Có 16 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Latvia sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
6 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Betamaks 100 mg tablets | 475110005825 | Sulpirid 100mg | Viên nén | Joint Stock Company “Grindeks” | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Betamaks 50mg tablets | 475110353324 | Sulpirid 50mg Sulpirid 50mg | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Betamaks 200mg tablets | 475110126224 | Sulpirid 200mg Sulpirid 200mg | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Atosiban Pharmidea 37.5mg/5ml | 475110007024 (cũ: VN-21218-18) | Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 37,5mg/5ml Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 37,5mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Exela Bioscience PTE. LTD. | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Imatinib Grindeks 100mg | 475114441123 | Imatinib mesylate 119,5mg tương đương Imatinib 100mg | Viên nang cứng | Joint Stock Company "Grindeks" | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Zopinox 7.5 | 475110189123 | Zopiclone Zopiclone 7,5mg | Viên nén bao phim | Joint Stock Company "Grindeks" | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Bortezomib Pharmidea | 475114086223 (cũ: VN2-579-17) | Bortezomib (dưới dạng mannitol boronic ester) 3,5mg | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Dexmedetomidine Invagen | 475114010723 | Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl) 100mcg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Grinterol 250mg Capsules | VN-22723-21 | Ursodeoxycholic acid 250mg 250mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan | 19/04/2021 | Không ghi |
| Karvidil 12,5mg | VN-22552-20 | Carvedilol 12,5mg 12,5mg | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | 20/12/2020 | Không ghi |
| Karvidil 6,25mg | VN-22553-20 | Carvedilol 6,25mg 6,25mg | Viên nén | Joint Stock Company "Grindeks" | 20/12/2020 | Không ghi |
| Atosiban Pharmidea 6,75mg/0,9ml | VN-21759-19 | Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 6,75mg/0,9ml 6,75mg/0,9ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Bách Việt | 19/03/2019 | Không ghi |
| Tusiquin | VN-16664-13 | Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 04/07/2013 | Không ghi |
| Neveho | VN-15821-12 | Pseudoephedrin hydrochlorid, Dextromethorphan hydrobromid, Chlorpheniramin maleat 30mg/5ml, 15mg/5ml, 2mg/5ml | Si rô | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | 09/10/2012 | Không ghi |
| Carbetocin Pharmidea | VN-22892-21 | Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg 100 mcg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Zogenex | VN-17348-13 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | 26/12/2013 | Hết hạn |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mexico | 16 |
| Czech Republic | 15 |
| Croatia | 14 |
| Uruguay | 18 |
| The Netherlands | 14 |
| Cuba | 14 |
| Ai cập | 18 |
| New Zealand | 13 |
| Peru | 13 |
| Hồng Kông | 13 |
| Iceland | 13 |
| Israel | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.