Có 14 số đăng ký thuốc do cơ sở tại The Netherlands sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2025.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 5 |
Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Marvelon | 870110036125 (cũ: VN-18818-15) | Desogestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg Desogestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg | Viên nén | Organon Hong Kong Limited | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Harnal Ocas 0,4mg | 870110780724 (cũ: VN-19849-16) | Tamsulosin hydroclorid 0,4mg Tamsulosin hydroclorid 0,4mg | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mercilon | 870110529024 (cũ: VN-21679-19) | Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén | Organon Hong Kong Limited | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Pazenir | 870114357524 | Mỗi lọ chứa 100mg paclitaxel (dưới dạng các hạt nano liên kết với albumin) Mỗi lọ chứa 100mg paclitaxel (dưới dạng các hạt nano liên kết với albumin) | Bột đông khô pha dịch truyền | Actavis Export PTC Limited | 28/05/2024 | Đến 28/05/2027 |
| Orgametril | 870110412823 (cũ: VN-21209-18) | Lynestrenol 5mg | Viên nén | Organon Hong Kong Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Femoston 1/10 | 870110067523 (cũ: VN-18648-15) | 17β-Estradiol 1mg; Dydrogesterone 10mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Duphalac Không kê đơn | 870100067323 (cũ: VN-20896-18) | Lactulose 10g/15ml | Dung dịch uống | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Duphaston | 870110067423 (cũ: VN-21159-18) | Dydrogesterone 10mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Implanon NXT | 870110078023 (cũ: VN-20947-18) | Etonogestrel Etonogestrel 68mg | Que cấy dưới da | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Femoston conti | VN-18649-15 | Mỗi viên chứa: 17β-Estradiol 1mg; Dydrogesterone 5mg Mỗi viên chứa: Estradiol 1mg; Dydrogesterone 5mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vesicare 5mg | VN-16193-13 | Solifenacin succinate 5mg | Viên nén bao phim | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Vincristine Teva | VN2-374-15 | Vincristine sulphate 1 mg/ml | Dung dịch thuốc tiêm | Actavis Export PTC Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tevatrexed 100mg | VN3-392-22 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexet disodium) 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Tevatrexed 500mg | VN3-393-22 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexet disodium) 500mg 500mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | 28/04/2022 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cuba | 14 |
| Croatia | 14 |
| Hồng Kông | 13 |
| Iceland | 13 |
| Peru | 13 |
| Czech Republic | 15 |
| New Zealand | 13 |
| Mexico | 16 |
| Latvia | 16 |
| Slovakia | 10 |
| Ai cập | 18 |
| Uruguay | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.