Có 15 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Czech Republic sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 4 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pemetrexed biovagen | 859114038826 (cũ: VN3-362-21) | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bortezomib Biovagen | 859114445025 (cũ: VN3-274-20) | Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester) 1mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Mometasone Teva 50mcg Không kê đơn | 859100297425 | Mỗi liều xịt chứa Mometasone furoate (dưới dạng monohydrate) 50µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Actavis Export PTC Limited | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Combiso | 859110195500 | Bisoprolol fumarate 2,5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Equoral 25mg | 859114399723 (cũ: VN-18835-15) | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Actavis Export PTC Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Combiso | 859110191723 | Bisoprolol fumarate, Hydrochlorothiazide Bisoprolol fumarate 5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Combiso | 859110191823 | Bisoprolol fumarate, Hydrochlorothiazide Bisoprolol fumarate 10mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ursosan | 859110191923 | Ursodeoxycholic acid Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | PE Pharma Pte. Ltd. | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Pemetrexed Biovagen | 859114086023 (cũ: VN3-55-18) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Ursosan Forte | 859110015723 | Ursodeoxycholic acid 500mg | Viên nén bao phim | PE Pharma Pte. Ltd. | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Bisotexa | VN-23248-22 | Bisoprolol fumarate 10mg 10mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Bisotexa | VN-23249-22 | Bisoprolol fumarate 5mg 5mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Bisotexa | VN-23044-22 | Bisoprolol fumarate 2,5 mg 2,5 mg | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Itomed | VN-23045-22 | Itopride hydrochloride 50mg 50mg | Viên nén bao phim | PE Pharma Pte. Ltd. | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Bendamustin beta 2,5mg/ml | 840110017223 | Bendamustin HCl 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 28/02/2023 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Croatia | 14 |
| Cuba | 14 |
| Latvia | 16 |
| The Netherlands | 14 |
| Mexico | 16 |
| Hồng Kông | 13 |
| Peru | 13 |
| New Zealand | 13 |
| Iceland | 13 |
| Ai cập | 18 |
| Uruguay | 18 |
| Israel | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.