Thuốc chứa Nebivolol: 69 số đăng ký lưu hành

Nebivolol xuất hiện trong 69 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 31 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

69
Số đăng ký thuốc
65
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Hết hạn trong 12 tháng tới
31
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202513
202424
202313
20226
20213
20171
20161
20132
20122
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nebstyle 5 890110050526 Viên nénAurobindo Pharma LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nevolol 5 893110008926 Viên nénCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nevol 2.5 Tablets 890110449025 (cũ: VN-22433-19)Viên nénMedley Pharmaceuticals LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Pharbalol 5 893110382925 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nevol 5 Tablets 890110347925 (cũ: VN-22434-19)Viên nénMedley Pharmaceuticals LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nebicard-2.5 890110352525 (cũ: VN-21141-18)Viên nénTorrent Pharmaceuticals LtdIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nebivolol 5mg 400110324525 Viên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Germany16/07/2025 Đến 16/07/2030
Nebidex 899110313625 Viên nénPT Dexa MedicaIndonesia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Nebihasan 5 893110286325 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mibelet 2,5 893110285425 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Smabelol 10 893110205025 (cũ: VD-34711-20)Viên nénCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nebihasan 2,5 893110112325 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nevolol 2.5 893110053725 Viên nénCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Getvilol Tablets 5mg 896110028725 (cũ: VN-22400-19)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Stalnebi-5 890110006625 Viên nén không baoStallion Laboratories Pvt LtdIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Pharbalol 2.5 893110228700 (cũ: VD-34269-20)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Curmarin 893110300600 (cũ: VD-23246-15)Viên nénCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nativilet 5 893110048600 (cũ: VD-33779-19)Viên nénCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nativilet 2.5 893110048300 (cũ: VD-33778-19)Viên nénCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Getvilol Tablets 2.5mg 896110995124 (cũ: VN-21989-19)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bysvolol 893110839324 (cũ: VD-33950-19)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
DCL-Nebivolol 5 893110736124 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nolet 594110776824 Viên nénS.C. Antibiotice S.A.Romania11/08/2024 Đến 11/08/2029
DCL-Nebivolol 2,5 893110736024 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
RV-Nevilol 2,5 893110698424 (cũ: VD-26612-17)Viên nénCông ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bysvolol 893110622724 (cũ: VD-33115-19)Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nicarlol 5 893110588924 (cũ: VD-27760-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Smabelol 893110540524 (cũ: VD-26181-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Nebicard-5 890110533324 (cũ: VN-11375-10)Viên nénTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2027
Mibelet 893110461124 (cũ: VD-32411-19)Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Am-Nebilol 893110511624 (cũ: VD-32314-19)Viên nén phân tán trong nướcCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nebistol 2.5mg 893110453124 (cũ: VD-32199-19)Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nebitab 893110279624 viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dovoined 893110268924 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao AbiphaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Carsted 5 893110228524 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Carsted 2.5 893110228424 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nebivolol STADA 5 mg 893110179524 (cũ: VD-26420-17)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Nebivolol 10 893110043624 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Nebivolol DWP 10mg 893110031124 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dabilet 893110448323 Viên nénCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nebivolol 5 893110361123 (cũ: VD-25598-16)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nebivolol 2,5 893110361023 (cũ: VD-25597-16)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nebivolol Stella 5mg 893110390523 (cũ: VD-23344-15)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nicarlol 2,5 893110258723 (cũ: VD-30284-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Benzatique 5 893110321123 (cũ: VD-24993-16)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meyervolol 893110322723 (cũ: VD-28425-17)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nevobimax 2.5 893110221823 Viên nénCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int'lViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Neginol 5 893110211923 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Nebicor 5mg Tablets 380110206323 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm Huy CườngBulgaria22/08/2023 Đến 22/08/2028
