569-13 Simvastatin 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược và thiết bị y tế T.N.T26/12/2013Hết hạn
Enarenal VN-16860-13 Enalapril maleate 5mgViên nénPharmaceutical Works Polpharma S.A.04/07/2013Hết hạn
SCILIN M30 (30/70) QLSP-0648-13 Recombinant human insulin 40IU/ml 40IU/mlHỗn dịch tiêm.Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà31/01/2013Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Ba Lan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 236 số đăng ký thuốc sản xuất tại Ba Lan. Trong đó 188 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn và 27 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ba Lan?
Dữ liệu ghi nhận 55 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ba Lan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Ba Lan có phải thuốc kê đơn không?
Có 20 trong tổng số 236 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.