Thuốc sản xuất tại Slovenia lưu hành ở Việt Nam

Có 186 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Slovenia sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 164 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 11 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

186
Số đăng ký thuốc
164
Chưa đánh dấu hết hạn
11
Đã rút số đăng ký
23
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
202528
202449
202329
202225
20216
20203
20181
20171
20163
20155
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 186 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Emanera 40mg gastro-resistant capsules 383110037326 (cũ: VN-21711-19)Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mgViên nang kháng acid dạ dàyCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Diflazon 150 mg 383110041226 (cũ: VN-22563-20)Fluconazole 150mgViên nang cứngCông ty TNHH thương mại Nam Đồng28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kryxana 383110034726 Ribociclib succinate 254,4mg tương đương Ribociclib 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levalox 250 mg Film-coated Tablets 383115053526 Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levalox 500 mg Film-coated Tablets 383115053626 Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Monkasta 4 mg 383110053726 4,16mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 4mgViên nén nhaiCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets 383110053826 Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets 383110053926 Gliclazide 90mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 25 mg 383110054026 Sitagliptin 25mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maysiglu 50 mg 383110054126 Sitagliptin 50mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 10 mg Tablets 383110054226 Perindopril Arginine (tương đương với 6,790mg perindopril) 10mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 5 mg Tablets 383110054326 Perindopril Arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets 383110054426 Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindoprilViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets 383110054526 Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindoprilViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110054626 Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Valsarfast 80mg film-coated tablets 383110054726 Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gastevin 30mg 383110446625 (cũ: VN-18275-14)Lansoprazole 30mgViên nang cứng chứa pellet kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH thương mại Nam Đồng03/11/2025 Đến 03/11/2030
Roticox 30 mg film-coated tablets 383110444025 (cũ: VN-21716-19)Etoricoxib 30mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd03/11/2025 Đến 03/11/2030
Co-Amlessa 4mg/5mg/1.25mg Tablets 383110420925 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg, Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd19/10/2025 Đến 19/10/2030
Co-Amlessa 8mg/5mg/2.5mg Tablets 383110421025 Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg, Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd19/10/2025 Đến 19/10/2030
Yradan 10 mg 383110424625 Donepezil hydrochloride (dưới dạng donepezil hydrochloride monohydrate 10,43mg) 10mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Yradan 5 mg 383110424725 Donepezil hydrochloride (dưới dạng donepezil hydrochloride monohydrate 5,22mg) 5mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rewisca 75mg 383110337825 (cũ: VN-21725-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt13/08/2025 Đến 13/08/2030
Tolucombi Tablet 383110337425 (cũ: VN-22070-19)Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dasselta Không kê đơn 383100344425 (cũ: VN-22562-20)Desloratadin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng13/08/2025 Đến 13/08/2030
Telassmo 40 mg/5 mg 383110326825 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 40mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd16/07/2025 Đến 16/07/2030
Telassmo 80 mg/5 mg 383110326925 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 80mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ampril HD 5mg/25mg Tablets 383110300925 Hydrochlorothiazide 25mg, Ramipril 5mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd15/06/2025 Đến 15/06/2030
Roxera 20 mg 383110308625 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium 20,83mg) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tacrolimus Sandoz 383114313125 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 3mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tacrolimus Sandoz 383114313225 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 2mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Losartan HCT-Sandoz 383110024725 (cũ: VN-20795-17)Hydroclorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mg Hydroclorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets 383110014925 (cũ: VN-21113-18)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rewisca 50 mg 383110015325 (cũ: VN-21724-19)Pregabalin 50mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Âu Việt22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amlessa 8mg/10mg Tablets 383110015025 (cũ: VN-22068-19)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nolpaza 20mg 383110026125 (cũ: VN-22133-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH thương mại Nam Đồng22/01/2025 Đến 22/01/2030
Olmedipin 20 mg/5 mg 383110009425 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 20mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/10 mg 383110009525 Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd22/01/2025 Đến 22/01/2028
