Levofloxacin hemihydrate xuất hiện trong 71 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
57 trong số đó (80%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2012 | 12 |
| 2011 | 30 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Levalox 500 mg Film-coated Tablets | 383115053626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Levalox 250 mg Film-coated Tablets | 383115053526 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Medoxasol 250g | 529115449125 (cũ: VN-22659-20) | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Levofloxacin 500mg | 893115405925 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levofloxacin 250mg | 893115405825 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Klusifox | 890115302325 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà Lan | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Levofloxacin Tablets 500 mg | 890115181925 | Viên nén bao phim | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Lexacin | 520115185300 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Maclevo-250 | 890115532824 (cũ: VN-13772-11) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Sanflox | VN-19357-15 | Dung dịch nhỏ mắt | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Sharolev | VN-16050-12 | Viên nén bao phim | Sharon Bio-Medicine Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| L-cin 500 | VN-15877-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| L-Cin 250 | VN-15876-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Lefloxa 250 | VN-15555-12 | Viên nén bao phim | Myung Moon Pharmaceutical., Ltd | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Grepiflox | VN-15373-12 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên thương mại và Dược phẩm Bảo Tín | Argentina | 21/06/2012 | Không ghi |
| Levocef 250 | VD-16866-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Terlev-250 | VN-14749-12 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Quinotab 250 | VN-14754-12 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Quinotab 500 | VN-14755-12 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Teravox-250 | VN-14747-12 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tigeron Tablets 750mg | VN-14246-11 | Viên nén bao phim | M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tigeron Tablets 500mg | VN-14245-11 | Viên nén bao phim | M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lefloxa 500 | VN-14292-11 | Viên nén bao phim | Myung Moon Pharmaceutical., Ltd | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Levoking | VD-15432-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Sonletab 500 | VN-13551-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX và TM Song Sơn | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sonletab 250 | VN-13550-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX và TM Song Sơn | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Maclevo 500 | VN-13771-11 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lan-Lan | VN-13869-11 | Viên nén bao phim | Shine Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Axolev | VN-12873-11 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tefnel Tablet | VN-13080-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y dược Cali-U.S.A | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sinlevo 500 | VN-12931-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lobitzo | VN-12959-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Philenasin Tab. | VN-12613-11 | Viên nén bao phim | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Skaba | VN-12506-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levioloxe Injection | VN-12196-11 | Dung dịch tiêm truyền | Boram Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Leeflox 1,5% | VN-12398-11 | Thuốc nhỏ mắt/tai | Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bisnang | VN-12483-11 | Dung dịch nhỏ mắt | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levoflacin | VN-12634-11 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levokan | VN-11832-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Kim bản | Bangladesh | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lefloinfusion | VN-11715-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Ukraine | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levof 750 Tablets | VN-12082-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| SaViLevo | VD-13873-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levofloxacin tablets 500mg | VN-12083-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lexyl-OD | VN-11945-11 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 09/02/2011 | Không ghi |
| PL Flocix | VN-11827-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH TM Dược phẩm Phương Linh | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Protoriff 500mg Injection | VN-11810-11 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Kiến Việt | Pakistan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Skatamine | VN-11909-11 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tricima 500 | VN-11762-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Olecin-500 | VN-11490-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH An Phúc | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Olecin-250 | VN-11489-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH An Phúc | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| H2K Levofloxacin Infusion 500mg/100ml | VN-11532-10 | Dịch truyền | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | Canada | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tavanic | VN-11312-10 | Dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Crafus Tab | VN-11261-10 | Viên nén bao phim | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Medflocin eye Drops | VN-11263-10 | Dung dịch nhỏ măt | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Phileo Tab | VN-11265-10 | Viên nén bao phim | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Protoriff 500mg Tablet | VN-10935-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Siratam | VN-10828-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tavanic | VN-11311-10 | Dung dịch tiêm truyền | Sanofi Aventis | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tavanic | VN-10551-10 | Viên nén bao phim | Sanofi-Aventis | Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Levofast Inj. | VN-10324-10 | Dung dịch tiêm truyền | JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lefquin 500mg infusion | VN-10134-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH SXTMDV và KDDP Vĩnh An An | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Levofresh Inj. | VN-9475-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levocil Tablets 500mg | VN-9638-10 | Viên nén bao phim | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levocil Tablets 250mg | VN-9637-10 | Viên nén bao phim | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alphaflox 250mg infusion | VN-5237-10 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH SXTMDV và KDDP Vĩnh An An | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Qunflox-500 | VN-15871-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Novocress | VN-14157-11 | Viên nén bao phim | Diethelm & Co., Ltd. | Indonesia | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Leeflox 0,5% | VN-11555-10 | Thuốc nhỏ mắt/tai | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Ấn Độ | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Philevomels eye drops | VN-11257-10 | Dung dịch nhỏ mắt | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Miracin | VN-15724-12 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 09/10/2012 | Đã rút |
| Levostar 500 | VN-14391-11 | Viên nén bao phim | Vista Labs | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.