Amoxicillin; Acid clavulanic xuất hiện trong 72 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 19 |
| 2022 | 6 |
| 2019 | 3 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Augbidil 250mg/31,25mg | 893110142426 (cũ: VD-26363-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fleming | 890110076626 | Viên nén bao phim | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sparshclav-375 | 890110053426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Tiến | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Co-Amoxiclav for Injection BP 1.2 gm | 890110048426 | Bột pha tiêm | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Amoksiklav Sachet | 900110082426 (cũ: VN-18082-14) | Cốm pha hỗn dịch uống | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sparshclav-1000 | 890110300825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm EUROVIT | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fleming | 890110977324 | Bột pha hỗn dịch uống | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Curam 625mg | 900110976524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Élomentin 625 | 893110751624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Augbactam 625 | 893110175924 (cũ: VD-21430-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Medoclav 1g | 529110134824 (cũ: VN-20557-17) | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Klavunamox-bid 1000mg | 868110130724 (cũ: VN-17314-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Acigmentin 1000 | 893110052124 (cũ: VD-21216-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Klavunamox 625mg | 868110003524 (cũ: VN-17312-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Medoclav 156,25mg/5ml | 529110015524 (cũ: VN-17514-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Medochemie Ltd | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Betamox plus 400 | 560110431823 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Curam 1000mg | 888110436823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Synergex 1 gm Tablet | 894110427823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Indclav 312.5 | 890110405423 (cũ: VN-19483-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 625 | 890110405523 (cũ: VN-16614-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 228.5 | 890110405323 (cũ: VN-19482-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 1000 | 890110405223 (cũ: VN-19982-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Acigmentin 562,5 | 893110359623 (cũ: VD-21219-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Clamodia 625 FC tablets | 529110404423 (cũ: VN-18628-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Augbidil 625 | 893110341023 (cũ: VD-28220-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Augbidil 1g | 893110342523 (cũ: VD-27254-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sparshclav-OS | 890110180723 | Sirô khô | Công ty Cổ phần Dược phẩm EUROVIT | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Indclav 375 | 890110177723 (cũ: VN-16976-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Bifoxit | 300110136923 | Bột để pha dung dịch tiêm | Panpharma | France | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Fleming | 890110079723 (cũ: VN-18933-15) | Viên nén bao phim | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Augbidil 400mg/57mg | 893110000223 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Augbidil 125mg/31,25 mg | 893110000123 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Élomentin 1000 | VD-36097-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Augmentin 1g | VN-20517-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | UK | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Augmentin 625mg tablets | VN-20169-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | UK | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Acigmentin 375 | VD-21218-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Augmex Duo | VN-22420-19 | Viên nén bao phim | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Supriclav 1000 Tablets | VN-21778-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Supriclav 625 Tablets | VN-21779-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Duclacin 1000 | VN-19352-15 | Viên nén bao phim | SM Biomed Sdn. Bhd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Duclacin 1000 | VN-19352-15 | Viên nén bao phim | Medreich Limited | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Amoxicillin & Potassium clavulanate Tablets BP | VN-18389-14 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Pharmaclav | VN-18050-14 | Viên nén bao phim | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 11/06/2014 | Không ghi |
| Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain) | VN-17967-14 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Hexal AG | Áo | 11/06/2014 | Không ghi |
| Clavmarksans-1,2g | VN-17739-14 | Bột pha tiêm | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Peptimedi 1000 | VN-17579-13 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Midantin 500/62,5 | VD-19906-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Skyclamos | VN-16805-13 | Viên nén bao phim | KHS Synchemica Corp. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| G5 Damamox 625 | VD-18727-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Sanbeclaneksi | VN-16119-13 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Indonesia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rezoclav | VD-17968-12 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Rezoclav | VD-17967-12 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Augmentin 1g tablets | VN-5377-10 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medoclav | VN-5526-10 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Cyprus | 06/01/2010 | Không ghi |
| Augbidil 250mg/62,5mg | 893110005423 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 26/02/2023 | Hết hạn |
| Augmentin 500mg/62,5mg | VN-16487-13 | Bột pha hỗn dịch uống | GlaxoSmithKline Pte Ltd | France | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Augmentin 250mg/31,25mg | VN-17444-13 | Bột pha hỗn dịch uống | GlaxoSmithKline Pte Ltd | France | 10/05/2022 | Hết hạn |
| Clavart | VN-18629-15 | Viên nén bao phim | AR TRADEX PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Rapiclav-625 | VN-17727-14 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Koact 1.2 | VN-16952-13 | Bột pha tiêm | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Rapiclav-375 | VN-16800-13 | Viên nén bao phim | Ipca Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vigentin 250mg/31,25mg | VD-18766-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Midantin 300/75 | VD-18749-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Midantin 600/150 | VD-18750-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Midantin 250/62,5 | VD-18318-13 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Shinacin | VN-16371-13 | Viên nén phân tán | Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Sanbeclaneksi | VN-16121-13 | Viên nén bao phim | Mi Pharma Private Limited | Indonesia | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Sanbeclaneksi | VN-16120-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Mi Pharma Private Limited | Indonesia | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Midantin 500/125 | VD-18319-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Fleming | 890110443623 (cũ: VN-15540-12) | Bột pha hỗn dịch uống | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 26/10/2023 | Đã rút |
| Curam Quicktabs 1000mg | VN-18637-15 | Viên phân tán | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Slovenia | 08/02/2015 | Đã rút |
| Curam Quicktabs 625mg | VN-18638-15 | Viên phân tán | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Slovenia | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Methocarbamol | 72 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Esomeprazole | 73 |
| Dexamethason | 73 |
| Alverin citrat | 70 |
| Tacrolimus | 74 |
| Lisinopril | 70 |
| Ursodeoxycholic acid | 70 |
| Amlodipin | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Prednison | 74 |
| Ondansetron | 69 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.