Olmedipin 40 mg/5 mg 383110009625 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd22/01/2025 Đến 22/01/2028
Monkasta 5 mg 383110001925 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg 5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mgViên nén nhaiCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd01/01/2025 Đến 01/01/2030
Monkasta 10 mg 383110002025 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg 10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd01/01/2025 Đến 01/01/2030
Atixarso 90 mg film coated tablets 383110002125 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd01/01/2025 Đến 01/01/2030
Xerdoxo 20 mg 383110002225 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd01/01/2025 Đến 01/01/2030
Ifirmacombi 383110004925 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan (dưới dạng Irbesartan hydrochloride) 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan (dưới dạng Irbesartan hydrochloride) 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng01/01/2025 Đến 01/01/2030
Tacrolimus Sandoz 383114349800 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
Tacrolimus Sandoz 383114349900 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
Tacrolimus Sandoz 383114350000 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS 383110184200 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril tert-butylamine 4mg tương đương 3,34mg PerindoprilViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd06/12/2024 Đến 06/12/2029
CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS 383110184300 Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg, Perindopril tert-butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindoprilViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 10 MG 383110184400 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd06/12/2024 Đến 06/12/2029
XERDOXO 15 MG 383110184500 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sugablock 383110188700 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 108,8mg) 100mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sandoz Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Aryzalera 10 mg 383110189900 Aripiprazole 10mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng06/12/2024 Đến 06/12/2029
Aryzalera 15 mg 383110190000 Aripiprazole 15mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng06/12/2024 Đến 06/12/2029
Elicea 5 mg 383110190100 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng06/12/2024 Đến 06/12/2029
Marixino 383110190200 Memantine hydrochloride 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng06/12/2024 Đến 06/12/2029
Entecavir Sandoz 383114194700 Entecavir 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Valsarfast 160mg film-coated tablets 383110005500 (cũ: VN-12019-11)Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd14/10/2024 Đến 14/10/2027
NifeHexal 30 LA 383110000500 (cũ: VN-19669-16)Nifedipin 30mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gelbra 20mg Gastro-resistant tablets 383110986524 (cũ: VN-22069-19)Rabeprazole sodium (tương đương rabeprazole 18,85mg) 20mgViên nén kháng acid dạ dàyCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vasitimb 10mg/40mg tablets 383110962824 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd14/10/2024 Đến 14/10/2029
Febuxodor 383110970424 Febuxostat 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng14/10/2024 Đến 14/10/2029
Febuxodor 383110970524 Febuxostat 120mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kventiax 50 mg Prolonged - Release Tablets 383110970624 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat) 50mgViên nén giải phóng kéo dàiCông ty TNHH thương mại Nam Đồng14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lertazin 5mg 383100781724 (cũ: VN-17199-13)Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kineptia 500mg 383110790624 (cũ: VN-20834-17)Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules 383110781824 (cũ: VN-22239-19)Omeprazole 40mg Omeprazole 40mgViên nang cứng chứa pellet kháng acid dịch vịCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ramlepsa 383111781924 (cũ: VN-22238-19)Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ratida 400mg/250ml 383115786624 (cũ: VN-22380-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH thương mại Nam Đồng11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsarfast Plus 160 mg/12.5 mg Film-Coated Tablets 383110767724 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rixathon 383410647024 (cũ: SP3-1231-21)Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam30/07/2024 Đến 30/07/2029
Rixathon 383410647124 (cũ: SP3-1232-21)Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Sandoz Việt Nam30/07/2024 Đến 30/07/2029
