Có 20 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Israel sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 20 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.
20 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mirteva 30mg | VN-18837-15 | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 25/05/2015 | Không ghi |
| Lercanidipine-Teva 10mg | VN-18836-15 | Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 25/05/2015 | Không ghi |
| Lercanidipine-Teva 20mg | VN-18204-14 | Lercanidipin hydroclorid (tương đương 18,8 mg Lercanidipin) 20mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 18/09/2014 | Không ghi |
| Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg | VN-17862-14 | Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 11/06/2014 | Không ghi |
| Teva-Bicalumide 50mg | VN2-163-13 | Bicalutamid 50mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 26/12/2013 | Không ghi |
| Teva-Bilucamide 50mg | VN1-661-12 | Bilucamide 50mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 5mg | VN-15286-12 | Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 20mg | VN-15285-12 | Rosuvastatin calcium 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Anastrozole-Teva 1mg | VN-15284-12 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 10mg | VN-14965-12 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 21/03/2012 | Không ghi |
| Rabeprazole-Teva 20mg | VN-14520-12 | Rabeprazole Sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 11/01/2012 | Không ghi |
| Teva-Losartan Potassium and Hydrochlorothiazide 50/12.5mg | VN-14035-11 | Losartan Kali, Hydrochlorothiazide Losartan Kali 50mg, Hydrochlorothiazide 12.5mg | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 07/11/2011 | Không ghi |
| Warfarin Sodium Tablets, USP | VN-13018-11 | warfarin sodium crystaline 5mg Warfarin Sodium | viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tevatova tablets 20mg | VN-12254-11 | Atorvastatin calci 20mg Atorvastatin | Viên nén | Công ty Dược phẩm Trung ương 2 | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tevatova tablets 10mg | VN-12253-11 | Atorvastatin calci 10mg Atorvastatin | Viên nén | Công ty Dược phẩm Trung ương 2 | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tevagrel | VN-11749-11 | Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm Trung ương 2 | 09/02/2011 | Không ghi |
| Paroxetine Teva | VN-11806-11 | Paroxetine 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | 09/02/2011 | Không ghi |
| Diatrim | VN-9572-10 | Diacerein 50mg/ viên | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Allegro Nasal Spray | VN-9573-10 | Fluticasone propionat 50mcg/ liều xịt | Dung dịch xịt mũi | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tevatrizine 10mg | VN-5054-10 | Cetirizine dihydrochloride 10mg/ viên | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | 06/01/2010 | Không ghi |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Phần Lan | 21 |
| Uruguay | 18 |
| Ai cập | 18 |
| Bulgaria | 24 |
| Latvia | 16 |
| Mexico | 16 |
| Czech Republic | 15 |
| Croatia | 14 |
| The Netherlands | 14 |
| Cuba | 14 |
| Hồng Kông | 13 |
| Iceland | 13 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.