Thuốc chứa Ursodeoxycholic acid: 70 số đăng ký lưu hành

Ursodeoxycholic acid xuất hiện trong 70 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 82 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

70
Số đăng ký thuốc
66
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
82
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202513
202433
202310
20222
20213
20202
20151
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Apisolic 300 893110143726 (cũ: VD-35167-21) Viên nén bao phim CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 100 893110143626 (cũ: VD-35166-21) Viên nén bao phim CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg 890110063226 Viên nang cứng Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ursofast 450 893110403425 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meviurso Forte 893110295325 Viên nén công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ursodeoxycholic Acid 450mg 893110278025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usolin 400 893110248425 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Progoldkey 893110215125 (cũ: VD-34590-20) Hỗn dịch uống Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vacocholic 300 893110090125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vellafil 893110110725 viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Miticyst 400 893110118425 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc Anh Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ursomaxe Tablet 880110042625 (cũ: VN-21742-19) Viên nén bao phim Saint Corporation Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Ursobil 800110022025 (cũ: VN-20260-17) Viên nén Công ty TNHH Dược Tâm Đan Italy 22/01/2025 Đến 22/01/2030
PV-Urso Tablet 894110004625 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare Bangladesh 01/01/2025 Đến 01/01/2030
PV Usogold Tablet 894110004525 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare Bangladesh 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Urxyl 893110290000 (cũ: VD-29726-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ursocholic-OPV 150 893110292600 (cũ: VD-21341-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hueso Tab 880110171100 (cũ: VN-20159-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Dosicalcin 893110100600 Hỗn dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Flamcid 893110091800 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
UMENABE 893110113300 Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ursoflor 800110967024 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh Italy 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Antigall 300 Tablet 894110967324 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê Bangladesh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ursofast 893110957624 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ursofast 250 893110957724 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ursodeoxycholic acid 150mg 893110815024 (cũ: VD-22205-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursofast 893110840424 (cũ: VD-33954-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursofast 893110840324 (cũ: VD-33955-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursopa 250 893110799824 (cũ: VD-33282-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursodeoxycholic acid 200mg 893110850624 (cũ: VD-25757-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Zuiver 893110807824 (cũ: VD-28490-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Uristic 300 893110814824 (cũ: VD-22979-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zozo 150 893110811224 (cũ: VD-32626-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursocholic-OPV 100 893110814924 (cũ: VD-20800-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursopa 500 893110799924 (cũ: VD-33283-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ursodeoxycholic acid 100mg 893110815124 (cũ: VD-20801-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mapalsun 893110745624 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hep-Uso 250 893110684524 (cũ: VD-29881-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 150 893110684424 (cũ: VD-28121-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ursocure 890110524924 (cũ: VN-21290-18) Viên nén Gracure Pharmaceuticals Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Hep-Uso 300 893110397724 (cũ: VD-31980-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Uforgan 893110408524 (cũ: VD-33073-19) Hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Meviurso 893110302224 Viên nén Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ursoterol 500mg 893110180424 (cũ: VD-27319-17) Viên nén bao phim Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ursoterol 250mg 893110085724 (cũ: VD-31335-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Legimax 250 893110029524 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Ursachol 890110014824 (cũ: VN-18357-14) Viên nang cứng Lupin Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
