Ceftazidime xuất hiện trong 67 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 60 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
47 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 10 |
| 2010 | 23 |
Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceftazidime 1g | 893110406125 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtadime 1g | 893110406225 | Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtadime 2g | 893110406325 | Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ceftazidime gerda 2g | 840110019425 (cũ: VN-17905-14) | Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ceftazidim 1g | 893110225700 (cũ: VD-23040-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pasvin | 893110838524 (cũ: VD-33112-19) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ceftazidime 1g | 893110744724 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Poximvid | 893110602324 (cũ: VD-19491-13) | Thuốc tiêm bột | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ceftazidime 1g | 893110159224 (cũ: VD-29795-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Prascal | 893110098824 (cũ: VD-25045-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Septax | 520110009724 (cũ: VN-20728-17) | bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Deltazime | 800110401823 (cũ: VN-14728-12) | Bột và dung môi pha tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | Italy | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Siamazid (1 G. Inj.) | 885110175423 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Eagle USA Việt Nam | Thailand | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Ceftazidime For Injection USP 1g | 890110135823 | Bột pha tiêm | Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Ceftazidime panpharma 1g | VN-16407-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ceftazidime Panpharma 500mg | VN-22377-19 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt | Pháp | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sakaprim | VN-20087-16 | Bột pha tiêm | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tazimin Injection 1gm | VN-19119-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ceftum | VN-18298-14 | Bột pha tiêm | Ever Neuro Pharma GMBH | Indonesia | 18/09/2014 | Không ghi |
| Brigmax | VN-18232-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Zefeta Inj | VN-18055-14 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Metxime-1 GM | VN-17702-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Harzime | VN-16926-13 | Bột pha tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Dafxime Inj | VN-16461-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Đại Bắc | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Bestum 1g | VN-16408-13 | Bột pha tiêm | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ceftazidime | VD-18085-12 | Bột pha tiêm | Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Newzim | VN-15505-12 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cezimeinj Injection | VN-15583-12 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ditazidim | VN-14723-12 | Bột pha tiêm | Kyung Dong Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Besitabine | VN-14100-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Besitabine | VN-14101-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g | VN-13542-11 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Không ghi |
| Padiozin | VN-13743-11 | Bột pha tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Seuraf Injection | VN-13343-11 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Taviha injection | VN-13434-11 | Bột pha tiêm | Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime MKP 1g | VD-14804-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bột pha tiêm Yutazim Inj | VN-11885-11 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Goodzadim Injection | VN-11464-10 | Bột pha tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gomtazime 1g | VN-11563-10 | Thuốc bột pha tiêm | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceftazidime for Injection USP 1g | VN-11593-10 | Bột pha tiêm | M.J Biopharm Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vasox-1G | VN-10820-10 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tarvicide | VN-10979-10 | Thuốc bột pha tiêm | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lefidim | VN-10949-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM DP Phương Linh | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kbdime Injection | VN-11148-10 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Interzincie 1gm | VN-11116-10 | Bột pha tiêm | International Pharmaceuticals Inc., USA | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sefonramid | VD-12309-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sitacef | VN-10354-10 | Bột pha tiêm | Laboratorios Liconsa, S.A. | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefodimex-1g | VN-10348-10 | Bột pha tiêm | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Thái Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftaject | VN-10326-10 | Bột pha tiêm | JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftazimark-1g | VN-10380-10 | Bột pha tiêm | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Yuzidim Inj. | VN-10283-10 | Bột pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Alfacef-Ar | VD-11855-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Wontazidim Inj | VN-9627-10 | Bột pha tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pheridin | VN-9501-10 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Brzidime Inj 1g | VN-9492-10 | Thuốc tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tazicef | VD-11337-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Antizidin 1g | VD-10485-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Evozid 1g injection | VN-5575-10 | Bột pha tiêm | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 2g | VN-5202-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 1g | VN-5201-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Korudim Inj. | VN-18681-15 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Arotaz 1gm | VN-17699-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Bitazid 1g | VN-16646-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Bồ Đào Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ceftazidime Kabi 0,5g | VN-13541-11 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Ceftazidime Kabi 2g | VN-13543-11 | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Perikacin | VN-18733-15 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
| Biocetum | VN-16858-13 | Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 04/07/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Medtadime 2g | 14/08/2030 |
| Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Medtadime 1g | 14/08/2030 |
| Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2022) | Ceftazidime 1g | 14/08/2030 |
| Ceftazidim pentahydrat | NECTAR LIFESCIENCES LTD (Unit No. II) | INDIA | USP hiện hành | IMEZIDIM 2 g | 20/03/2029 |
| Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 41 | CONSORDIM 2G | 29/12/2027 |
| Hỗn hợp bột vô khuẩn gồm Ceftazidim pentahydrat có chứa natri carbonat và Avibactam natri (tỷ lệ 4:1). [Tên Tiếng Anh: Ceftazidim/Avibactam sodium (4:1)] | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Imecef | 19/12/2027 |
| Mix Ceftazidim pentahydrat and L-Arginin with ratio 1: 0,349 | Qilu antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 + TCNSX | Vitazidim 0,5g | 14/06/2025 |
| Ceftazidime with Sodium carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Greadim 2g | 22/10/2024 |
| Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | Pasvin | 31/07/2024 |
| Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | USP 41 | CONSORDIM 250 MG | 23/08/2023 |
| Ceftazidime pentahydrat (buffered with sodium carbonate) | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | Ceftazidime MKP 1g | 26/03/2023 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 500 | 30/12/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 2000 | 30/12/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành + TC NSX | Tenamyd - Ceftazidime 1000 | 30/12/2022 |
| Ceftazidime for injection (Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP hiện hành | Imezidim 0,5 g | 21/06/2022 |
| Cefetazidime for injection (sterile) (Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | NECTAR LIFESCIENCES LTD | INDIA | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime pentahydrat for injection/sodium carbonate | SANDOZ GMBH | Austria | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime for injection(Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | SANDOZ GMBH | Austria | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành + nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành +nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành + nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 500 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime Pentahydrate | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | EP hiện hành +nhà sản xuất | Tenamyd-ceftazidime 500 | 02/02/2022 |
| Ceftazidime pentahydrate with sodium carbonate | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Vitazidim 1g | 22/03/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Fluconazole | 66 |
| Apixaban | 66 |
| Albendazol | 66 |
| Captopril | 66 |
| Paracetamol, Cafein | 66 |
| Acarbose | 66 |
| Ibuprofen, Paracetamol | 69 |
| Allopurinol | 65 |
| Nebivolol | 69 |
| Acid tranexamic | 65 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.