Methocarbamol xuất hiện trong 72 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 38 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 68 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 29 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Methovin INJ | 893110161526 (cũ: VD-34789-20) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Methocarbamol 500 | 893110157126 (cũ: VD-34732-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mecarbamol 1500 | 893110126626 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methocarbamol DWP 1000 mg | 893110109126 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| D-Cotatyl 500 | 893110107226 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methocarbamol DWP 750 mg | 893110109226 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mecarbamol 1000 | 893110126026 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Methocarbamol 1000mg | 893110016426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cobamol 1500 | 893110488125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Detyltatyl 500 | 893110366525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Methomed 750 | 893110373325 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Robamol 1000 | 893110234025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| A.T Methocarbamol 1500mg | 893110234725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Methocarbamol 1000 mg | 893110074025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dzukic-750 | 893110062025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| BOSCAMOL 750 | 893110059025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Aticarbamol | 893110057525 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Robamol 750 | 893110056025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Robamol 1500 | 893110055925 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methocarbamol 500mg | 893110096125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methocarbamol 750mg | 893110096225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methocarbamol 500 | 893110103725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methocarbamol 750 | 893110232300 (cũ: VD-28140-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Methocarbamol 750 | 893110224100 (cũ: VD-34232-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Winnol 750 | 893110232400 (cũ: VD-28143-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| BOSCAMOL 500 | 893110089600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Methocarbamol MCN 1500 | 893110110700 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mysomed 750 | 893110055100 (cũ: VD-29456-18) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tebamol 1000 | 893110938024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Methocarbamol MCN 1000 | 893110949724 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Mycotrova 500 | 893110887724 (cũ: VD-31129-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kupmebamol | 893110905424 (cũ: VD-24419-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Methocarbamol 500 mg | 893110667824 (cũ: VD-27949-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mysomed 500 | 893110614124 (cũ: VD-25687-16) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Methocarbamol 1g/10ml | 893110597424 (cũ: VD-33495-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Itameskexin | 893110582524 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Carbamol-BFS | 893110433224 (cũ: VD-31615-19) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Stugol | 893110443024 (cũ: VD-31923-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tebamol 500 | 893110360524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Methobam 750 | 893110366424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Sendy | 893110289024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Soldexbu | 893110292824 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mycotrova 1000 | 893110158024 (cũ: VD-27941-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Musbamol 750 | 893110157824 (cũ: VD-25200-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Meyercarmol 750 | 893110185624 (cũ: VD-26479-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Methocarbamol 750mg | 893110229324 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mibelaxol 750 | 893110192324 (cũ: VD-28567-17) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Methocarbamol 750 mg | 893110159624 (cũ: VD-26189-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Acecontin | 893110165924 (cũ: VD-25277-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Meyercarmol 500 | 893110185524 (cũ: VD-26478-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mecabamol | 893110063024 (cũ: VD-24770-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Methocarbamol | 893110288023 (cũ: VD-28974-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Methopil | 893110264823 (cũ: VD-26679-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hadubamol 500 | 893110167923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hadubamol 750 | 893110168023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Oritamol 500 | 893110157023 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| METHOCARBAMOL 750 MG | 893110150423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| METHOCARBAMOL 500 MG | 893110150323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Imesic | 893110146923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Mibelaxol 500 | 893110106723 (cũ: VD-27550-17) | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vacobamol 500 | VD-36167-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zerdogyl | VD-35071-21 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Amemoin tablet | VN-20759-17 | Viên nén | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Seocelis Injection | VN-16254-13 | Dung dịch tiêm | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Stugol | VD-17963-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Maxophin | VN-12585-11 | Viên nén bao phim | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hanall Methocarbamol Tablet | VN-9675-10 | Viên nén | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kupmebamol | VD-10799-10 | — | Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sendy | VD-25409-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Kesera Tab. 750 mg | VN-19870-16 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Tốt Đẹp | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Oritamol 500 mg | VD-14369-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 22/03/2011 | Hết hạn |
| Myomethol | VN-17397-13 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Úc Châu | Thái Lan | 26/12/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/500 | 09/03/2031 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/325 | 09/03/2031 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Robazef Extra | 02/12/2030 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) | Methomed 750 | 14/08/2030 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) | Methomed 750 | 14/08/2030 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 380/300 | 02/06/2030 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Pvt, Ltd. (Unit-II) | INDIA | USP 41, TCCS | Carbamol-BFS | 17/06/2029 |
| Methocarbamol | Seven Star Pharmaceutical Co., Ltd. | Taiwan | USP 42/TCCS | Carbamol-BFS | 17/06/2029 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Parametho DWP 300/380 mg | 20/03/2029 |
| Methocarbamol | SYNTHOKEM LABS PRIVATE LIMITED, UNIT-II | INDIA | USP hiện hành | SaViMetoc | 18/10/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Imedoman | 23/08/2028 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Private Limited (Unit-II) | INDIA | USP 43 + TC NSX | Apiramol | 23/08/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Imedoman | 23/08/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP 42 | Boscamol 500 | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP 42 | Boscamol 750 | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Ltd | INDIA | USP hiện hành | Hadubamol 500 | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Ltd | INDIA | USP hiện hành | Hadubamol 750 | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Imesic | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Private Limited (unit-II) | INDIA | USP hiện hành | Imesic | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | India. | USP hiện hành | Parametho DWP 325/400mg | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Imesic | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Private Limited (unit-II) | INDIA | USP hiện hành | Imesic | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | GENNEX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 42 | Vacobamol 500 | 29/12/2027 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | USP 40 | Relatab TT | 25/09/2027 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 42 | Mycemol | 22/06/2027 |
| Methocarbamol | Jiangsu Goutai International Group Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | Zerdogyl | 02/06/2026 |
| Methocarbamol | Stellar Chemical Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | USP 40 | — | 20/12/2025 |
| Methocarbamol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | USP 40 | Methocarbamol 500 | 20/12/2025 |
| Methocarbamol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | USP 40 | Nakibu | 14/06/2025 |
| Methocarbamol | GRANULES INDIA LIMITED | INDIA | USP 40 | Methocarbamol 750 | 14/06/2025 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | Sy.No.133, IDA Bollaram Mandal, Medak District - 502 325, Telangana, India | 22/10/2024 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | Parcamol-F | 09/05/2024 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 39 | Parcamol | 19/03/2024 |
| Methocarbamol | Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 +NSX | — | 26/02/2024 |
| Methocarbamol | Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Methocarbamol 750mg | 30/12/2022 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP41 | Mibelaxol 750 | 18/09/2022 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP41 | Mibelaxol 500 | 21/06/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amoxicillin; Acid clavulanic | 72 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Esomeprazole | 73 |
| Dexamethason | 73 |
| Prednison | 74 |
| Olanzapin | 74 |
| Ursodeoxycholic acid | 70 |
| Tacrolimus | 74 |
| Lisinopril | 70 |
| Amlodipin | 74 |
| Alverin citrat | 70 |
| Nebivolol | 69 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.