Có 18 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ai cập sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
12 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Asodinac | VN-22247-19 | Diclofenac natri micronized 100mg 100mg | Viên đặt trực tràng | CÔNG TY TNHH DP LIÊN HỢP | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cerefort | VN-21373-18 | Piracetam 200mg/1ml 20% (w/v) | Si rô | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | 28/10/2018 | Không ghi |
| Diphemax | VN-20142-16 | Meloxicam 15mg 15mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 02/11/2016 | Không ghi |
| Fossapower | VN-17361-13 | Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) 10mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 26/12/2013 | Không ghi |
| Insulin H Bio R 100IU | QLSP-0726-13 | Insulin người tái tổ hợp 1000IU 1000IU | Dung dịch tiêm | PT.KALBE FARMA Tbk. | 09/09/2013 | Không ghi |
| Insulin H Bio NPH 100IU | QLSP-0727-13 | Insulin người tái tổ hợp 1000IU 1000IU | Hỗn dịch tiêm | PT.KALBE FARMA Tbk. | 09/09/2013 | Không ghi |
| Norfdexca | VN-16725-13 | Dexamethasone 5mg/5ml; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphate) 17,5mg/5ml; Polymycin B sulfate 30.000 IU/5ml | Hỗn dịch nhỏ mắt/nhỏ tai | Công ty TNHH TMDP Minh Quân | 04/07/2013 | Không ghi |
| Vitamount | VN-16230-13 | Vitamin A Palmitate; Vitamin E; Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Vitamin D2; Biotin; Calcium pantothenate; Iodine; Iron; Zinc oxide; Manganse; Chromium | Si rô | Công ty TNHH Thương mại CG Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rhinathiol | VN-15628-12 | Carbocisteine 375mg | Viên nang cứng | Sanofi Aventis | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lordin | VN-10813-10 | Omeprazole Natri 40mg Omeprazole | Bột đông khô để pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cerefort | VN-5136-10 | Piracetam 200mg/ml | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cosaraz | VN-5137-10 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cerefort | VN-17680-14 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Pharcotinex | VN-17673-14 | Pinene (alpha+beta) 31mg; Camphene 15mg; Borneol 10mg; Fenchone 4mg; Anethole 4mg; Cineol 3mg; | Viên nang mềm | Công ty CPDP Gia Hưng | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Insulin H Mix 100 IU | QLSP-0697-13 | Insulin người nguồn gốc tái tổ hợp 30IU/ml; Insulin Protamine người tái tổ hợp 70IU/ml | Hỗn dịch tiêm. | Thay đổi công ty đăng ký | 23/06/2013 | Hết hạn |
| Epinosine B Forte | VN-15439-12 | Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Cyanocobalamin; Nicotinamide . | Bột đông khô pha tiêm | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN KHANG | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Zaditen | VN-15564-12 | Ketotifen 1mg | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Hepadays | VN-10881-10 | Silymarin 140mg | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 16/12/2010 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Uruguay | 18 |
| Israel | 20 |
| Mexico | 16 |
| Latvia | 16 |
| Czech Republic | 15 |
| Phần Lan | 21 |
| Croatia | 14 |
| The Netherlands | 14 |
| Cuba | 14 |
| Iceland | 13 |
| New Zealand | 13 |
| Peru | 13 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.