Có 21 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Phần Lan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
7 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bufomix Easyhaler | 640110297125 | Mỗi liều phóng thích (liều giải phóng qua đầu ngậm) bao gồm: budesonid 160 micrograms/liều hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5 micrograms/liều hít | Bột dùng để hít | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bufomix Easyhaler | 640110297025 | Mỗi liều phóng thích (liều giải phóng qua đầu ngậm) bao gồm: budesonid 320 micrograms/liều hít và formoterol fumarat dihydrat 9 micrograms/liều hít | Bột dùng để hít | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Stalevo® 100/25/200 | 640110975324 | Carbidopa monohydrate (tương đương 25mg carbidopa) 27mg, Entacapone 200mg, Levodopa 100mg | Viên nén bao phim | Lotus International PTE. LTD. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dexdor | 640114770124 | Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Klevator 2.5mg Tablets | 640114769624 | Methotrexat (dưới dạng dinatri methotrexat) 2,5mg Methotrexat (dưới dạng dinatri methotrexat) 2,5mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Spirovell | 640110350424 | Spironolactone 25mg Spironolactone 25mg | Viên nén | Công ty TNHH Rona | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Nalordia 200mg | 640110349424 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Spirovell | 640110123224 | Spironolactone 50mg Spironolactone 50mg | Viên nén | Công ty TNHH Rona | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Elpesom 50 µg/dose | 640110444623 | Beclometason dipropionat 0,555mg/ml (tương đương 0,05mg/liều xịt) | Hỗn dịch xịt mũi | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Nalordia 25mg | 640110427223 | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Nalordia 100mg | 640110427123 | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 100mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Propain Syrup | 640110182923 | Naproxen Naproxen 25mg/ml | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Mirena | 640110020623 (cũ: VN-19794-16) | Levonorgestrel 52mg | Hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Temodal capsule | VN-17530-13 | Temolozomide 100mg Temolozomide 100mg | Viên nang cứng | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Stalevo 150/37,5/200 | VN-18401-14 | Levodopa 150mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 37,5mg; entacapon 200mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 18/09/2014 | Không ghi |
| Stalevo 100/25/200 | VN-18400-14 | Levodopa 100mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 25mg; entacapon 200mg | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 18/09/2014 | Không ghi |
| Oftan Timolol | VN-15135-12 | Timolol maleate 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt. | Santen Pharmaceutical Co., Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Oftan Timolol | VN-15134-12 | Timolol maleate 2,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Santen Pharmaceutical Co., Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bonefos | VN-14920-12 | Disodium clodronate 400mg | Viên nang | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mydrin-P | VN-14357-11 | Tropicamide; Phenylephrine HCl 0,5%; 0,5 % | Dung dịch nhỏ mắt | Santen Pharmaceutical Co., Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mirena | VN-5005-10 | Levonorgestrel 52mg | Dụng cụ đặt tử cung | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd | 06/01/2010 | Không ghi |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Israel | 20 |
| Bulgaria | 24 |
| Uruguay | 18 |
| Ai cập | 18 |
| Latvia | 16 |
| Mexico | 16 |
| Moldova | 27 |
| Czech Republic | 15 |
| The Netherlands | 14 |
| Cuba | 14 |
| Croatia | 14 |
| Hồng Kông | 13 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.