Paracetamol, Ibuprofen xuất hiện trong 69 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 62 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 15 |
Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tana-Bupagic F Không kê đơn | 893100284200 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Acefen Không kê đơn | 893100163926 (cũ: VD-34958-21) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Idolpalivic Không kê đơn | 893100171726 (cũ: VD-35132-21) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MaxPain relief Không kê đơn | 893100119926 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Huvicol Dual Action Không kê đơn | 893100104626 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Maxigesic® Không kê đơn | 594100052926 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Romania | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Partamol Forte Không kê đơn | 893100239624 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| BV Ibugesic Không kê đơn | 893100237524 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Budolfen Không kê đơn | 893100139324 (cũ: VD-27706-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Maxigold tablet Không kê đơn | 893100236924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tarziprol Không kê đơn | 893100233924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Portizal Không kê đơn | 893100233724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Buracefen Không kê đơn | 893100233424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tatanol Dual Không kê đơn | 893100180224 (cũ: VD-23229-15) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sibucap Không kê đơn | 893100216424 (cũ: VD-22385-15) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| HAPACOL EVA Không kê đơn | 893100140424 (cũ: VD-20569-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| QBILacxan Không kê đơn | 893100069224 (cũ: VD-29089-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Alaxan FR Không kê đơn | 893100099624 (cũ: VD-31421-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Skdol Fort Không kê đơn | 893100068224 (cũ: VD-27988-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bitalvic Không kê đơn | 893100103124 (cũ: VD-21772-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Sinh học Y tế | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Podofen Không kê đơn | 893100023424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Becoaloxan Không kê đơn | 893100384623 (cũ: VD-30042-18) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Partamol Extra Không kê đơn | 893100390623 (cũ: VD-30837-18) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| SaViAlvic Không kê đơn | 893100295723 (cũ: VD-26259-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dolanol Không kê đơn | 893100300523 (cũ: VD-25312-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agiparofen Không kê đơn | 893100256823 (cũ: VD-29658-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Do-Parafen Không kê đơn | 893100253423 (cũ: VD-28964-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paralmax Pain Không kê đơn | 893100280723 (cũ: VD-21249-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paraibu DWP 500mg/150mg Không kê đơn | 893100245623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Ibuprofen - Paracetamol double tablets Không kê đơn | 893100243923 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Paralmax Pain Pro Không kê đơn | 893100151823 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Protamol Không kê đơn | 893100046123 (cũ: VD-23189-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ecolbu 650 | VD-36237-22 | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ibucetamo | VD-36044-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Magatex | VD-35874-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ibucetamo Fort | VD-35761-22 | Viên nén | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Orthobii-ParaIbu | VD-35699-22 | Viên nén bao phim | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Tana-Bupagic | VD-34923-20 | Viên nang cứng | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Perdolan | VD-25157-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Taxanzan | VD-19741-13 | Viên nén | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Idolpalivic | VD-18882-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Atalzan | VD-18028-12 | viên nén | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Ailaxon | VD-16516-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ailaxon | VD-16515-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Doaxan - S | VD-16374-12 | -- | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amfadol Plus | VD-15709-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dibulaxan | VD-15687-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Becoaloxan | VD-15262-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| SaViAlvic | VD-13499-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cetecoataxan | VD-13620-10 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cetecoataxan-F | VD-13621-10 | — | Công ty dược trung ương 3 | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gronado | VD-12959-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dozido | VD-13082-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Donaklyn | VD-13081-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hapacol AP | VD-12172-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Partamol Extra | VD-11940-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Biragan aches | VD-11518-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Alaxan | VD-11370-10 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Piantawic | VD-11196-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| QBILacxan | VD-11134-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| DI-Afasawic | VD-10674-10 | — | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| TV-Piantawic | VD-10504-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fencedol | VD-21924-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Fencedol | VD-21415-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Befaprofen | VD-19153-13 | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Ditanavic | VD-17258-12 | -- | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Medialeczan | VD-17266-12 | -- | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Hapacol đau nhức | VD-14657-11 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2011 | Đã rút |
| Lopenca | VD-12745-10 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/10/2010 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Nebivolol | 69 |
| Ibuprofen, Paracetamol | 69 |
| Ondansetron | 69 |
| Lisinopril | 70 |
| Alverin citrat | 70 |
| Ursodeoxycholic acid | 70 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Ceftazidime | 67 |
| Albendazol | 66 |
| Apixaban | 66 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.