Beprasan 10mg 383110528424 (cũ: VN-21084-18)Rabeprazol natri 10mg Rabeprazol natri 10mgViên nén kháng dịch vịCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Beprasan 20mg 383110528524 (cũ: VN-21085-18)Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mgViên nén kháng dịch vịCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Tensiber Plus 383110528624 (cũ: VN-21323-18)Hydroclorothiazide 12,5mg; Irbesartan 150mg Hydroclorothiazide 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Prenewel 4mg/1,25mg Tablets 383110520524 (cũ: VN-21713-19)Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mg Indapamide 1,250mg; Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 4mg) 3,34mgViên nénCông ty TNHH Cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/10mg Tablets 383110520224 (cũ: VN-22311-19)Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 10mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 4mg/5mg Tablets 383110520324 (cũ: VN-22312-19)Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg Amlodipine (dưói dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlessa 8mg/5mg Tablets 383110520424 (cũ: VN-22313-19)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg, Perindopril tert-butylamine (tương đương với 6,68mg perindopril) 8mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gliclada 60mg modified - release tablets 383110130824 (cũ: VN-21712-19)Gliclazide 60mg Gliclazide 60mgViên nén giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Prenewel 8mg/2,5mg Tablets 383110130924 (cũ: VN-21714-19)Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mg Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg, Indapamide 2,5mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 120 mg film-coated tablets 383110131024 (cũ: VN-21715-19)Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 60 mg film-coated tablets 383110131124 (cũ: VN-21717-19)Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Roticox 90 mg film-coated tablets 383110131224 (cũ: VN-21718-19)Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Valsarfast Plus 80 mg/12.5 mg film-coated tablets 383110120424 Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Galsya 8mg Prolonged-release capsules, hard 383110124524 Galantamin hydrobromid 8mg Galantamin hydrobromid 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH thương mại Nam Đồng28/02/2024 Đến 27/02/2029
Sobycor 10mg 383110124624 Bisoprolol fumarat 10mg Bisoprolol fumarat 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lorista 50 383110010624 (cũ: VN-18882-15)Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng02/01/2024 Đến 02/01/2029
Rewisca 150mg 383110005124 (cũ: VN-21195-18)Pregabalin 150mg Pregabalin 150mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tolura 40mg 383110004824 (cũ: VN-20616-17)Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nénCông ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets 383110004724 (cũ: VN-21719-19)Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénCông ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd02/01/2024 Đến 02/01/2029
Valsarfast Plus 160mg/25mg Film-Coated Tablets 383110424023 Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sobycor 2.5 mg 383110431523 Bisoprolol fumarat 2.5mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sobycor 5 mg 383110431623 Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng26/10/2023 Đến 26/10/2028
Valsarfast 80mg film coated tablets 383110417023 (cũ: VN-12020-11)Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/10/2023 Đến 18/10/2026
Lorista H 383110406723 (cũ: VN-18276-14)Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng18/10/2023 Đến 18/10/2028
Atoris 20mg 383110406623 (cũ: VN-18881-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gliclada 30mg 383110402323 (cũ: VN-20615-17)Gliclazide 30mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sudomon 50mcg/1dos Không kê đơn 383100406123 (cũ: VN-21322-18)Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50µg (mcg)/ liều xịtHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amaloris 5mg/10mg 383110181023 Atorvastatin, Amlodipine Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg , Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94mg) 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 10mg film-coated tablets 383110181123 Tadalafil Tadalafil 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tadilas 20mg film-coated tablets 383110181223 Tadalafil Tadalafil 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Wamlox 5mg/80mg 383110181323 Valsartan, Amlodipine Valsartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Aprastatin 383110190923 Pravastatin natri Pravastatin natri 20mgViên nénNovartis (Singapore) Pte.Ltd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Enap H 10mg/25mg 383110139323 Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng27/06/2023 Đến 27/06/2028
Enap HL 20mg/12.5mg 383110139423 Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng27/06/2023 Đến 27/06/2028
Telorssa 100mg/5mg film-coated tablets 383110139523 Losartan kali Amlodipin besilat Losartan kali 100 mg; Amlodipin besilat 6,94 mg (tương đương Amlodipin 5 mg)Viên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng27/06/2023 Đến 27/06/2028
Emanera 20mg 383110126623 (cũ: VN-18443-14)Esomeprazole 20mgViên nang chứa pellet bao tan trong ruộtCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd25/05/2023 Đến 25/05/2028
Mirzaten 30mg 383110074623 (cũ: VN-17922-14)Mirtazapin 30mg Mirtazapin 30mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng02/04/2023 Đến 02/04/2028
Coryol 12.5mg 383110074523 (cũ: VN-18273-14)Carvedilol 12,5mg Carvedilol 12,5mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tolura 80mg 383110070023 (cũ: VN-20617-17)Telmisartan 80mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd02/04/2023 Đến 02/04/2028
Curam 1000mg 383110031623 (cũ: VN-18321-14)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mg Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng muối kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Roswera 383110025423 (cũ: VN-18750-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng01/03/2023 Đến 01/03/2028
Volfacine 383115031723 (cũ: VN-18793-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Asentra 50mg 383110025323 (cũ: VN-19911-16)— Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng01/03/2023 Đến 01/03/2028
