Alverin citrat xuất hiện trong 70 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 64 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
23 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Spasdipyrin Mars | 893110473225 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Spasdipyrin Forte | 893110262025 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ocevesin 120 | 893110171725 (cũ: VD-34360-20) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Spasdipyrin | 893110167025 (cũ: VD-22549-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Mezaverin 120 mg | 893110290700 (cũ: VD-30390-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spas-Agi 120 | 893110206800 (cũ: VD-33384-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meyerine | 893110276500 (cũ: VD-33830-19) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alverin citrat 40mg | 893110310000 (cũ: VD-25171-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alverin - US | 893110276900 (cũ: VD-22059-14) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Spasmaboston 120 | 893110089500 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dospasmin 60 mg | 893110050800 (cũ: VD-23256-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Donspavezin 60 | 893110011700 (cũ: VD-33291-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dospasmin 120 mg | 893110050700 (cũ: VD-24486-16) | Viên nang cứng. | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Darolen 60 Capsule | 894110967424 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sparenil 60 | 893110847924 (cũ: VD-27906-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Usarichspas | 893110851124 (cũ: VD-32865-19) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Spaspyzin | 893110861624 (cũ: VD-23318-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Spasmapyline | 893110852024 (cũ: VD-29845-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Harine | 893110847124 (cũ: VD-31106-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Nic-Spa | 893110861424 (cũ: VD-23311-15) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Spasvina | 893110698124 (cũ: VD-17317-12) | Viên nén | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ocevesin DT | 893110635624 (cũ: VD-32188-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Alverin 40mg | 893110546424 (cũ: VD-29924-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Savisang60 | 893110469024 (cũ: VD-24194-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Alverin citrat 40mg | 893110512324 (cũ: VD-30820-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Alverin | 893110451324 (cũ: VD-30359-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spasovanin | 893110475524 (cũ: VD-32464-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Spas-Meyer | 893110499824 (cũ: VD-32342-19) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spas- Agi | 893110431724 (cũ: VD-17379-12) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Quinospastyl | 893110474224 (cũ: VD-17316-12) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Qbipharine | 893110470224 (cũ: VD-22996-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Alverin citrat 40mg | 893110330024 (cũ: VD-31389-18) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Spas-Agi 60 | 893110333924 (cũ: VD-31063-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Spas-Agi | 893110311024 (cũ: VD-30286-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ocevesin 60 | 893110215224 (cũ: VD-29341-18) | Viên nén | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Spasmavin | 893110103924 (cũ: VD-28144-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Alverin | 893110103824 (cũ: VD-29221-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Vacoverin | 893110104324 (cũ: VD-25339-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Spacmarizine | 893110302423 (cũ: VD-29409-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Spasmaboston 60 | 893110054023 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Kasparin | VD-35818-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Vudu-alverin 40 | VD-28064-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Dofopam | VD-26448-17 | Viên nén. | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Savisang | VD-18732-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Spaspyzin | VD-17800-12 | Viên nén | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Beclorax | VD-17725-12 | Viên nang cứng | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Alverin | VD-16407-12 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Alverin | VD-15643-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Alverin | VD-15644-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 03/10/2011 | Không ghi |
| Harine | VD-14719-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nicspa | VD-14606-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Spasmapyline | VD-13889-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spas- Meyer | VD-14012-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spasovanin | VD-13684-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vacoverin | VD-13539-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Alverin | VD-13373-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Alverin | VD-12840-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Spacmarizine | VD-12432-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dofopam 40mg | VD-12533-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Alverin 40mg | VD-12365-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Spasovanin | VD-12062-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Harine | VD-11584-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Alverin citrat 40 mg | VD-9968-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spasmebi | VD-10815-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Spasmonavin | VD3-191-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm & Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 08/12/2022 | Hết hạn |
| Spasdipyrin | VD-22548-15 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Vacoverin | VD-22569-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| SPASMONAVIN | GC-0198-12 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 14/06/2012 | Hết hạn |
| Alverin | VD-16685-12 | -- | Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Kasparin | VD-16388-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.