Dexamethason xuất hiện trong 73 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 58 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 33 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 73 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dexamethason | 893110170326 (cũ: VD-34484-20) | Viên nén | Công ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dexamethason | 893110180226 (cũ: VD-34636-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Leasol | 893110168026 (cũ: VD-35095-21) | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dexacin | 893110018126 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dexamethason 0,5 mg | 893110470225 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kexidex | 893110396525 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm SALUD | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dehatacil 0,5mg | 893110374025 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dexa acetat 0,5mg | 893110166325 (cũ: VD-32890-19) | Viên nén | Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Naliso 4 | 893110100825 | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Detcincyl | 893110273600 (cũ: VD-22276-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tarvisol | 893110152400 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thành Vinh | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Meyerdex | 893110053000 (cũ: VD-18833-13) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dexamethason 0,5 mg | 893110069300 (cũ: GC-259-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dexamethason | 893110066200 (cũ: VD-29660-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dexamethason | 893110843524 (cũ: VD-28779-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexamethason 0,5 mg | 893110826124 (cũ: VD-31266-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Predmex | 893110861524 (cũ: VD-25471-16) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexavaco | 893110855324 (cũ: VD-29941-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexamethason 0,5mg | 893110851924 (cũ: VD-29146-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexamethason | 893110855224 (cũ: VD-32083-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexamethasone | 893110800824 (cũ: VD-33296-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dexamethason | 893110843924 (cũ: VD-33295-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Danizane | 893110638424 (cũ: VD-22648-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Enlie Dexamethason | 893110626224 (cũ: VD-27696-17) | Viên nén màu kem | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Dexamethason caps | 893110632624 (cũ: VD-32972-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Prednisolon-F Không kê đơn | 893100639024 (cũ: VD-21520-14) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Prednic | 893110638924 (cũ: VD-24546-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Dexamethason 0,5mg | 893110498224 (cũ: VD-28415-17) | Viên nén | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dexamethason | 893110422724 (cũ: VD-27600-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Dexa IMP 0,5 mg | 893110415624 (cũ: VD-25701-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Dexamethasone 0,5mg | 893110419924 (cũ: VD-27282-17) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Luman Dexamethasone | 893110413524 (cũ: VD-29960-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Dixasyro | 893110385924 (cũ: VD-32514-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Naliso 0.5 | 893110288924 | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Naliso 2 | 893110458623 | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Shibta 4 | 893110171623 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Shibta 2 | 893110171523 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Shibta 0,5 | 893110157123 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Dexamethason 0,5mg | 893110117223 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dexamethason 0.5mg | VD-36114-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Dexamethason | VD-21475-14 | Viên nén | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Dexamethason | VD-21476-14 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Dexamethason 0,5mg | VD-35502-21 | Viên nén | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Dexamethason | VD-35035-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Dexacin 0,5mg | VD-33825-19 | Viên nén | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-32133-19 | Viên nén | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-29844-18 | Viên nén (màu xanh) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tiphadeltacil | VD-29148-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-29145-18 | Viên nang cứng (tím bạc-ngà bạc) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-29144-18 | Viên nang cứng (nâu bạc-cam bạc) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dexa-Nic | VD-28524-17 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dehatcil 0,5 mg | VD-26145-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tiphadeltacil | VD-19460-13 | Viên nén tròn | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5 mg | VD-15266-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5 mg | VD-12753-10 | — | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-12409-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-11420-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-9965-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | 893110284400 (cũ: VD-27607-17) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Dexamethason | 893110864324 (cũ: VD-27697-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Mesonic | 893110869224 (cũ: VD-30086-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Prednic | 893110869324 (cũ: VD-27496-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Prednic | 893110644324 (cũ: VD-27497-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Prednic | 893110644224 (cũ: VD-27495-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Mesonic | 893110571824 (cũ: VD-33085-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Mekodexasone | 893110425024 (cũ: VD-29324-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 06/06/2024 | Hết hạn |
| Agiect | VN-19452-15 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA | Bangladesh | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Tadaxan | VD-21474-14 | Viên nén (màu xanh) | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Tadaxan | VD-21041-14 | Viên nén bao phim (màu hồng) | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Dexamethason 0,5mg | VD-21165-14 | Viên nén | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Alphamethason-DHT | VD-20724-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Dexamethason | VD-18998-13 | viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Dexamethason | VD-17188-12 | -- | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Esomeprazole | 73 |
| Prednison | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Tacrolimus | 74 |
| Amlodipin | 74 |
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Methocarbamol | 72 |
| Entecavir | 75 |
| Losartan potassium | 75 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Cefoperazon, Sulbactam | 76 |
| Clotrimazol | 76 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.