Thuốc chứa Lisinopril: 70 số đăng ký lưu hành

Lisinopril xuất hiện trong 70 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

22 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

70
Số đăng ký thuốc
67
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
34
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20256
202423
20239
20226
20211
20184
20161
20141
20132
20122
20114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pringlob 5 890110135826 (cũ: VN-21026-18)Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Zestril 10mg 690110450825 (cũ: VN-17246-13)Viên nénZuellig Pharma Pte. Ltd.China03/11/2025 Đến 03/11/2030
Lisoril-10 890110346025 (cũ: VN-16797-13)Viên nénIpca Laboratories LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
SaVi Lisinopril 30 893110252325 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DH-Lisidigal 10 893110285125 Viên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lisinopril 10 893110142925 (cũ: VD-34231-20)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lisusjta 893110063925 Dung dịch uốngCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Lisinopril 5mg 893110208500 (cũ: VD-34121-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimlisin 5 893110287200 (cũ: VD-25118-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Lisinopril 10mg 893110208400 (cũ: VD-34120-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
DCL- Lisinopril 10 893110140200 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Lisinopril DWP 30 mg 893110104400 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Lisinopril 20 893110091000 viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lisinopril boston 10 893110017400 (cũ: VD-34150-20)Viên nén—Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lisinopril boston 5 893110017500 (cũ: VD-34151-20)Viên nén—Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
SaVi Lisinopril 5 893110030400 (cũ: VD-24852-16)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Liprilex 840110991124 (cũ: VN-20982-18)Viên nénCông ty TNHH Dược Tâm ĐanSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Linorip 10 893110890924 (cũ: VD-24827-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lizetric 10mg 893110832424 (cũ: VD-26417-17)Viên nénCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lisinopril 10mg 893110672524 (cũ: VD-22202-15)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lisidigal 10mg 893110457924 (cũ: VD-32394-19)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimlisin 10 893110429924 (cũ: VD-26721-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Maxxcardio-L 20 893110432024 (cũ: VD-27767-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
SaVi Lisinopril 20 893110277424 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Maxxcardio-L 10 893110146124 (cũ: VD-26730-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxcardio-L 5 893110146224 (cũ: VD-27769-17)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lisinopril STELLA 20 mg 893110096424 (cũ: VD-23343-15)Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisinopril STELLA 2.5 mg 893110096324 (cũ: VD-23342-15)Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisinopril STELLA 10 mg 893110096224 (cũ: VD-21533-14)Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisopress 599110013024 (cũ: VN-21855-19)Viên nénGedeon Richter Plc.Hungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lisinopril STELLA 5mg 893110390323 (cũ: VD-22672-15)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaVi Lisinopril 10 893110293323 (cũ: VD-29121-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lisidigal 5 mg 893110333023 (cũ: VD-30099-18)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agimlisin 20 893110256123 (cũ: VD-29656-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lisinopril 5 mg 893110319223 (cũ: VD-27384-17)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorotril 20 mg 893110318323 (cũ: VD-25428-16)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lisinopril STADA 10 mg 893110168423 Viên nénCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Lisinopril ATB 10mg 594110072623 (cũ: VN-20702-17)Viên nénCông Ty TNHH Dược Phẩm Do HaRomania02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lotafran 594110023123 (cũ: VN-20703-17)Viên nénCông ty TNHH dược phẩm DO HARomania01/03/2023 Đến 01/03/2028
Phabaleno 10 VD-36161-22 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cavired 10 VD-20434-14 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm GlomedViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cavired 5 VD-20705-14 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 20 VD-20704-14 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 2.5 VD-20703-14 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm GlomedViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Dorotril 10 mg VD-23899-15 Viên nénCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Auroliza 30 VN-22716-21 Viên nénAurobindo Pharma LimitedẤn Độ19/04/2021Không ghi
Pringlob 10 VN-20906-18 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedẤn Độ26/03/2018Không ghi
Lisinopril Stada 5 mg GCXK-19-18 Viên nén(Cơ sở đặt gia công ): Stada Arzneimittel AG.Việt Nam15/01/2018Không ghi
Lisinopril Stada 2,5 mg GCXK-17-18 Viên nén(Cơ sở đặt gia công ): Stada Arzneimittel AG.Việt Nam15/01/2018Không ghi
Lisinopril Stada 20 mg GCXK-18-18 Viên nén(Cơ sở đặt gia công ): Stada Arzneimittel AG.Việt Nam15/01/2018Không ghi
