Ondansetron xuất hiện trong 69 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ondansetron 4mg/2ml | 893110155526 (cũ: VD-34716-20) | Dung dịch tiêm | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Onsett Injection | 890110130326 | Dung dịch tiêm | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| ONDAN ODT 8 | 893110128426 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Zofra ODT 8 | 894110036426 (cũ: VN-21815-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Bay Pharma Inc. | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ropias | 894110039426 (cũ: VN-22102-19) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| On.setron-Denk 8 mg ODT | 400110068726 | Viên nén phân tán trong miệng | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ondanstella 4 | 893110399025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ondanstella 8 | 893110399125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ondanov 8mg Injection | 899110349425 (cũ: VN-20859-17) | Dung dịch tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ondanov 4mg Injection | 899110349325 (cũ: VN-20857-17) | Dung dịch tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| On.setron-Denk 4 mg ODT | 400110331125 | Viên nén phân tán trong miệng | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Idrika 8 | 890110316625 | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ondansetron 40mg/20ml | 893110247225 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Prezinton 8 | 899110185825 (cũ: VN-18436-14) | Viên nén bao phim | PT. Dexa Medica | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Sosvomit 4 ODT | 893110132325 (cũ: VD-26103-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml | 893110125025 (cũ: VD-34063-20) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ondansetron 8mg/100ml | 893110069525 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Onda | 520110022525 (cũ: VN-19890-16) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tafuvol | 893110249600 (cũ: VD-27421-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Onsetron | 893110247000 (cũ: VD-34326-20) | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ondanset | 520110187200 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Medfatop | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Onsett Injection | 890110962124 | Dung dịch tiêm | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Haduosen | 893110947424 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Medloda 4 | 893110757824 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Slandom 4 | 893110598824 (cũ: VD-29840-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nausazy | 893110591724 (cũ: VD-31077-18) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ondansetron Kabi 2mg/ml | 560110519224 (cũ: VN-21733-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ondansetron Kabi 2mg/ml | 560110519124 (cũ: VN-21732-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ondansetron 8 mg | 893110485124 (cũ: VD-25728-16) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vinfran | 893110282924 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Slandom 8 | 893110165624 (cũ: VD-28043-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nausazy 4mg | 893110151424 (cũ: VD-27828-17) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gestomin | 893110038124 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Hoàng Gia | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Onsett 8 | 890110423223 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Ondanov 4mg Tablet | 899110413523 (cũ: VN-20858-17) | Viên nén bao phim | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dloe 8 | 840110403823 (cũ: VN-17006-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Spain | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Degas | 893110375023 (cũ: VD-25534-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ondanov 8mg Tablet | 899110413623 (cũ: VN-20860-17) | Viên nén bao phim | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ondansetron 8mg/50ml | 893110234423 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dloe 4 | 840110072423 (cũ: VN-16668-13) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | Spain | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ondansetron Kabi 8mg/4ml | 893110059523 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ondansetron-hameln 2mg/ml Injection | 400110022823 (cũ: VN-17329-13) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Parzee | 890110008523 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phẩn Dược phẩm Quận 3 | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Parzee | 890110008623 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phẩn Dược phẩm Quận 3 | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ondatil 4mg/5ml | VD-36210-22 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Medloda 8 | VD-35912-22 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ondansetron-BFS | VD-21552-14 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Sosvomit 8 Odt | VD-25139-16 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Sosvomit 8 | VD-19316-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Onda | VN-22759-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Hy Lạp | 19/04/2021 | Không ghi |
| Unsolik Injection 8mg | VN-20601-17 | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Ondem-MD 4 mg | VN-20308-17 | Viên nén | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Atozone-S | VN-20307-17 | Dung dịch tiêm | M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Ondem-MD 8 mg | VN-20181-16 | Viên nén | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 02/11/2016 | Không ghi |
| Inferate | VN-18280-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Yuhanonseran Tablet 8mg | VN-17729-14 | Viên nén rã trong miệng | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Yuhanonseran Tablet 4mg | VN-17728-14 | Viên nén rã trong miệng | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Espasevit (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-17665-14 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Yuhanondansetron Injection 8mg/4ml | VN-17483-13 | Bột đông khô pha tiêm | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Yuhanondansetron Injection 4mg/2ml | VN-17482-13 | Bột đông khô pha tiêm | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ondem Tablets 4 mg | VN-16564-13 | Viên nén bao phim | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Osetron 8mg | VN-16255-13 | Viên nén bao phim | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Unsolik Inj. 8mg | VN-10275-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unsolik Inj. 4mg | VN-10274-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Bernodan | VN-5395-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dloe 8 | VN-17898-14 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Tây Ban Nha | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Dloe 4 | VN-16669-13 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Sosvomit 4 | VD-17885-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Ondavell | VN-14130-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng | Indonesia | 07/11/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ondansetron hydroclorid dihydrat | Aurobindo Pharma Ltd | INDIA | USP 44 | Ondansetron 8mg/50ml | 23/08/2028 |
| Ondansetron hydrocloride dihydrate | Ipca Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | Ondansetron Kabi 8 mg/4ml | 23/03/2028 |
| Ondansetron hydrochloride | MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITED. | INDIA | USP 42 | ONDATIL 4 mg/5 ml | 29/12/2027 |
| Ondansetron hydroclorid | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Medloda 8 | 25/09/2027 |
| Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD | INDIA | USP NF-2021, EP 11.0, BP 2022 | Ondansetron-BFS | 01/08/2027 |
| Ondansetron hydrochloride dihydrate | Ipca Laboratories Limited | INDIA | BP 2018 | N/A | 14/06/2025 |
| Ondansetron Hydrochloride | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | — | 14/06/2025 |
| Ondansetron hydrochloride | SYMED LABS LIMITED | INDIA | USP 41 | Slandom 8 | 30/12/2024 |
| Ondansetron hydrochloride | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. (CTX Lifesciences (P). Ltd.) | INDIA | USP 41 | Slandom 8 | 30/12/2024 |
| Ondansetron hydrochloride | SYMED LABS LIMITED | INDIA | USP 41 | Slandom 4 | 26/03/2023 |
| Ondansetron hydrochloride | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD | INDIA | USP 41 | Slandom 4 | 26/03/2023 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited. | INDIA | USP 40 | SOSVOMIT 4 | 05/08/2022 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited | INDIA | USP 39 | SOSVOMIT 4 ODT | 05/02/2022 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited. | INDIA | USP 39 | SOSVOMIT 8 ODT | 04/09/2021 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited. | INDIA | USP 39 | SOSVOMIT 8 | 26/09/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.