Vasitimb 10mg/20mg Tablets 383110008723 Ezetimibe 10mg; simvastatin 20mgViên nénCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd28/02/2023 Đến 29/02/2028
Losartan Krka 100 mg 383110013223 Losartan kali 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng28/02/2023 Đến 29/02/2028
Cofidec 200 VN-16821-13 Celecoxib 200mg Celecoxib 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Sandoz Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Nolpaza 40mg VN-17923-14 Pantoprazole (dưới dạng natri sesquihydrate) 40mg Pantoprazole (dưới dạng natri sesquihydrate) 40mgViên nén bao phim kháng dịch dạ dàyCông ty TNHH thương mại Nam Đồng29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atoris 10mg VN-18272-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,36mg) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,36mg) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng29/12/2022 Đến 29/12/2027
Coryol 6.25mg VN-18274-14 Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng29/12/2022 Đến 29/12/2027
Voltaren 75mg/3ml VN-20041-16 Diclofenac natri 75mg/3ml Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch thuốc tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mirzaten 15 mg VN-23271-22 Mirtazapine 15 mg 15 mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Thương mại Nam Đồng31/10/2022Không ghi
Amaloris 10mg/10mg VN-23155-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88 mg) 10 mg 10 mg, 10 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd10/10/2022 Đến 10/10/2027
Linezolid Krka 600 mg VN-23205-22 Linezolid 600mg 600mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng10/10/2022 Đến 10/10/2027
Olimestra 10mg Film coated tablet VN-23170-22 Olmesartan medoxomil 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Olimestra 20mg Film coated tablet VN-23171-22 Olmesartan medoxomil 20mg 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Oprymea 0.26 mg VN-23172-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg 0,25 mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Oprymea 0.52 mg VN-23173-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg 0,52 mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Roxera 5 mg VN-23206-22 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5 mg 5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH thương mại Nam Đồng10/10/2022 Đến 10/10/2027
Curam 625mg VN-17966-14 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500 mg; Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Periloz 4mg (Cơ sở đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d, Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia) VN-18923-15 Perindopril erbumin(tương đương 3,338 mg perindopril) 4 mgViên nénCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Rotacor 10mg VN-19187-15 Atorvastatin (Atorvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Rotacor 20mg VN-19188-15 Atorvastatin (Atorvastatin calci) 20 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
ZYLLT 75MG VN-19330-15 Clopidogrel hydrogensulfat tương đương clopidogrel 75 mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD10/05/2022 Đến 10/05/2027
Gorsyta Orodispersible Tablet VN-23008-22 Olanzapine 5 mg 5 mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/04/2022 Đến 18/04/2027
Yradan 10mg VN-23009-22 Donepezil hydrochloride 10 mg 10 mgViên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/04/2022 Đến 18/04/2027
Yradan 5mg VN-23010-22 Donepezil hydrochloride 5 mg 5 mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/04/2022 Đến 18/04/2027
Periloz Plus 4mg/1,25mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) VN-23042-22 Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin 4mg) 3,338 mg; Indapamid 1,25 mg 3,338 mg, 1,25 mgViên nénCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Ezoleta Tablet VN-22950-21 Ezetimibe 10 mg 10 mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Torendo Q - Tab 1mg VN-22951-21 Risperidon 1 mg 1 mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Torendo Q - Tab 2mg VN-22952-21 Risperidon 2 mg 2 mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Enyglid Tablet VN-22613-20 Repaglinide 1mg 1mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh30/12/2020Không ghi
Ratida 400mg film-coated tablets VN-22635-20 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Nam Đồng30/12/2020Không ghi
Bilobil Intenes 120mg capsules, hard VN-21194-18 Cao khô lá Ginkgo biloba. 120mg 120mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt03/07/2018Không ghi
Vancomycin Hydrochloride Sandoz VN-19697-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mgBột pha dung dịch tiêm/truyềnLek Pharmaceuticals d.d,22/03/2016Không ghi
Vancomycin Hydrochloride Sandoz VN-19698-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mgBột pha dung dịch tiêm/truyềnLek Pharmaceuticals d.d,22/03/2016Không ghi
Ostomir 70mg VN-19186-15 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mgViên nén bao phimHexal AG05/10/2015Không ghi
Enap 10 VN-18643-15 Enalapril maleate 10mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng08/02/2015Không ghi
Enap 5 VN-18644-15 Enalapril maleate 5mgViên nénCông ty TNHH thương mại Nam Đồng08/02/2015Không ghi
Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion VN-17885-14 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty CP Y Dược phẩm Vimedimex11/06/2014Không ghi
Diflazone 150mg VN-16234-13 Fluconazole 150mgviên nang cứngCông ty TNHH thương mại Nam Đồng17/01/2013Không ghi
Ventinat 1g VN-16235-13 Sucralfate 1g/góiDạng hạt cốmCông ty TNHH thương mại Nam Đồng17/01/2013Không ghi
