Thuốc sản xuất tại Cuba lưu hành ở Việt Nam

Có 14 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Cuba sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

5 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

14
Số đăng ký thuốc
11
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
9
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20246
20132
20123
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Hebervital 850410175400 (cũ: QLSP-0810-14) Filgrastim, yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) 0,3mg/ml Filgrastim, yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) 0,3mg/ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Y tế Đức Minh 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Heberbiovac HB 850310304424 (cũ: QLVX-0624-13) Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg Hỗn dịch tiêm Công ty cổ phần Y tế Đức Minh 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Heberbiovac HB 850310304224 (cũ: QLVX-0748-13) Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg Hỗn dịch tiêm Công ty cổ phần Y tế Đức Minh 13/05/2024 Đến 13/05/2029
Quimi-Hib 850310304324 (cũ: QLVX-987-17) Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Y tế Đức Minh 13/05/2024 Đến 13/05/2029
VA-MENGOC-BC 850310110724 (cũ: QLVX-H02-985-16) Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1 30/01/2024 Đến 30/01/2027
CIMAher 850410110124 (cũ: QLSP-1002-17) Nimotuzumab (Humanized Monoclonal antibody against EGF Receptor) 50mg/10ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần y tế Đức Minh 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Heberprot-P75 QLSP-0705-13 Recombinant Human Epidermal Growth Factor 0,075mg 0,075mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm và trang thiết bị y tế Hoàng Đức 03/09/2013 Không ghi
Heberprot-P 75 VN1-648-12 Recombinant Human Epidermal Growth Factor 0,075mg Bột đông khô pha tiêm Laboratorios Liconsa, S.A. 21/03/2012 Không ghi
Cimaher VN-11481-10 Humanized Anti-human Epidermal Growth Factor Receptor Monoclonal (Nimotuzumab) 5mg/ml Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh 22/12/2010 Không ghi
Heberon Alfa R (Chịu trách nhiệm xuất xưởng: Center for Genetic Engineering & Biotechnology - Cuba) VN-11580-10 Human Recombinant Alpha 2b Interferon 3000000IU/lọ Bột đông khô Heber Biotec S.A 22/12/2010 Không ghi
Heberon alfa R3M VN-5409-10 Human Interferon Alpha 2b Recombinant 3000000IU Dung dịch tiêm Heber Biotec 06/01/2010 Không ghi
Heberitro QLSP-0627-13 Human recombinant erythropoietin 2000IU 2000IU Dung dịch tiêm Công ty cổ phần y tế Đức Minh 23/01/2013 Hết hạn
Ior Epocim - 2000 VN-15383-12 Recombinant human erythropoietin 2000IU/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng 21/06/2012 Hết hạn
Ior Leukocim VN-15384-12 Filgrastim (Recombinant Human Granulocyte Colony Stimulating Factor G-CSF) 300mcg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng 21/06/2012 Hết hạn

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Cuba đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 14 số đăng ký thuốc sản xuất tại Cuba. Trong đó 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cuba?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cuba. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Croatia 14
The Netherlands 14
Peru 13
Iceland 13
Czech Republic 15
Hồng Kông 13
New Zealand 13
Latvia 16
Mexico 16
Slovakia 10
Uruguay 18
Ai cập 18

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.