Thuốc chứa Methocarbamol: 72 số đăng ký lưu hành

Methocarbamol xuất hiện trong 72 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 38 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 68 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

72
Số đăng ký thuốc
68
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
38
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202514
202429
20239
20221
20211
20171
20162
20132
20121
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 72 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Methovin INJ 893110161526 (cũ: VD-34789-20) Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methocarbamol 500 893110157126 (cũ: VD-34732-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mecarbamol 1500 893110126626 Viên nén bao phim Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methocarbamol DWP 1000 mg 893110109126 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
D-Cotatyl 500 893110107226 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methocarbamol DWP 750 mg 893110109226 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mecarbamol 1000 893110126026 Viên nén bao phim Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methocarbamol 1000mg 893110016426 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cobamol 1500 893110488125 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Detyltatyl 500 893110366525 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Đồng Nai Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Methomed 750 893110373325 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Robamol 1000 893110234025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Methocarbamol 1500mg 893110234725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methocarbamol 1000 mg 893110074025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dzukic-750 893110062025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
BOSCAMOL 750 893110059025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aticarbamol 893110057525 Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Robamol 750 893110056025 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Robamol 1500 893110055925 viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 500mg 893110096125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 750mg 893110096225 Viên nén bao phim Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 500 893110103725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 750 893110232300 (cũ: VD-28140-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methocarbamol 750 893110224100 (cũ: VD-34232-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Winnol 750 893110232400 (cũ: VD-28143-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
BOSCAMOL 500 893110089600 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Methocarbamol MCN 1500 893110110700 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mysomed 750 893110055100 (cũ: VD-29456-18) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tebamol 1000 893110938024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Methocarbamol MCN 1000 893110949724 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mycotrova 500 893110887724 (cũ: VD-31129-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kupmebamol 893110905424 (cũ: VD-24419-16) Viên nén Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methocarbamol 500 mg 893110667824 (cũ: VD-27949-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mysomed 500 893110614124 (cũ: VD-25687-16) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Methocarbamol 1g/10ml 893110597424 (cũ: VD-33495-19) Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Itameskexin 893110582524 Dung dịch tiêm Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Carbamol-BFS 893110433224 (cũ: VD-31615-19) Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Stugol 893110443024 (cũ: VD-31923-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tebamol 500 893110360524 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Methobam 750 893110366424 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Sendy 893110289024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Soldexbu 893110292824 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mycotrova 1000 893110158024 (cũ: VD-27941-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Musbamol 750 893110157824 (cũ: VD-25200-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Meyercarmol 750 893110185624 (cũ: VD-26479-17) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Methocarbamol 750mg 893110229324 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mibelaxol 750 893110192324 (cũ: VD-28567-17) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Methocarbamol 750 mg 893110159624 (cũ: VD-26189-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Acecontin 893110165924 (cũ: VD-25277-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Meyercarmol 500 893110185524 (cũ: VD-26478-17) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mecabamol 893110063024 (cũ: VD-24770-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methocarbamol 893110288023 (cũ: VD-28974-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Methopil 893110264823 (cũ: VD-26679-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hadubamol 500 893110167923 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hadubamol 750 893110168023 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Oritamol 500 893110157023 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
METHOCARBAMOL 750 MG 893110150423 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
METHOCARBAMOL 500 MG 893110150323 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Imesic 893110146923 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mibelaxol 500 893110106723 (cũ: VD-27550-17) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Vacobamol 500 VD-36167-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zerdogyl VD-35071-21 Dung dịch thuốc tiêm Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Amemoin tablet VN-20759-17 Viên nén Enter Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Seocelis Injection VN-16254-13 Dung dịch tiêm Dong Sung Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Stugol VD-17963-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Maxophin VN-12585-11 Viên nén bao phim Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Hanall Methocarbamol Tablet VN-9675-10 Viên nén Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Kupmebamol VD-10799-10 Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Sendy VD-25409-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam Việt Nam 04/09/2016 Hết hạn
Kesera Tab. 750 mg VN-19870-16 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm Tốt Đẹp Hàn Quốc 04/09/2016 Hết hạn
Oritamol 500 mg VD-14369-11 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 22/03/2011 Hết hạn
Myomethol VN-17397-13 Viên nén Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Úc Châu Thái Lan 26/12/2013 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Frebamol 400/500 09/03/2031
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Frebamol 400/325 09/03/2031
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Robazef Extra 02/12/2030
Methocarbamol Granules India Limited INDIA Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) Methomed 750 14/08/2030
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) Methomed 750 14/08/2030
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP-NF 2024) Frebamol 380/300 02/06/2030
Methocarbamol Synthokem Labs Pvt, Ltd. (Unit-II) INDIA USP 41, TCCS Carbamol-BFS 17/06/2029
Methocarbamol Seven Star Pharmaceutical Co., Ltd. Taiwan USP 42/TCCS Carbamol-BFS 17/06/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Parametho DWP 300/380 mg 20/03/2029
Methocarbamol SYNTHOKEM LABS PRIVATE LIMITED, UNIT-II INDIA USP hiện hành SaViMetoc 18/10/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP hiện hành Imedoman 23/08/2028
Methocarbamol Synthokem Labs Private Limited (Unit-II) INDIA USP 43 + TC NSX Apiramol 23/08/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP hiện hành Imedoman 23/08/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP 42 Boscamol 500 02/07/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP 42 Boscamol 750 02/07/2028
Methocarbamol Gennex Laboratories Ltd INDIA USP hiện hành Hadubamol 500 02/07/2028
Methocarbamol Gennex Laboratories Ltd INDIA USP hiện hành Hadubamol 750 02/07/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP hiện hành Imesic 02/07/2028
Methocarbamol Synthokem Labs Private Limited (unit-II) INDIA USP hiện hành Imesic 02/07/2028
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited India. USP hiện hành Parametho DWP 325/400mg 02/07/2028
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP hiện hành Imesic 02/07/2028
Methocarbamol Synthokem Labs Private Limited (unit-II) INDIA USP hiện hành Imesic 02/07/2028
Methocarbamol GENNEX LABORATORIES LIMITED INDIA USP 42 Vacobamol 500 29/12/2027
Methocarbamol Granules India Limited INDIA USP 40 Relatab TT 25/09/2027
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 42 Mycemol 22/06/2027
Methocarbamol Jiangsu Goutai International Group Co., Ltd Trung Quốc USP 38 Zerdogyl 02/06/2026
Methocarbamol Stellar Chemical Laboratories Pvt. Ltd. INDIA USP 40 20/12/2025
Methocarbamol GRANULES INDIA LIMITED INDIA USP 40 Methocarbamol 500 20/12/2025
Methocarbamol GRANULES INDIA LIMITED INDIA USP 40 Nakibu 14/06/2025
Methocarbamol GRANULES INDIA LIMITED INDIA USP 40 Methocarbamol 750 14/06/2025
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 38 Sy.No.133, IDA Bollaram Mandal, Medak District - 502 325, Telangana, India 22/10/2024
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 38 Parcamol-F 09/05/2024
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 39 Parcamol 19/03/2024
Methocarbamol Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 38 +NSX 26/02/2024
Methocarbamol Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 26/02/2024
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 43 Methocarbamol 750mg 30/12/2022
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP41 Mibelaxol 750 18/09/2022
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP41 Mibelaxol 500 21/06/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Methocarbamol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 72 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Methocarbamol. Trong đó 68 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Methocarbamol?
Dữ liệu ghi nhận 45 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Methocarbamol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.