Ibuprofen, Paracetamol xuất hiện trong 69 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 18 |
| 2024 | 47 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paracetamol - Ibuprofen 500/200 Không kê đơn | 893100019126 | Viên nén. | Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Qadamol Không kê đơn | 893100013426 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg Không kê đơn | 893100459125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg Không kê đơn | 893100480325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| BV Ibugesic Fort Không kê đơn | 893100484725 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Daunol | 890110424225 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg Không kê đơn | 893100370325 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| SaViAlvic forte Không kê đơn | 893100252425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Savipain Không kê đơn | 893100252825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Paraibu Dwp 250mg/125mg Không kê đơn | 893100266125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Di-Emtelgic Không kê đơn | 893100290825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Enlipain Plus Không kê đơn | 893100230025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mypara forte Không kê đơn | 893100213725 (cũ: VD-21008-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aztalxan Không kê đơn | 893100168125 (cũ: VD-10806-10) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100102725 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Paracetamol+Ibuprofen Không kê đơn | 893100089725 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zenpara Extra Không kê đơn | 893100059825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Panoranid Không kê đơn | 893100087825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medialeczan Extra Không kê đơn | 893100110525 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mebimol Extrem Không kê đơn | 893100336400 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Maxibumol fort Không kê đơn | 893100314100 (cũ: VD-32548-19) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Vian | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Atalzan Không kê đơn | 893100235500 (cũ: VD-32079-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Idolpalivic Không kê đơn | 893100279700 (cũ: VD-34524-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Para-Api Plus Không kê đơn | 893100200800 (cũ: VD-30224-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Paindol extra Không kê đơn | 893100225200 (cũ: VD-26269-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fencedol F Không kê đơn | 893100236400 (cũ: VD-34317-20) | Viên nén (2 lớp) | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Solmovis Không kê đơn | 893100111300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Hadupara Ib 200 Không kê đơn | 893100108100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Glotasic Extra Không kê đơn | 893100054800 (cũ: VD-28501-17) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| HAPACOL PRIME Không kê đơn | 893100013500 (cũ: VD-26598-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ecaxan Không kê đơn | 893100012300 (cũ: VD-26062-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ibupara Ansba Không kê đơn | 893100938224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cepara Ultra Không kê đơn | 893100936524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Panalgan Forte Không kê đơn | 893100805724 (cũ: VD-32511-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ibucet Không kê đơn | 893100813424 (cũ: VD-18982-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| LOPENCA Không kê đơn | 893100801624 (cũ: VD-21139-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Wedoll-I 500/150 Không kê đơn | 893100764024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Medialeczan Không kê đơn | 893100755724 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Wedoll-I 250/125 Không kê đơn | 893100763924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Alecizan Không kê đơn | 893100654724 (cũ: VD-17356-12) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Maxxpara Không kê đơn | 893100702624 (cũ: VD-31590-19) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Nady-axan Không kê đơn | 893100587924 (cũ: VD-33361-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Paracetamol 325mg/Ibuprofen 200mg Không kê đơn | 893100598924 (cũ: VD-28391-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fencedol Không kê đơn | 893100605224 (cũ: VD-22258-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fremedol Pain Không kê đơn | 893100574924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trapavic Không kê đơn | 893100565124 (cũ: VD-31456-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Doaxan - S Không kê đơn | 893100554124 (cũ: VD-32272-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fedip Không kê đơn | 893100552724 (cũ: VD-25565-16) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Travicol PA Không kê đơn | 893100545124 (cũ: VD-21918-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Feparac Không kê đơn | 893100552824 (cũ: VD-23424-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Plantawic Không kê đơn | 893100509124 (cũ: VD-25532-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Medicolzen Không kê đơn | 893100491024 (cũ: VD-20901-14) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Eubtal Không kê đơn | 893100490724 (cũ: VD-22253-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ibucapvic Không kê đơn | 893100490924 (cũ: VD-18787-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Taxanzan Không kê đơn | 893100412324 (cũ: VD-33968-19) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100370824 | Viên nén | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tana-Bupagic F Không kê đơn | 893100412024 (cũ: VD-33966-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Aphaxan Không kê đơn | 893100411024 (cũ: VD-30852-18) | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetecoataxan Không kê đơn | 893100400224 (cũ: VD-29271-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Travicol PA Không kê đơn | 893100395324 (cũ: VD-29411-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Maxibumol Không kê đơn | 893100339124 (cũ: VD-30599-18) | Thuốc cốm uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Dibulaxan Không kê đơn | 893100307624 (cũ: VD-30234-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Richaxan Không kê đơn | 893100316124 (cũ: VD-22079-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cetecoataxan-F Không kê đơn | 893100287224 | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| EU Parakult 500/150 Không kê đơn | 893100269024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Alaxan FR | VD-13184-10 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Brucet | VN-10416-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tana-Bupagic new Không kê đơn | 893100284300 (cũ: VD-34535-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Bloxipal Không kê đơn | 531100002825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Macedonia | 01/01/2025 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Nebivolol | 69 |
| Paracetamol, Ibuprofen | 69 |
| Ondansetron | 69 |
| Alverin citrat | 70 |
| Lisinopril | 70 |
| Ursodeoxycholic acid | 70 |
| Levofloxacin hemihydrate | 71 |
| Ceftazidime | 67 |
| Atorvastatin calcium | 67 |
| Sulpirid | 67 |
| Methocarbamol | 72 |
| Albendazol | 66 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.