pms-Ursodiol C 250mg 754110414523 (cũ: VN-18052-14) Viên nén Pharmascience Inc Canada 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Bearuso 893110247623 Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ursalic 893110233423 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Legimax 500 893110235223 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ursosan 859110191923 Viên nang cứng PE Pharma Pte. Ltd. Czech Republic 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Togabonic 250 893110163223 Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cuellar 893110046823 (cũ: VD-19654-13) Viên nén bao phim Công ty CPDP Đạt Vi Phú Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vanvolva 893110065723 Hỗn dịch uống Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ursosan Forte 859110015723 Viên nén bao phim PE Pharma Pte. Ltd. Czech Republic 28/02/2023 Đến 29/02/2028
SUNURCOSOL 150 890110016323 Viên nén không bao SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ursoliv 250 VN-18372-14 Viên nang cứng MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED Thailand 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ursodox VN-18385-14 Viên nang cứng Micro Labs Limited India 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Phabazosin 300 VD-35457-21 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Grinterol 250mg Capsules VN-22723-21 Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan Latvia 19/04/2021 Không ghi
Udichol VN-22622-20 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med Ấn Độ 30/12/2020 Không ghi
Apisolic 200 VD-34560-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Apimed. Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Ursodeo Capsules 300mg VN-11637-10 Viên nang Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Đài Loan 22/12/2010 Không ghi
Ursodeo Tablets 100mg VN-11638-10 Viên nén Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Đài Loan 22/12/2010 Không ghi
Urxyl VD-13659-10 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Uristic 100 893110176825 (cũ: VD-22978-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Hết hạn
Usolin 150 893110866324 (cũ: VD-21683-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Udexcale VN-22929-21 Viên nang cứng Saint Corporation Turkey 09/09/2021 Hết hạn
Ulictan 200 VD-23791-15 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2023) Flamcid 31/10/2029
Ursodeoxycholic acid ZHONGSHAN BELLING BIOTECHNOLOGY CO., LTD. CHINA EP 10.0 ASOPUS 300 26/05/2029
Ursodeoxycholic acid ICE s.p.a ITALY JP hiện hành Legimax 250 29/01/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9 Bivouxo 250 29/01/2029
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd, Trung Quốc EP hiện hành + NSX BEARUSO 27/08/2028
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd, Trung Quốc EP hiện hành + NSX BEARUSO 27/08/2028
Ursodeoxycholic acid ICE s.p.a ITALY JP hiện hành Legimax 500 23/08/2028
Ursodeoxycholic acid Daewoong Bio Inc. Republic of Korea EP 10 URSALIC 23/08/2028
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành URSODOMAX 23/08/2028
Ursodeoxycholic Acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Soldeuzo 02/07/2028
Ursodeoxycholic acid (Ursosdiol) Suzhou Tianlu Bio-pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Uformat 31/05/2028
Ursodeoxycholic acid (Ursosdiol) Runze Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Uformat 31/05/2028
Ursodeoxycholic acid (Ursosdiol) Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Uformat 31/05/2028
Acid Ursodeoxycholic (Ursodeoxycholic acid) Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Ursodeoxycholic DWP 450mg 26/02/2028
Acid ursodeoxycholic SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL. CO., LTD CHINA EP 9.0 Oripra 29/12/2027
Acid ursodeoxycholic (Ursodeoxycholic acid) SUZHOU TIANLU BIO-PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ursokol 150 29/12/2027
Acid ursodeoxycholic SUZHOU TIANLU BIO-PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ursokol 250 25/09/2027
Acid ursodeoxycholic SUZHOU TIANLU BIO-PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ursokol 250 25/09/2027
Acid ursodeoxycholic SUZHOU TIANLU BIO-PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ursokol 500 19/04/2027
Ursodeoxycholic Acid ZHONGSHAN BELLING BIOTECHNOLOGY CO., LTD. P.R.China. EP 9.0 ASOPUS 04/01/2027
Ursodeoxycholic acid ICE S.p.a Italia JP XVII Phabazosin 300 31/10/2026
Acid ursodeoxycholic Deawoong Bio Inc Korea EP hiện hành Acid ursodeoxycholic 300 mg 31/08/2026
Acid ursodeoxycholic Deawoong Bio Inc Korea EP hiện hành Acid ursodeoxycholic 200 mg 31/08/2026
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 + TC NSX Apisolic 100 22/06/2026
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 + TC NSX Apisolic 300 22/06/2026
Ursodeoxycholic acid ICE S.p.a Italia JP XVII Phabazosin 150 02/06/2026
Ursodeoxycholic acid ICE S.p.a Italia JP XVII Phabazosin 200 02/06/2026
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP9.0 Progoldkey 20/12/2025
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 + TC NSX Apisolic 200 20/12/2025
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 + TC NSX Ursopa 14/06/2025
Acid ursodeoxycholic Deawoong Bio Inc Korea EP hiện hành Acid ursodeoxycholic 100 mg 04/01/2025