Asbivolon 380110182623 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Liên HợpBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Abivoltab 893110163923 Viên nénCông ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo AnViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Nebivolol 5mg 893110154523 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Notosbi VD-36055-22 Viên nénCông ty TNHH DRP InterViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nevobimax 5 VD-35864-22 Viên nénCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int’lViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Bysvolol VD-35709-22 Viên nénCông ty TNHH sinh dược phẩm HeraViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bivolcard 5 VD-24265-16 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Khouma VD-21480-14 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Nebilet (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG, đ/c: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) VN-19377-15 Viên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Germany23/02/2022 Đến 23/02/2027
Nebistol 10mg VD-35275-21 Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/06/2021Không ghi
RV-Nevilol 5 VD-26613-17 Viên nénCông ty TNHH Reliv pharmaViệt Nam05/02/2017Không ghi
Mibelet VD-20086-13 Viên nénCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam10/11/2013Không ghi
Getvilol Tablets 5mg VN-14677-12 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan11/01/2012Không ghi
Getvilol Tablets 2.5mg VN-14676-12 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan11/01/2012Không ghi
Nebivolol Stada 5mg VD-10767-10 —Công ty liên doanh TNHH Stada Việt NamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Oxallon 50 VN1-247-10 Bột đông khô pha tiêmDaewoong Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Nebiwin-2.5 VN-22904-21 Viên nénCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia09/09/2021Hết hạn
Nebiwin-5 VN-22905-21 Viên nénCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia09/09/2021Hết hạn
Nebibio VN-20215-16 Viên nénSava Healthcare LimitedẤn Độ02/11/2016Hết hạn
Nebivox VN-17116-13 Viên nén không baoMicro Labs LimitedẤn Độ30/09/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Nebivolol hydroclorid <div>(Dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45 mg) </div><div><br></div> Hema Pharmaceuticals PVT LtdINDIATC NSXNebivolol11/08/2029
Nebivolol hydrochloride HETERO DRUGS LIMITED, UNIT-IINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtCarsted 2.520/03/2029
Nebivolol hydrochloride HETERO DRUGS LIMITED, UNIT-IINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtCarsted 520/03/2029
Nebivolol hydrochloride HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD.INDIAIP 2018A.T Nebivolol 1030/01/2029
Nebivolol hydrochloride Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIAIn houseNebivolol DWP 10mg29/01/2029
Nebivolol hydrochloride Maithili Life Sciences Pvt. Ltd.INDIATC NSXDabilet07/11/2028
Nebivolol hydrochlorid Smaart PharmaceuticalsINDIANSXNevobimax 2.523/08/2028
Nebivolol hydroclorid (Nebivolol hydrochloride) Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtNEGINOL 523/08/2028
Nebivolol hydrochlorid Hetero drugs limited (Unit-1)Ấn ĐộNSXABIVOLTAB02/07/2028
Nebivolol hydrochloride Hetero drugs limited (Unit-1)Ấn ĐộNSXABIVOLTAB02/07/2028
Nebivolol Hydrochloride Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIAIn-houseNebivolol 5mg02/07/2028
Nebivolol hydrocloride Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIATCCSKHOUMA-HCT31/05/2028
Nebivolol hydrochlorid MSN Pharmachem Private Ltd.Ấn ĐộNSXNotosbi20/12/2027
Nebivolol hydrochlorid Smaart PharmaceuticalsINDIATCCSNevobimax 525/09/2027
Nebivolol Hydrochloride Hetero Drugs LimitedINDIATC NSXNebizide 5/12,522/06/2027
Nebivolol Hydrochloride Cadila Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộTCCSBysvolol22/06/2027
Nebivolol hydrochloride MSN Pharmachem Private Limited.INDIAIn-houseNebistol 10mg22/06/2026
Nebivolol Hydrochlorid Hetero Drugs Limited - IndiaẤn ĐộTC NSXSMABELOL 1020/12/2025
Nebivolol hydroclorid Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIATCCSPharbalol 2,514/06/2025
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol Hydrochloride) Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIANSXBysvolol22/10/2024
Nebivolol HCl INOGENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAIP 2014Nativilet 522/10/2024
Nebivolol HCl INOGENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAIP 2014Nativilet 2.522/10/2024
Nebivolol hydrochloride Cadila Pharmaceuticals LimitedINDIATCCSBysvolol31/07/2024
Nebivolol hydrochloride Hetero Drugs LimitedINDIATCNSXAm-Nebilol26/02/2024
Nebivolol hydroclorid (Nebivolol hydrochloride) MSN Pharmachem Private LimitedINDIANSXMIBELET26/02/2024
Nebivolol hydroclorid Smaart PharmaceuticalsINDIANSXMibelet26/02/2024
Nebivolol hydroclorid Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A.ITALYNSXMibelet26/02/2024
Nebivolol hydrochloride MSN Pharmachem Private Limited.INDIANhà sản xuấtNA26/02/2024
Nebivolol hydrochloride MSN Pharmachem Private Limited.INDIANhà sản xuấtNA26/02/2024
Nebivolol hydrochloride Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIAIn houseNicarlol 2,504/07/2023
Nebivolol hydrochloride Hetero Drugs LimitedINDIANSX—05/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Nebivolol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 69 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Nebivolol. Trong đó 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Nebivolol?
Dữ liệu ghi nhận 44 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Nebivolol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.