Tensiber Plus VN-15956-12 Irbesartan, Hydrochlorothiazide 150mg; 12,5mgViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,09/10/2012Không ghi
Tramafast VN-14802-12 Tramadol hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêm truyềnS.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.11/01/2012Không ghi
Tensiber 150mg VN-13241-11 Irbesartan 150mgViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,11/07/2011Không ghi
Tensiber 300mg VN-13242-11 Irbesartan 300mgViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,11/07/2011Không ghi
Rishon 10mg VN-12556-11 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,19/04/2011Không ghi
Rishon 20mg VN-12557-11 Rosuvastatin calcium 20mg RosuvastatinViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,19/04/2011Không ghi
Actobim VN-10368-10 Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium --Viên nang cứngLek Pharmaceuticals d.d,19/08/2010Không ghi
NifeHexal 30 LA VN-9688-10 Nifedipine 30mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHexal AG.14/04/2010Không ghi
Losartan HCT-Sandoz VN-5468-10 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg;12,5mgViên nén bao phimLek Pharmaceuticals d.d,06/01/2010Không ghi
Amlibon 5mg VN-8748-09 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénHexal AG.17/08/2009Không ghi
Amlibon 10mg VN-8747-09 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénHexal AG.17/08/2009Không ghi
Elernap 10mg/10mg 383110006523 Enalapril maleat 10mg (tương đương với 7,64mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd28/02/2023Hết hạn
Elernap 20mg/10mg 383110006623 Enalapril maleat 20mg (tương đương với 15,29mg Enalapril); Lercanidipin hydrochlorid 10mg (tương đương 9,44mg Lercanidipin)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd28/02/2023Hết hạn
Bixebra 5 mg VN-22877-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5 mg 5 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd09/09/2021Hết hạn
Bixebra 7.5 mg VN-22878-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7.5 mg 7.5 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Tenamyd09/09/2021Hết hạn
Lorista HD VN-22907-21 Losartan kali 100 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg 100 mg, 25 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Nam Đồng09/09/2021Hết hạn
Bilobil Forte 80mg VN-18214-14 Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt18/09/2014Hết hạn
Amoksiklav 2x 1000mg VN-17506-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte.Ltd26/12/2013Hết hạn
Zosivas 10mg VN-17402-13 Simvastatin 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Nam Đồng26/12/2013Hết hạn
Amoksiklav 625 mg VN-16309-13 Amoxicilline 500mg; Clavulanic acid 125mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte. Ltd.17/01/2013Hết hạn
Periloz Plus 4mg/1,25mg VN-15517-12 Perindopril tert Butylamine; Indapamide 4mg; 1,250mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd21/06/2012Hết hạn
Medoome 40 VN-12018-11 Omeprazole 40mgViên nangcông ty cổ phần Dược Phẩm Tenamyd09/02/2011Hết hạn
Amoksiklav Quicktabs 1000 mg 383110528224 (cũ: VN-18594-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mgViên phân tánCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024Đã rút
Amoksiklav Quicktabs 625mg 383110528324 (cũ: VN-18595-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên phân tánCông ty TNHH Sandoz Việt Nam18/06/2024Đã rút
Rishon 10mg 383110406023 (cũ: VN-20038-16)Rosuvastatin (tương ứng 10,396mg rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam18/10/2023Đã rút
Kineptia 1g VN-20832-17 Levetiracetam 1000 mg Levetiracetam 1000 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/09/2022Đã rút
Kineptia 250mg VN-20833-17 Levetiracetam 250 mg Levetiracetam 250 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/09/2022Đã rút
Gliclazid Sandoz 30mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) VN-23041-22 Gliclazid 30 mg 30 mgViên nén phóng thích biến đổiNovartis (Singapore) Pte Ltd18/04/2022Đã rút
Kineptia 750mg VN-20835-17 Levetiracetam 750mg 750mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd18/09/2017Đã rút
Actobim SP3-1182-20 Bột Lebenin 280 mg (1,2x107 CFU vi khuẩn sống sinh acid lactic đông khô (Lactobacillus acidophilus (sp. L.gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium)) Bột Lebenin 280 mg (1,2x107 CFU vi khuẩn sống sinh acid lactic đông khô (Lactobacillus acidophilus (sp. L.gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium))Viên nang cứngNovartis (Singapore) Pte Ltd17/11/2020Đã rút
Rishon 20mg VN-20193-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 20,791mg) 20mg 20mgViên nén bao phimNovartis (Singapore) Pte Ltd02/11/2016Đã rút
Curam Quicktabs 1000mg VN-18637-15 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên phân tánNovartis (Singapore) Pte Ltd08/02/2015Đã rút
Curam Quicktabs 625mg VN-18638-15 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mgViên phân tánNovartis (Singapore) Pte Ltd08/02/2015Đã rút

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Slovenia đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 186 số đăng ký thuốc sản xuất tại Slovenia. Trong đó 164 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 11 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Slovenia?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Slovenia. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Slovenia có phải thuốc kê đơn không?
Có 2 trong tổng số 186 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Argentina185
Romania180
Nhật Bản180
Anh197
Hungary198
Bồ Đào Nha165
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Áo142
Ba Lan236
Bỉ134
Cyprus243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.