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co.,Ltd CHINA EP 9.0 Burci 30/12/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 ZUIVER 30/12/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 10.0 URXYL 30/12/2024
Ursodeoxycholic acid Joint Stock Company “Grindeks” Latvia EP 9.0 Ursofast 22/10/2024
Ursodeoxycholic acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd INDIA EP hiện hành Megistan 22/10/2024
Ursodeoxycholic Acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ursofast 22/10/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHAMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 + TC NSX N/A 22/10/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHAMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 + TC NSX N/A 22/10/2024
Ursodeoxycholic acid Runze Pharmaceutical (Suzhou) Co Ltd P.R China EP 9.0 Megistan 22/10/2024
Acid ursodeoxycholic Daewoong Bio Co., Ltd Korea USP 38 Galfit 22/10/2024
Ursodeoxycholic acid Joint Stock Company “Grindeks” Latvia EP 9.0 Ursofast 22/10/2024
Acid ursodeoxycholic ZHONGSHAN BELLING BIOTECHNOLOGY CHINA EP 9.0 Hypodat 31/07/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9 31/07/2024
Ursodeoxycholic acid Suzhou Tianlu Bio-Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP8.0 Uforgan 31/07/2024
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP8.0 Uforgan 31/07/2024
Acid ursodeoxycholic ZHEJIANG MEDICINES & HEALTH PRODUCTS I/E CO.,LTD CHINA BP 2018 Phuhepa 31/07/2024
Ursodeoxycholic acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd CHINA EP 8.0 Vacocholic 150 09/05/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL. CO., LTD. CHINA EP 8.0 09/05/2024
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LTD CHINA USP 36 26/02/2024
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd P.R.China EP 9.0 N/A 26/02/2024
Ursodiol/ Ursodeoxycholic Acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd CHINA EP 7.0 N/A 26/02/2024
Ursodeoxycholic Acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA EP 8.0 Bivouro 26/02/2024
Ursodeoxycholic Acid Hangzhou Starshine Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA EP 8 Meyerurso 200 26/02/2024
Ursodeoxycholic Acid ICE S.P.A ITALY EP 8.0 N/A 31/10/2023
Ursodeoxycholic Acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd CHINA EP 8.0 N/A 31/10/2023
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 300 26/03/2023
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ursokol 300 21/02/2023
Ursodeoxycholic Acid Dipharma Francis S.r.l. ITALY EP 8.0 N/A 07/01/2023
Acid ursodeoxycholic Runze Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd CHINA EP 8.0 Philurso 30/12/2022
Acid Ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Ukapin 30/12/2022
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd CHINA EP 8.0 Philurso 30/12/2022
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd CHINA EP 8 Macibin 30/12/2022
Acid ursodeoxycholic RUNZE Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd CHINA EP 8 Macibin 30/12/2022
Ursodeoxycholic acid SUZHOU TIANLU BIO-PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 30/12/2022
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Dourso 02/12/2022
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 150 18/09/2022
Acid ursodeoxycholic Iffect Chemphar Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 150 18/09/2022
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 300 Capsules 21/06/2022
Acid ursodeoxycholic Iffect Chemphar Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 300 Capsules 21/06/2022
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 100 21/06/2022
Acid ursodeoxycholic Iffect Chemphar Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 100 21/06/2022
Acid ursodeoxycholic Iffect Chemphar Co., Ltd CHINA EP 9.0 MAXXHEPA URSO 300 21/06/2022
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Ursocholic-OPV 150 28/02/2022
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 6.0 Usolin 200 14/07/2021
Ursodeoxycholic Acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Urdoc 22/03/2021
Ursodeoxycholic Acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Uristic 100 08/09/2020
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40, EP 6.0 08/09/2020
Acid ursodeoxycholic Runze Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd. CHINA USP 40,EP 7.0, BP 2014 08/09/2020
Acid ursodeoxycholic Suzhou Tianlu Bio-pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40, EP 6.0 08/09/2020
Acid ursodeoxycholic Jizhou City Huayang Chemical Co., Ltd. CHINA USP 40, EP 6.0,EP 7.0, BP 2014 08/09/2020
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ursocholic-OPV 150 11/08/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ursodeoxycholic acid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 70 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ursodeoxycholic acid. Trong đó 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ursodeoxycholic acid?
Dữ liệu ghi nhận 41 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ursodeoxycholic acid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.