Lisinopril Stada 10 mg GCXK-10-16 Viên nén(Cơ sở đặt gia công): Stada Arzneimittel AGViệt Nam04/09/2016Không ghi
Enlisin 5 VN-14889-12 Viên nénAegis Ltd.Cyprus21/03/2012Không ghi
Listril 5 VN-14830-12 Viên nénTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Lisinopril 1A VN-13728-11 Viên nénHexal AG.Đức06/09/2011Không ghi
Lisinopril 1A VN-13727-11 Viên nénHexal AG.Đức06/09/2011Không ghi
Lisinopril 1A VN-13726-11 Viên nénHexal AG.Đức06/09/2011Không ghi
SaVi Lisinopril 10 VD-14408-11 —Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Agimlisin 10 VD-13309-10 —Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Agimlisin 5 VD-13310-10 —Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam22/12/2010Không ghi
Trupril 5mg VN-11052-10 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan16/12/2010Không ghi
Trupril 10mg VN-11051-10 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan16/12/2010Không ghi
Lisidigal 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12650-10 —Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12649-10 —Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Haepril VN-10027-10 Viên nénCông ty TNHH Đại BắcBồ Đào Nha19/08/2010Không ghi
Linorip VD-11648-10 —Công ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lisinopril Antibiotice VN-5133-10 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHARomania06/01/2010Không ghi
Lisinopril Antibiotice VN-5134-10 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHARomania06/01/2010Không ghi
Lizintana VD-21167-14 Viên nénCông ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành NamViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Zestril VN-17247-13 Viên nénZuellig Pharma Pte. Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa26/12/2013Hết hạn
Zestril VN-17248-13 Viên nénZuellig Pharma Pte. Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa26/12/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
<p>Lisinopril dihydrate</p> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Emcitril 20mg15/06/2031
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Emcitril 10mg15/06/2031
Lisinopril dihydrate Lupin LimitedIndia .EP hiện hành (EP 11.2)Sarvetil14/08/2030
Lisinopril dihydrate Lupin LimitedM.P. IndiaEP hiện hành (EP 11)Sarvetil HCTZ 20/12.502/06/2030
Lisinopril dihydrate Lupin LimitedINDIAEP hiện hành (EP 11)Sarvetil HCTZ 10/12.513/03/2030
Lisinopril dihydrat tương ứng với lisinopril&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP phiên bản hiện hànhLisusjta13/03/2030
Lisinopril HETERO DRUGS LIMITED, UNIT-IINDIAUSP 43SaVi Lisinopril 1008/10/2028
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Phabaleno 10/12,523/08/2028
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Phabaleno 20/2523/08/2028
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLisinopril Plus DWP 10/12,5mg31/05/2028
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + TC NSXLisinopril / HCTZ STADA 10 mg/12.5 mg29/12/2027
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + TC NSXLisinopril / HCTZ STADA 20 mg/12.5 mg29/12/2027
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd,CHINAEP hiện hành + TC NSXLisinopril / HCTZ STADA 20 mg/12.5 mg29/12/2027
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9Phabaleno 1029/12/2027
Lisinopril dihydrat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Dorotril - H19/04/2027
Lisinopril dihydrate HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I)INDIAUSP 41Lisinopril SaVi 1014/06/2025
Lisinopril dihydrate ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINAUSP 41Lisinopril SaVi 1014/06/2025
Lisinopril dihydrate Zhejiang huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40A.T LISINOPRIL 5 mg14/06/2025
Lisinopril dihydrate Zhejiang huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40A.T LISINOPRIL 10 mg14/06/2025
Lisinopril (lisinopril dihydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP41Lisinopril boston 514/06/2025
Lisinopril (lisinopril dihydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP41Lisinopril boston 1014/06/2025
Lisinopril dihydrate ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 43UmenoHCT 20/2530/12/2024
Lisinopril dihydrat Farmhispania S.A.SpainEP 8Lisidigal 10mg (CSNQ: Công ty Mibe GmbH Arzneimittel; Địa chỉ: Số 15, Đường Münchener, D-06796 Brehna, CHLB Đức)26/02/2024
Lisinopril Hetero Drugs LimitedINDIAUSP 37—21/02/2023
Lisinopril dihydrate Hetero Drugs Limited, Unit IINDIAEP 8.4MAXXCARDIO-L 518/09/2022
Lisinopril dihydrate Hetero Drugs Limited, Unit IINDIAEP 8.4MAXXCARDIO-L 2018/09/2022
Lisinopril dihydrate Hetero Drugs Limited, Unit IINDIAEP 8.4MAXXCARDIO-L 20 Plus18/09/2022
Lisinopril HETERO DRUGS LIMITEDINDIAUSP 37—14/07/2022
Lisinopril dihydrate Lupin Limited.INDIAEP 9.0LISINOPRIL 5 mg21/06/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0LISINOPRIL 5 mg21/06/2022
Lisinopril dihydrate Hetero Drugs Limited, Unit IINDIAEP 8.4MAXXCARDIO-L 1021/06/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Lisiplus HCT 20/12.518/04/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Lisiplus HCT 10/12.509/03/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Lisinopril Stella 10 mg16/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Lisinopril đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 70 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Lisinopril. Trong đó 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lisinopril?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lisinopril. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.