Có 10 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Slovakia sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2025.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quibay | 858110018825 (cũ: VN-15822-12) | Piracetam 0,2g/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Fentanyl Kalceks 0,05mg/ml | 858111016325 (cũ: VN-22084-19) | Mỗi 2ml chứa: Fentanyl citrate 0,157mg tương đương Fentanyl 0,1mg Mỗi 2ml chứa: Fentanyl citrate 0,157mg tương đương Fentanyl 0,1mg | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ Phần kalceks | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Dexmedetomidine Kalceks 100 micrograms/ml concentrate for solution for infusion | 858114169200 | Mỗi ml chứa Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118 mcg) 100mcg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Joint Stock Company "Kalceks" | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Rivacryst | 858110959224 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rivacryst | 858110959324 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Noradrenaline Kalceks 1mg/ml concentrate for solution for infusion | 858110353424 | Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline 1mg) 2mg/ml Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline 1mg) 2mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Joint Stock Company "Kalceks" | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Cisatracurium Kalceks 2mg/ml solution for injection/infusion | 858110353524 | Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besilat 6,7mg) 5mg/2,5ml Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besilat 6,7mg) 5mg/2,5ml | Dung dịch tiêm/tiêm truyền | Joint Stock Company "Kalceks" | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Aubein 25mg/2.5ml solution for injection/ infusion | 858114126424 | Atracurium besilate 25mg/2,5ml Atracurium besilate 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm/truyền | Joint Stock Company "Kalceks" | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion | VN-23229-22 | Midazolam 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Joint Stock Company "Kalceks" | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Sildenafil Phares 50 mg | VN-22751-21 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT AN | 19/04/2021 | Không ghi |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Hồng Kông | 13 |
| Peru | 13 |
| Iceland | 13 |
| New Zealand | 13 |
| The Netherlands | 14 |
| Cuba | 14 |
| Croatia | 14 |
| Czech Republic | 15 |
| Latvia | 16 |
| Mexico | 16 |
| Uruguay | 18 |
| Ai cập | 18 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.